

Yuuki Kinoshita
木下 ゆうき
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- ngày 15 tháng 10 năm 1949 · 77 tuổi
- 1973–2023
221Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 木下 ゆうき |
|---|---|
| Sinh | ngày 15 tháng 10 năm 1949 (77 tuổi) |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1973–2023 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Ginga Eiyuu Densetsu Vinland Saga Season 2 Shingeki no Kyojin: The Final Season Part 2 One Piece |
Yuuki Kinoshita (木下 ゆうき; sinh ngày 15 tháng 10 năm 1949) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và họa sĩ thiết kế nhân vật. Yuuki Kinoshita đã tham gia 221 tác phẩm anime, trong đó có Ginga Eiyuu Densetsu, Vinland Saga Season 2 và Shingeki no Kyojin: The Final Season Part 2.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2023 | Vinland Saga Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | The Angel Next Door Spoils Me Rotten | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Shingeki no Kyojin: The Final Season Part 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Overlord IV | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Koi wa Sekai Seifuku no Ato de | Phân cảnh |
| 2022 | Mushikaburi-hime | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Higehiro: After Being Rejected, I Shaved and Took in a High School Runaway | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Bottom-Tier Character Tomozaki | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Seirei Gensouki: Spirit Chronicles | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Shin no Nakama ja Nai to Yuusha no Party wo Oidasareta node, Henkyou de Slow Life suru Koto ni Shimashita | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Bungou to Alchemist: Shinpan no Haguruma | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Fruits Basket 1st Season | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Ore wo Suki nano wa Omae dake ka yo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Mix: Meisei Story | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Cardfight!! Vanguard: Shinemon-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Shingeki no Kyojin Season 3 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Bungou Stray Dogs: Dead Apple | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Boku no Hero Academia the Movie 1: Futari no Hero | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Zombieland Saga | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Koi wa Ameagari no You ni | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Mitsuboshi Colors | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Major 2nd | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Inazuma Eleven: Orion no Kokuin | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Youkai Watch: Shadow Side | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Gurazeni Season 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Inazuma Eleven: Ares no Tenbin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Shingeki no Kyojin Season 2 | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2017 | Kono Subarashii Sekai ni Shukufuku wo! 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Mahoutsukai no Yome | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya Movie: Sekka no Chikai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Inuyashiki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Shoukoku no Altair | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Restaurant to Another World | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Imouto sae Ireba Ii. | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Fate/Apocrypha | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Brave Witches: Petersburg Daisenryaku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Busou Shoujo Machiavellianism | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Jigoku Shoujo: Yoi no Togi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | PriPri Chii-chan!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Chain Chronicle: Haecceitas no Hikari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | 3-gatsu no Lion | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | KonoSuba: God's Blessing on This Wonderful World! | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Tanaka-kun is Always Listless | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Grimgar: Ashes and Illusions | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya 3rei!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Koutetsujou no Kabaneri | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Rilu Rilu Fairilu: Yousei no Door | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Brave Witches | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Cardfight!! Vanguard G Next | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Non Non Biyori Repeat | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Dragon Ball Super | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Tokyo Ghoul: "Jack" | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Tokyo Ghoul √A | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Dragon Ball Z Movie 15: Fukkatsu no "F" | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Taimadou Gakuen 35 Shiken Shoutai | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Re-Kan! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | One Piece 3D2Y: Ace no Shi wo Koete! Luffy Nakama to no Chikai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Tokyo Ghoul | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Little Busters! EX | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | World Trigger | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Log Horizon 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Precure All Stars Movie New Stage 3: Eien no Tomodachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya 2wei! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Majimoji Rurumo | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya: Undoukai de Dance! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Kingdom 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | One Piece: Episode of Merry - Mou Hitori no Nakama no Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Minami-ke Tadaima | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hakkenden: Touhou Hakken Ibun 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Pokemon XY | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Zettai Karen Children: The Unlimited - Hyoubu Kyousuke | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Ginga Kikoutai Majestic Prince | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Mushibugyou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Date A Live | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Strike the Blood | Đạo diễn tập |
| 2013 | Yuusha ni Narenakatta Ore wa Shibushibu Shuushoku wo Ketsui Shimashita. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Bakuman. 3rd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | One Piece Film: Z | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kingdom | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Dusk Maiden of Amnesia | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Kokoro Connect | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Little Busters! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Inazuma Eleven Go: Chrono Stone | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Sword Art Online | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Muv-Luv Alternative: Total Eclipse | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Dog Days' | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Campione! Matsurowanu Kamigami to Kamigoroshi no Maou | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Jewelpet Kira☆Deco! | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Tanken Driland | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Code:Breaker | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kyou no Asuka Show | Phân cảnh |
| 2011 | Chihayafuru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Nurarihyon no Mago: Sennen Makyou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Beelzebub | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Toriko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Shakugan no Shana: Season III | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Denpa Onna to Seishun Otoko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Katte ni Kaizou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Fortune Arterial: Akai Yakusoku - Tadoritsuita Basho | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Mahou Sensei Negima! Movie: Anime Final | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Nekogami Yaoyorozu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Sacred Seven | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Itsuka Tenma no Kuro Usagi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | HenSemi (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Bakuman. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fairy Tail | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Shugo Chara! Party! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Skip Beat! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Naruto Shippuden | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Devil May Cry | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Death Note | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Magikano | Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2005 | Gallery Fake | Đạo diễn tập |
| 2005 | Trinity Blood | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Kakutou Bijin Wulong | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Yakitate!! Japan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Genshiken | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Sunabouzu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kenran Butou Sai: The Mars Daybreak | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Lupin III: Nusumareta Lupin - Copycat wa Manatsu no Chou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Gantz 2nd Stage | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Otogizoushi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Dan Doh!! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Naruto | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2002 | Chobits | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Space Pirate Captain Herlock: Outside Legend - The Endless Odyssey | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Spiral: Suiri no Kizuna | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Kinnikuman II Sei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | eX-Driver the Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Fruits Basket | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Salaryman Kintarou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Cyborg 009: The Cyborg Soldier | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | Mahou Senshi Louie | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | Offside (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Shiawase Sou no Okojo-san | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2000 | Shoubushi Densetsu Tetsuya | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Kaze wo Mita Shounen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Transformers: Car Robots | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | One Piece | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Turn A Gundam | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | The Big O | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Monster Farm: Enbanseki no Himitsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Omishi Mahou Gekijou: Risky★Safety | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Trigun | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Getter Robo: Armageddon | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Lupin III: Honoo no Kioku - Tokyo Crisis | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Super Doll Licca-chan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Neo Ranga | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Ginga Tetsudou 999: Eternal Fantasy | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
196919962023
Tham khảo
- “Yuuki Kinoshita”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Yuuki Kinoshita”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.