
Youko Ono
小野 陽子
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- 1995–nay
73Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 小野 陽子 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1995–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Hajime no Ippo One Piece Code Geass: Hangyaku no Lelouch |
Youko Ono (小野 陽子) là họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Youko Ono đã tham gia 73 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Hajime no Ippo và One Piece.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | The Daily Life of a Middle-Aged Online Shopper in Another World | Đạo diễn tập |
| 2024 | Wind Breaker | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Rising Impact | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Suki demo Kirai na Amanojaku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Grimm Kumikyoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Undead Unluck | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Migi to Dali | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Heike Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Crayon Shin-chan Movie 29: Nazo Meki! Hana no Tenkasu Gakuen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Urasekai Picnic | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Kamiarizuki no Kodomo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Build Divide: Code Black | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Hortensia Saga | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Doraemon Movie 40: Nobita no Shin Kyouryuu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Nekopara | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Araburu Kisetsu no Otome-domo yo. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Cells at Work! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Dakaretai Otoko 1-i ni Odosarete Imasu. | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Layton Mystery Tanteisha: Katri no Nazotoki File | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Aikatsu Friends! | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Nil Admirari no Tenbin | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Osomatsu-san | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Attack on Titan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | GJ-bu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Magi: The Labyrinth of Magic | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Area no Kishi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Kyoukaisenjou no Horizon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Supernatural The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Durarara!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Omae Umasou da na | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Shiki | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Mitsudomoe | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Mayoi Neko Overrun! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fairy Tail | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | To LOVE-Ru OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Shangri-La | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Major Movie: Yuujou no Winning Shot | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Soul Eater | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Gunslinger Girl: Il Teatrino OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Shugo Chara! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Sky Girls | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Onegai My Melody Sukkiri♪ | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Koisuru Tenshi Angelique: Kagayaki no Ashita | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Moetan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Getsumen to Heiki Mina | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Code Geass: Hangyaku no Lelouch | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Hokuto no Ken: Raoh Gaiden Junai-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Onegai My Melody: Kurukuru Shuffle! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Le Chevalier D'Eon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Yoake Mae yori Ruriiro na: Crescent Love | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Renkin San-kyuu Magical? Pokaan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Naruto Movie 3: Dai Koufun! Mikazuki-jima no Animal Panic Dattebayo! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Binbou Shimai Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Ar Tonelico: Sekai no Owari de Utai Tsuzukeru Shoujo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Mitsu x Mitsu Drops | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Saint Seiya: Meiou Hades Meikai-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Ichigo Mashimaro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Noein: Mou Hitori no Kimi e | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Sugar Sugar Rune | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Zoids Genesis | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Akahori Gedou Hour Rabuge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Hanaukyou Maid-tai: La Verite | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Gunslinger Girl | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Ultra Maniac | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Firestorm | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Hajime no Ippo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Time Bokan 2000: Kaitou Kiramekiman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | One Piece | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Rurouni Kenshin: Meiji Kenkaku Romantan - Ishinshishi e no Chinkonka | Vẽ trung gian |
| 1996 | Gegege no Kitarou: Daikaijuu | Vẽ trung gian |
| 1995 | Marmalade Boy Movie | Vẽ trung gian |
| 1986 | Shounan Bakusouzoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
198620062025
Tham khảo
- “Youko Ono”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Youko Ono”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.