
Yuuko Yamamoto
山本 祐子
- họa sĩ hoạt họa
- 2001–nay
135Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 山本 祐子 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 2001–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Attack on Titan Season 3 Part 2 Gintama': Enchousen Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2 |
Yuuko Yamamoto (山本 祐子) là họa sĩ hoạt họa. Yuuko Yamamoto đã tham gia 135 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Attack on Titan Season 3 Part 2 và Gintama': Enchousen.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Yaiba: Samurai Legend | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Mashle: Magic and Muscles - The Divine Visionary Candidate Exam Arc | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Suki demo Kirai na Amanojaku | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Grimm Kumikyoku | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Mashle: Magic and Muscles | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Ranking of Kings: The Treasure Chest of Courage | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Burn the Witch #0.8 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Lycoris Recoil | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Sword Art Online the Movie: Progressive - Scherzo of Deep Night | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Vampire in the Garden | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Ranking of Kings | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Sword Art Online the Movie: Progressive - Aria of a Starless Night | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Love Live! Superstar!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | High School Fleet Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Nakitai Watashi wa Neko wo Kaburu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Nami yo Kiitekure | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | 22/7 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Attack on Titan Season 3 Part 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Love Live! Sunshine!! The School Idol Movie: Over the Rainbow | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Psycho-Pass: Sinners of the System Case.2 - First Guardian | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Psycho-Pass 3 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Attack on Titan Season 3 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Penguin Highway | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Koi wa Ameagari no You ni | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | B: The Beginning | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | The Seven Deadly Sins the Movie: Prisoners of the Sky | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Attack on Titan Season 2 | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Boku no Hero Academia 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Love Live! Sunshine!! 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Magi: Sinbad no Bouken (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Flip Flappers | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Arslan Senki (TV): Fuujin Ranbu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Kabaneri of the Iron Fortress | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Joker Game | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Chiryokumaru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Kokoro ga Sakebitagatterunda. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Arslan Senki (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Seraph of the End: Battle in Nagoya | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Classroom☆Crisis | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Harmony | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Shisha no Teikoku | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Gakusen Toshi Asterisk | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Haikyuu!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Kuroshitsuji: Book of Circus | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Hoozuki no Reitetsu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | The iDOLM@STER Movie: Kagayaki no Mukougawa e! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Buddy Complex | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Gintama Movie 2: Kanketsu-hen - Yorozuya yo Eien Nare | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Attack on Titan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | The World God Only Knows: Goddesses | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Attack on Titan OAD | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Koukaku Kidoutai Arise: Ghost in the Shell - Border:1 Ghost Pain | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hal | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Karneval (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Dokidoki! Precure | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Aiura | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Sword Art Online: Extra Edition | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Gintama': Enchousen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Zetsuen no Tempest | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kami nomi zo Shiru Sekai: Tenri-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Tsuritama | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Aikatsu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Sword Art Online | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Smile Precure! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Nerawareta Gakuen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Guilty Crown: Lost Christmas - An Episode of Port Town | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Gosick | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Kimi ni Todoke 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Kami nomi zo Shiru Sekai II | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Sengoku Basara Movie: The Last Party | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | No.6 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Un-Go: Inga-ron | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ao no Exorcist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Guilty Crown | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Kami nomi zo Shiru Sekai: 4-nin to Idol | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ben-To | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Mashiro-iro Symphony: The Color of Lovers | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Blood-C | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Itsuka Tenma no Kuro Usagi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Oniichan no Koto nanka Zenzen Suki ja Nai n da kara ne!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Ookiku Furikabutte: Natsu no Taikai-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Saraiya Goyou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kami nomi zo Shiru Sekai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Densetsu no Yuusha no Densetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | "Bungaku Shoujo" Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Heroman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Omamori Himari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kiss x Sis (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Seikon no Qwaser | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Tsubasa: Shunraiki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Isekai no Seikishi Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | "Bungaku Shoujo" Kyou no Oyatsu: Hatsukoi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Seiken no Blacksmith | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Michiko to Hatchin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Toshokan Sensou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Toaru Majutsu no Index | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Tales of the Abyss | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Nabari no Ou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Druaga no Tou: The Aegis of Uruk | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | RD Sennou Chousashitsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Yakushiji Ryouko no Kaiki Jikenbo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | World Destruction: Sekai Bokumetsu no Rokunin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Hakaba Kitarou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Batman: Gotham Knight | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kemeko Deluxe! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Seirei no Moribito | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Bleach Movie 2: The DiamondDust Rebellion - Mou Hitotsu no Hyourinmaru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Blue Drop: Tenshi-tachi no Gikyoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | xxxHOLiC | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Juu Ou Sei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Le Chevalier D'Eon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Soukou no Strain | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Full Metal Panic! The Second Raid | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Aria the Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Speed Grapher | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Jinki:Extend | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Bleach | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Yakitate!! Japan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Keroro Gunsou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | InuYasha Movie 4: Guren no Houraijima | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Mahou Shoujo Lyrical Nanoha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Tactics | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Nurse Witch Komugi-chan Magikarte Z | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Planetes | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2003 | Last Exile | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Uchuu no Stellvia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Naruto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Love Hina Again | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Tenchi Muyou! GXP | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Palme no Ki | Vẽ trung gian |
| 2002 | Choujuushin Gravion | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Kaze no Youjinbou | Layout |
| 2001 | Z.O.E. 2167 Idolo | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
200120132025
Tham khảo
- “Yuuko Yamamoto”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Yuuko Yamamoto”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.