

Yoshiji Kigami
木上 益治
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- ngày 28 tháng 12 năm 1957
- 1980–2024
76Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 木上 益治 |
|---|---|
| Sinh | ngày 28 tháng 12 năm 1957 |
| Mất | ngày 18 tháng 7 năm 2019 |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1980–2024 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Clannad: After Story A Silent Voice Violet Evergarden Suzumiya Haruhi no Shoushitsu |
Yoshiji Kigami (木上 益治; ngày 28 tháng 12 năm 1957 – ngày 18 tháng 7 năm 2019) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và họa sĩ thiết kế nhân vật. Yoshiji Kigami đã tham gia 76 tác phẩm anime, trong đó có Clannad: After Story, A Silent Voice và Violet Evergarden.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2024 | Chiisana Jam to Goblin no Opp | Tác giả nguyên tác |
| 2020 | Baja no Studio: Baja no Mita Umi | Đạo diễn |
| 2018 | Violet Evergarden | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2018 | Liz to Aoi Tori | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Free! Dive to the Future | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Miss Kobayashi's Dragon Maid | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2017 | Baja no Studio | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | A Silent Voice | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2016 | Sound! Euphonium 2 | Đạo diễn tập |
| 2016 | Myriad Colors Phantom World | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2015 | Sound! Euphonium | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2015 | High☆Speed! Movie: Free! Starting Days | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Tamako Love Story | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Free! Eternal Summer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Chuunibyou demo Koi ga Shitai! Ren | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Tamako Market | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2013 | Takanashi Rikka Kai: Chuunibyou demo Koi ga Shitai! Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Free! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Kyoto Animation: Suiei-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Hyouka | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2012 | Love, Chunibyo & Other Delusions! | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2012 | Hyouka: Motsubeki Mono wa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kyoto Animation: Hassou-hen | Phân cảnh |
| 2011 | Nichijou - My Ordinary Life | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2011 | K-On! Movie | Layout |
| 2010 | Suzumiya Haruhi no Shoushitsu | Layout |
| 2010 | K-ON! Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2009 | K-On! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | The Melancholy of Haruhi Suzumiya (2009) | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2009 | Sora wo Miageru Shoujo no Hitomi ni Utsuru Sekai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Tenjoubito to Akutobito Saigo no Tatakai | Biên kịch chính |
| 2008 | Clannad: After Story | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2007 | Clannad | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Lucky☆Star | Phân cảnh, Đạo diễn tập, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Kanon | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2006 | The Melancholy of Haruhi Suzumiya | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2005 | Full Metal Panic! The Second Raid | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2005 | Air | Phân cảnh |
| 2005 | Munto: Toki no Kabe wo Koete | Phân cảnh |
| 2003 | Full Metal Panic? Fumoffu | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2003 | Munto | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2002 | Gate Keepers 21 | Phân cảnh |
| 2001 | Crayon Shin-chan Movie 09: Arashi wo Yobu Mouretsu! Otona Teikoku no Gyakushuu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Doraemon Movie 22: Nobita to Tsubasa no Yuusha-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Crayon Shin-chan Movie 07: Bakuhatsu! Onsen Wakuwaku Daikessen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Shuukan Storyland | Phân cảnh |
| 1998 | Generator Gawl | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Ojiichan no Hanabi | Thiết kế nhân vật |
| 1996 | Shin Kimagure Orange☆Road: Soshite, Ano Natsu no Hajimari | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1995 | Crayon Shin-chan Movie 03: Unkokusai no Yabou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Crayon Shin-chan Movie 01: Action Kamen vs. Haigure Maou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Doraemon Movie 13: Nobita to Kumo no Oukoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Shin Dousei Jidai: Hawaiian Breeze | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1992 | Uchida Shungicu no Noroi no One-Piece | Thiết kế nhân vật |
| 1992 | Chibi Neko Tomu no Daibouken: Chikyuu wo Sukue! Nakama-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Doraemon Movie 11: Nobita to Animal Planet | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Doraemon Movie 10: Nobita no Nippon Tanjou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Dorami-chan: Mini-Dora SOS!!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Ishii Hisaichi no Nanda Kanda Gekijou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Hotaru no Haka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Akira | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1986 | Sangokushi II: Amakakeru Otoko-tachi | Layout |
| 1986 | Kamen Senshi Lavithunder CM | Thiết kế nhân vật |
| 1985 | Doraemon Movie 06: Nobita no Little Star Wars | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Sangokushi (1985) | Layout |
| 1984 | Macross: Do You Remember Love? | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1984 | Galactic Patrol Lensman | Phân cảnh |
| 1984 | Choujin Locke | Layout |
| 1984 | Kakkun Cafe | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1983 | Cat's Eye | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1983 | Doraemon Movie 04: Nobita no Kaitei Kiganjou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1982 | Space Cobra | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1982 | Sasuga no Sarutobi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1982 | Kaibutsu-kun: Demon no Ken | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1981 | Kaibutsu-kun: Kaibutsu Land e no Shoutai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1980 | Doraemon Movie 01: Nobita no Kyouryuu | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
198020022024
Tham khảo
- “Yoshiji Kigami”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Yoshiji Kigami”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q8301829”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.