
Yoshitsugu Hatano
秦野 好紹
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 1982–2024
90Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 秦野 好紹 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1982–2024 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Death Note Meitantei Conan Movie 26: Kurogane no Submarine Usagi Drop |
Yoshitsugu Hatano (秦野 好紹) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Yoshitsugu Hatano đã tham gia 90 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Death Note và Meitantei Conan Movie 26: Kurogane no Submarine.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2024 | Meitantei Conan Movie 27: 100-man Dollar no Michishirube | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Meitantei Conan Movie 26: Kurogane no Submarine | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Boku no Hero Academia 5th Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Boku no Hero Academia the Movie 2: Heroes:Rising | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Mix: Meisei Story | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Meiji Tokyo Renka | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Megalo Box | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2017 | Fate/Apocrypha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Nobunaga no Shinobi: Ise Kanegasaki-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Akagami no Shirayuki-hime 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | D.Gray-man HALLOW | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Nobunaga no Shinobi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Ao no Kanata no Four Rhythm | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Bakuon!! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Kamisama Kiss Season 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Dragon Ball Super | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Yowamushi Pedal: Re:Road | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Aikatsu! Music Award: Minna de Shou wo MoracchaimaShow! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Momo Kyun Sword | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Yowamushi Pedal | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Lupin III: Princess of the Breeze - Kakusareta Kuuchuu Toshi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kamisama Hajimemashita | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Magi: The Labyrinth of Magic | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Zetman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Pretty Rhythm: Dear My Future | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Usagi Drop | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Meitantei Conan Movie 15: Chinmoku no Quarter | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Beelzebub | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kuragehime | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Tegamibachi Reverse | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Soredemo Machi wa Mawatteiru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Hyakka Ryouran: Samurai Girls | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Spice and Wolf II | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Saint Seiya: The Lost Canvas - Meiou Shinwa | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Tegamibachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Mahou Sensei Negima!: Mou Hitotsu no Sekai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Tatakau Shisho: The Book of Bantorra | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Meitantei Conan Movie 12: Senritsu no Full Score | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Mouryou no Hako | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Bokura no | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Meitantei Conan Movie 11: Konpeki no Jolly Roger | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Death Note | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | D.Gray-man | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | School Rumble: 2nd Semester | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Hokuto no Ken: Raoh Gaiden Junai-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Rec | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Negima!? Natsu Special!? | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Ane☆Haramix | Thiết kế nhân vật |
| 2006 | Lemon Angel Project | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | 009-1 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Naikaku Kenryoku Hanzai Kyousei Torishimarikan Zaizen Joutarou | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Glass Mask | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Trinity Blood | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Ichigo 100% | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Happy Seven: The TV Manga | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | InuYasha Movie 4: Guren no Houraijima | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Babe, My Love | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Doraemon Movie 25: Nobita no Wan Nyan Jikuuden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Takahashi Rumiko Gekijou Ningyo no Mori | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Spiral: Suiri no Kizuna | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | .hack//Sign | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Dragon Drive | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Honoo no Mirage | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | Bakuten Shoot Beyblade | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2000 | Boogiepop wa Warawanai | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2000 | Sakura Taisen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Amon: Devilman Mokushiroku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Lupin III: Ai no Da Capo - Fujiko's Unlucky Days | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Super Doll Licca-chan: Licca-chan Zettai Zetsumei! Doll Knights no Kiseki | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Lost Universe | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Super Doll Licca-chan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Dragon Knight 4 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Houkago Renai Club: Koi no Étude | Thiết kế nhân vật |
| 1997 | Virus: Virus Buster Serge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Isaku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Meitantei Conan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1996 | Lupin III: Twilight Gemini no Himitsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Juuni Senshi Bakuretsu Eto Ranger | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Kidou Senshi Victory Gundam | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Genki Bakuhatsu Ganbaruger | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Densetsu no Yuusha da Garn | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Kidou Senshi Gundam 0083: Zeon no Zankou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Tanoshii Muumin Ikka Bouken Nikki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Kidou Senshi Gundam 0083: Stardust Memory | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Taiyou no Yuusha Fighbird | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Kidou Senshi Gundam F91 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Crying Freeman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1984 | Hokuto no Ken | Vẽ trung gian |
| 1982 | Sasuga no Sarutobi | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
198220032024
Tham khảo
- “Yoshitsugu Hatano”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Yoshitsugu Hatano”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.