

Yuuji Yamaguchi
山口 祐司
- đạo diễn
- 1987–2020
60Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 山口 祐司 |
|---|---|
| Mất | ngày 9 tháng 1 năm 2020 |
| Nghề nghiệp | đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1987–2020 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fighting Spirit Cowboy Bebop Meitantei Conan Bakuman. |
Yuuji Yamaguchi (山口 祐司) là đạo diễn. Yuuji Yamaguchi đã tham gia 60 tác phẩm anime, trong đó có Fighting Spirit, Cowboy Bebop và Meitantei Conan.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2020 | Healin' Good♡Precure | Phân cảnh |
| 2018 | GeGeGe no Kitaro | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2017 | Kirakira☆Precure A La Mode | Phân cảnh |
| 2016 | Bishoujo Senshi Sailor Moon Crystal Season III | Phân cảnh |
| 2015 | Dragon Ball Super | Phân cảnh |
| 2014 | Uchuu Senkan Yamato 2199: Hoshimeguru Hakobune | Đạo diễn tập |
| 2014 | World Trigger | Phân cảnh |
| 2014 | Z/X: Ignition | Phân cảnh |
| 2013 | Dansai Bunri no Crime Edge | Phân cảnh |
| 2012 | Smile Precure! | Phân cảnh |
| 2012 | Shining Hearts: Shiawase no Pan | Đạo diễn tập |
| 2011 | Suite Precure♪ | Đạo diễn âm thanh |
| 2011 | Suite Precure♪ Movie: Torimodose! Kokoro ga Tsunagu Kiseki no Melody♪ | Đạo diễn tập |
| 2011 | Sengoku Otome: Momoiro Paradox | Đạo diễn tập |
| 2010 | Bakuman. | Phân cảnh |
| 2010 | The Legend of the Legendary Heroes | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2010 | Fate/stay night: Unlimited Blade Works | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2010 | Fate/stay night TV Reproduction | Đạo diễn |
| 2009 | Higurashi: When They Cry – Rei | Đạo diễn tập |
| 2008 | Nodame Cantabile: Paris-hen | Đạo diễn tập |
| 2008 | Junjou Romantica 2 | Đạo diễn tập |
| 2008 | Vampire Knight | Đạo diễn tập |
| 2007 | The Flowers of Hard Blood | Đạo diễn tập |
| 2007 | Touka Gettan | Phân cảnh |
| 2006 | Shonen Onmyoji | Đạo diễn tập |
| 2006 | Fate/stay night | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2005 | King of Braves GaoGaiGar Final Grand Glorious Gathering | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2004 | Get Ride! AMDriver | Phân cảnh |
| 2003 | Yami to Boushi to Hon no Tabibito | Phân cảnh |
| 2003 | Divergence Eve | Đạo diễn tập |
| 2002 | Dragon Drive | Phân cảnh |
| 2001 | Z.O.E. 2167 Idolo | Đạo diễn tập |
| 2001 | I My Me! Strawberry Eggs | Phân cảnh |
| 2000 | Fighting Spirit | Đạo diễn tập |
| 2000 | Yuusha-Ou GaoGaiGar Final | Phân cảnh |
| 2000 | Rokumon Tengai Mon Colle Knights Movie: Densetsu no Fire Dragon | Đạo diễn tập |
| 1999 | Seihou Tenshi Angel Links | Đạo diễn |
| 1998 | Cowboy Bebop | Phân cảnh |
| 1998 | Outlaw Star | Đạo diễn tập |
| 1998 | Seihou Bukyou Outlaw Star Specials | Phân cảnh |
| 1998 | Ginga Hyouryuu Vifam 13 | Phân cảnh |
| 1997 | King of Braves GaoGaiGar | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 1996 | Meitantei Conan | Đạo diễn tập |
| 1996 | The Vision of Escaflowne | Phân cảnh |
| 1996 | City Hunter: The Secret Service | Đạo diễn tập |
| 1996 | Yuusha Shirei Dagwon | Phân cảnh |
| 1996 | Lupin III: The Secret of Twilight Gemini | Phân cảnh |
| 1996 | Chouja Raideen | Phân cảnh |
| 1995 | Ougon Yuusha Goldran | Phân cảnh |
| 1994 | Mobile Fighter G Gundam | Phân cảnh |
| 1994 | Wild 7 | Phân cảnh |
| 1993 | Shippuu! Iron Leaguer | Phân cảnh |
| 1992 | Genki Bakuhatsu Ganbaruger | Phân cảnh |
| 1992 | Zettai Muteki Raijin-Oh (1992) | Phân cảnh |
| 1991 | Zettai Muteki Raijin-Oh | Phân cảnh |
| 1991 | Dororonpa! | Phân cảnh |
| 1990 | Kyattou Ninden Teyandee | Phân cảnh |
| 1990 | Gatapishi | Phân cảnh |
| 1989 | Dash! Yonkurou | Phân cảnh |
| 1987 | Mister Ajikko | Phân cảnh |
Tác phẩm theo năm
198720042020
Tham khảo
- “Yuuji Yamaguchi”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Yuuji Yamaguchi”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.