
Yuuji Hosogoe
細越 裕治
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 1999–nay
41Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 細越 裕治 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1999–nay |
| Trang web | x.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | Jujutsu Kaisen Blue Giant Psycho-Pass Saga of Tanya the Evil: The Movie |
Yuuji Hosogoe (細越 裕治) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Yuuji Hosogoe đã tham gia 41 tác phẩm anime, trong đó có Jujutsu Kaisen, Blue Giant và Psycho-Pass.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Saga of Tanya the Evil II | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2025 | Housenka | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Blue Giant | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Revenger | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Saga of Tanya the Evil: Operation Desert Pasta | Thiết kế nhân vật |
| 2020 | Jujutsu Kaisen | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Deca-Dence | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Saga of Tanya the Evil: The Movie | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2018 | Aru Zombie Shoujo no Sainan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Saga of Tanya the Evil | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2014 | Shingeki no Bahamut: Genesis | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Berserk: The Golden Age Arc III - The Advent | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Psycho-Pass | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Berserk: Ougon Jidai-hen II - Doldrey Kouryaku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Berserk: The Golden Age Arc I - The Egg of the King | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Blood-C: The Last Dark | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Arcana Famiglia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Shakugan no Shana: Season III | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Seikon no Qwaser | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Afro Samurai: Resurrection | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Naruto: Shippuuden Movie 3 - Hi no Ishi wo Tsugu Mono | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Shangri-La | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Ibara no Ou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Bleach Movie 3: Fade to Black - Kimi no Na wo Yobu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Bleach the Movie: The DiamondDust Rebellion | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Bleach Movie 1: Memories of Nobody | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Brave Story | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Giniro no Kami no Agito | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Kishin Houkou Demonbane (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Bleach | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | InuYasha Movie 4: Guren no Houraijima | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Sunabouzu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Tennis no Oujisama: Sonzoku Yama no Hi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | RahXephon: Tagen Hensoukyoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Gad Guard | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Naruto: Akaki Yotsuba no Clover wo Sagase | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Full Metal Panic! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | Tales of Eternia The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Kirara | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Akihabara Dennou-gumi: 2011-nen no Natsuyasumi | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
199920132026
Tham khảo
- “Yuuji Hosogoe”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Yuuji Hosogoe”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.