

Yoshihiro Watanabe
渡辺 義弘
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- họa sĩ manga
- ngày 4 tháng 7 năm 1971 · 55 tuổi
- 1995–nay
56Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 渡辺 義弘 |
|---|---|
| Sinh | ngày 4 tháng 7 năm 1971 (55 tuổi) |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật, họa sĩ manga |
| Năm hoạt động | 1995–nay |
| Trang web | x.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2 Tengen Toppa Gurren Lagann Cardcaptor Sakura Movie 2: Fuuin Sareta Card Kidou Senshi Gundam Unicorn |
Yoshihiro Watanabe (渡辺 義弘; sinh ngày 4 tháng 7 năm 1971) là họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật và họa sĩ manga. Yoshihiro Watanabe đã tham gia 56 tác phẩm anime, trong đó có Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2, Tengen Toppa Gurren Lagann và Cardcaptor Sakura Movie 2: Fuuin Sareta Card.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Ichigo Aika: Zatsu de Namaiki na Imouto to Warikirenai Ani | Thiết kế nhân vật |
| 2025 | Mobile Suit Gundam: GQuuuuuuX | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Bye Bye, Earth Season 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Gods' Game We Play | Thiết kế nhân vật |
| 2023 | Lv1 Maou to One Room Yuusha | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Modaete yo, Adam-kun | Thiết kế nhân vật |
| 2022 | Marine Shukkou!! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Overflow | Thiết kế nhân vật |
| 2020 | Iwa Kakeru! Sport Climbing Girls | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Shinmai Maou no Testament Departures | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Shinmai Maou no Testament Burst: Toujou Basara no Shigoku Heiwa na Nichijou | Thiết kế nhân vật |
| 2016 | Masou Gakuen HxH Specials | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Shinmai Maou no Testament Burst | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | The Testament of Sister New Devil | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2014 | Heaven's Lost Property: My Eternal Master | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2013 | Haganai: I don't have many friends NEXT | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2012 | Yuru Yuri♪♪ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Mitsudomoe Zouryouchuu! | Thiết kế máy móc |
| 2011 | Heaven's Lost Property the Movie: The Angeloid of Clockwork | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2011 | Haganai: I don't have many friends | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2011 | Boku wa Tomodachi ga Sukunai: Yaminabe wa Bishoujo ga Zannen na Nioi | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Kidou Senshi Gundam Unicorn | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Heaven's Lost Property Forte | Thiết kế nhân vật |
| 2010 | Heroman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Shukufuku no Campanella | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Senjou no Valkyria | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Heaven's Lost Property | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Asu no Yoichi! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Valkyrie Choukyou Semen Tank no Ikusa Otome 10-nin Shimai | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2008 | Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2 | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Kidou Senshi Gundam 00 Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Nogizaka Haruka no Himitsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Tengen Toppa Gurren Lagann | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Minami-ke | Thiết kế máy móc |
| 2007 | Ayakashi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Yoake Mae yori Ruriiro na: Crescent Love | Thiết kế máy móc |
| 2006 | Soul Link | Thiết kế nhân vật |
| 2005 | Strawberry Marshmallow | Thiết kế máy móc |
| 2005 | Zettai Shounen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Onegai☆Twins: Natsu wa Owaranai | Thiết kế máy móc |
| 2004 | Tales of Phantasia The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Hanaukyou Maid-tai: La Verite | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | DearS | Thiết kế máy móc |
| 2003 | Onegai☆Twins | Thiết kế máy móc |
| 2002 | Onegai☆Teacher | Thiết kế máy móc |
| 2001 | Initial D Third Stage | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Hanaukyou Maid-tai | Thiết kế máy móc |
| 2000 | Cardcaptor Sakura Movie 2: Fuuin Sareta Card | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Jinzou Ningen Kikaider The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | D4 Princess | Thiết kế máy móc |
| 1998 | Silent Möbius | Thiết kế máy móc |
| 1998 | Jikuu Tenshou Nazca | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Dragon Ball Movie 4: Saikyou e no Michi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Mahou Shoujo Pretty Sammy (1996) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Tenchi Muyou! | Vẽ trung gian |
| Yumene Connect | Thiết kế nhân vật |
Tác phẩm theo năm
199520112026
Tham khảo
- “Yoshihiro Watanabe”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Yoshihiro Watanabe”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.