

Yoshiharu Satou
佐藤 好春
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- ngày 15 tháng 5 năm 1958 · 68 tuổi
- 1986–nay
30Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 佐藤 好春 |
|---|---|
| Sinh | ngày 15 tháng 5 năm 1958 (68 tuổi) |
| Nghề nghiệp | họa sĩ thiết kế nhân vật, họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1986–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Kingdom 5th Season Romeo no Aoi Sora My Neighbor Totoro Majo no Takkyuubin |
Yoshiharu Satou (佐藤 好春; sinh ngày 15 tháng 5 năm 1958) là họa sĩ thiết kế nhân vật, họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Yoshiharu Satou đã tham gia 30 tác phẩm anime, trong đó có Kingdom 5th Season, Romeo no Aoi Sora và My Neighbor Totoro.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Fukufuku no Chizu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2025 | Ashita no Arika | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Kingdom 5th Season | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Chuck Shimezou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Kao Haru CMs | Đạo diễn |
| 2017 | Oyako wa Tsuzuku yo | Đạo diễn |
| 2017 | Green Co-Op CMs | Đạo diễn |
| 2016 | Sinbad: Mahiru no Yoru to Fushigi no Mon | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Sinbad: Mahou no Lamp to Ugoku Shima | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Sinbad: Soratobu Hime to Himitsu no Shima | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Hirooka Asako | Đạo diễn |
| 2014 | Oyaji no, Imo no Kamisama. | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2011 | Lupin III: Blood Seal of the Eternal Mermaid | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2011 | Chikyuu wo Mitsumete | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2010 | Karigurashi no Arrietty | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Mahoutsukai Haley no Speed Story | Thiết kế nhân vật |
| 2010 | Shiawase Pasta Story | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2009 | Konnichiwa Anne: Before Green Gables | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2008 | MaxValu Kyushu | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2006 | Kyushu Love Milk Club | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2005 | Mori no Kokoro-Koro | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2002 | Mei to Koneko Bus | Thiết kế nhân vật |
| 2001 | Arete Hime | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Romeo no Aoi Sora | Thiết kế nhân vật |
| 1993 | Wakakusa Monogatari: Nan to Jo-sensei | Thiết kế nhân vật |
| 1992 | Kurenai no Buta | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Majo no Takkyuubin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Gaki Deka | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1988 | My Neighbor Totoro | Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 1986 | Ai Shoujo Pollyanna Story | Thiết kế nhân vật |
Tác phẩm theo năm
198620062026
Tham khảo
- “Yoshiharu Satou”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Yoshiharu Satou”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q11383898”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.