

Yuuichirou Miyake
三宅 雄一郎
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- 1993–2024
221Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 三宅 雄一郎 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1993–2024 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Attack on Titan Haikyuu!! Mahou Shoujo Madoka★Magica Kaze ga Tsuyoku Fuiteiru |
Yuuichirou Miyake (三宅 雄一郎) là họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Yuuichirou Miyake đã tham gia 221 tác phẩm anime, trong đó có Attack on Titan, Haikyuu!! và Mahou Shoujo Madoka★Magica.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2024 | Astro Note | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | 16bit Sensation: Another Layer | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2019 | One Punch Man 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | The Royal Tutor Movie | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Kabukichou Sherlock | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Why the Hell are You Here, Teacher!? | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Kaze ga Tsuyoku Fuiteiru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Fairy Tail: Final Series | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2018 | Yuragi-sou no Yuuna-san | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Last Period: Owarinaki Rasen no Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Island | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Dagashi Kashi | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | Prison School | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | Dungeon ni Deai wo Motomeru no wa Machigatteiru Darou ka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Senki Zesshou Symphogear GX | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Heavy Object | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | Saint Seiya: Soul of Gold | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Shabura Rental: Ecchi na Oneesan to no Eroero Rental Obenkyou The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Koufuku Graffiti | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Etotama | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Rolling☆Girls | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Honoo no Haramase Motto! Hatsuiku! Karada Sokutei 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Haikyuu!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Baby Steps | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Donten ni Warau | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Selector Spread WIXOSS | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Hamatora The Animation | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Selector Infected WIXOSS | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Majimoji Rurumo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Ushinawareta Mirai wo Motomete | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | Escha & Logy no Atelier: Tasogare no Sora no Renkinjutsushi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Zetsumetsu Kigu Shoujo: Amazing Twins | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Furifure The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Attack on Titan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Genshiken Nidaime | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | Problem Children Are Coming from Another World, Aren't They? | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | GJ-bu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Koakuma Kanojo The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Cuticle Tantei Inaba | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Makai Ouji: Devils and Realist | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | Miyakawa-ke no Kuufuku | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | Oyako Rankan The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Magi: The Labyrinth of Magic | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Shirokuma Cafe | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Naruto: Shippuuden Movie 6 - Road to Ninja | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Acchi Kocchi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Ano Natsu de Matteru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Nogizaka Haruka no Himitsu Finale ♪ | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Persona 4 the Animation: The Factor of Hope | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Papa no Iukoto wo Kikinasai! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Ixion Saga DT | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Muv-Luv Alternative: Total Eclipse | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Senki Zesshou Symphogear | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Kill Me Baby | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Dakara Boku wa, H ga Dekinai. | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Kono Naka ni Hitori, Imouto ga Iru! | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Juusen Battle Monsuno | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Upotte!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Mahou Shoujo Madoka★Magica | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Mitsudomoe Zouryouchuu! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Persona 4 the Animation | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Kamisama no Memochou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Tamayura: Hitotose | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Kore wa Zombie desu ka? OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Mayo Chiki! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Supernatural The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ro-Kyu-Bu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Oretachi ni Tsubasa wa Nai: Under the Innocent Sky. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | 30-sai no Hoken Taiiku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Astarotte no Omocha! EX | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Astarotte no Omocha! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Battle Spirits: Heroes | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Shiki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Arakawa Under the Bridge x Bridge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Giant Killing | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Mitsudomoe | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Toaru Majutsu no Index II | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Tantei Opera Milky Holmes | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Fortune Arterial: Akai Yakusoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kiss x Sis (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Ladies versus Butlers! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Starry☆Sky | Phân cảnh |
| 2009 | Shin Mazinger Shougeki! Z-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Hatsukoi Limited. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Shikabane Hime: Kuro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | 07-Ghost | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Umineko no Naku Koro ni | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Kanamemo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Seiken no Blacksmith | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Hidamari Sketch x 365 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Hokuto no Ken: Raoh Gaiden Ten no Haoh | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Rosario to Vampire Capu2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kurozuka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Rosario + Vampire | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2008 | Penguin Musume♥Heart | Đạo diễn tập |
| 2007 | Naruto: Shippuuden | Phân cảnh |
| 2007 | Minami-ke | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Accelerando: Datenshi-tachi no Sasayaki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Zombie-Loan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Tsuma to Mama to Boin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Koharu Biyori | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Kiss Dum: Engage Planet | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Katekyou Hitman Reborn! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Tsubasa Chronicle 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Bartender | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Bokura ga Ita | Phân cảnh |
| 2006 | Yoake Mae yori Ruriiro na: Crescent Love | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Sasami: Mahou Shoujo Club 2 | Phân cảnh |
| 2006 | Tonagura! | Đạo diễn tập |
| 2006 | Gakuen Heaven | Phân cảnh |
| 2005 | Eyeshield 21 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Capeta | Phân cảnh |
| 2005 | Blood+ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Tsubasa Chronicle | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Onegai My Melody | Phân cảnh |
| 2005 | Gallery Fake | Phân cảnh |
| 2005 | Angel Heart | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Suzuka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Canvas 2: Nijiiro no Sketch | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Loveless | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Suki na Mono wa Suki Dakara Shou ga Nai!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Girls Bravo: Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Kidou Shinsengumi Moeyo Ken TV | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Initial D Fourth Stage | Chỉ đạo hoạt họa, Đạo diễn tập |
| 2004 | Yakitate!! Japan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Onegai☆Twins: Natsu wa Owaranai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Shinkon Gattai Godannar!! 2nd Season | Đạo diễn tập |
| 2004 | Ninin ga Shinobuden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kannazuki no Miko | Đạo diễn tập |
| 2004 | DearS | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Shino-sensei no Yuuwaku Jugyou | Phân cảnh |
| 2003 | Chrno Crusade | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Kimi ga Nozomu Eien | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Dear Boys | Đạo diễn tập |
| 2003 | Gad Guard | Đạo diễn tập |
| 2003 | Shinkon Gattai Godannar!! | Đạo diễn tập |
| 2003 | Gilgamesh | Đạo diễn tập |
| 2003 | Cinderella Boy | Phân cảnh |
| 2003 | Hitsuji no Uta | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Naruto | Phân cảnh |
| 2002 | Juuni Kokuki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Hungry Heart: Wild Striker | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Spiral: Suiri no Kizuna | Đạo diễn tập |
| 2002 | Heat Guy J | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Saishuu Heiki Kanojo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Onegai☆Teacher | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Overman King Gainer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Viper GTS | Đạo diễn tập |
| 2002 | .hack//Sign | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Gate Keepers 21 | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
199320092024
Tham khảo
- “Yuuichirou Miyake”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Yuuichirou Miyake”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.