
Yuuko Sera
世良 悠子
- họa sĩ hoạt họa
- 2001–nay
46Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 世良 悠子 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 2001–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Attack on Titan Season 3 Tengen Toppa Gurren Lagann Attack on Titan Attack on Titan Season 2 |
Yuuko Sera (世良 悠子) là họa sĩ hoạt họa. Yuuko Sera đã tham gia 46 tác phẩm anime, trong đó có Attack on Titan Season 3, Tengen Toppa Gurren Lagann và Attack on Titan.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Fukufuku no Chizu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2025 | Kaiju No. 8 Season 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Moonrise | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Kaiju No. 8 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Grimm Kumikyoku | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Kagami no Kojou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Kaijuu no Kodomo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Attack on Titan Season 3 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Attack on Titan: The Roar of Awakening | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Koi wa Ameagari no You ni | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Mutafukaz | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Attack on Titan Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Mahoutsukai no Yome | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Kabaneri of the Iron Fortress | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Owari no Seraph: Nagoya Kessen-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Shisha no Teikoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Attack on Titan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Hal | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Robotics;Notes | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Guilty Crown: Lost Christmas - An Episode of Port Town | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Kimi ni Todoke 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Sengoku Basara Movie: The Last Party | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Guilty Crown | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Pokemon Movie 14 White: Victini to Kuroki Eiyuu Zekrom | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Pokemon Movie 14 Black: Victini to Shiroki Eiyuu Reshiram | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Softenni | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Toaru Majutsu no Index II | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Seikimatsu Occult Gakuin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | MM! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Ladies versus Butlers! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Major Movie: Yuujou no Winning Shot | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Mnemosyne: Mnemosyne no Musume-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | RD Sennou Chousashitsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Tengen Toppa Gurren Lagann | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Yumedamaya Kidan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Le Chevalier D'Eon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Erementar Gerad | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Rockman.EXE Movie: Hikari to Yami no Program | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Mahou Sensei Negima! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Tsukuyomi: Moon Phase | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Uchuu no Stellvia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex | Kiểm tra hoạt họa |
| 2002 | Love Hina Again | Vẽ trung gian |
| 2002 | .hack//Liminality | Vẽ trung gian |
| 2001 | Shaman King | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
200120142026
Tham khảo
- “Yuuko Sera”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Yuuko Sera”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.