

Yasuyuki Ebara
江原 康之
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- đạo diễn
- năm 1981
- 1999–nay
94Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 江原 康之 |
|---|---|
| Sinh | năm 1981 |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1999–nay |
| Trang web | twitter.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | The First Slam Dunk Shingeki no Kyojin Season 3 Attack on Titan Attack on Titan Season 2 |
Yasuyuki Ebara (江原 康之; sinh năm 1981) là họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật và đạo diễn. Yasuyuki Ebara đã tham gia 94 tác phẩm anime, trong đó có The First Slam Dunk, Shingeki no Kyojin Season 3 và Attack on Titan.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Koutetsujou no Kabaneri: Mumei Ranman | Thiết kế nhân vật |
| 2025 | Moonrise | Phân cảnh, Đạo diễn tập, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | The First Slam Dunk | Thiết kế nhân vật |
| 2020 | Burn the Witch | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Kono Subarashii Sekai ni Shukufuku wo! Movie: Kurenai Densetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Koutetsujou no Kabaneri Movie 3: Unato Kessen | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Shingeki no Kyojin Season 3 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Attack on Titan Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | KonoSuba: God's Blessing on This Wonderful World! 2 | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2017 | Koutetsujou no Kabaneri Movie 2: Moeru Inochi | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Kabuki-bu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | JoJo no Kimyou na Bouken Part 4: Diamond wa Kudakenai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Koutetsujou no Kabaneri Movie 1: Tsudou Hikari | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Kabaneri of the Iron Fortress | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2015 | Rolling☆Girls | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Shingeki no Kyojin: Kuinaki Sentaku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Hoozuki no Reitetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Hybrid Child | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Sakura Trick | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Bakumatsu Rock | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Gundam Reconguista in G | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Attack on Titan | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Shingeki no Kyojin OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Pokemon XY | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | Hakkenden: Touhou Hakken Ibun | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hunter x Hunter Movie 1: Phantom Rouge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Uchuu Kyoudai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Psycho-Pass | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Shirokuma Cafe | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | JoJo no Kimyou na Bouken (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Hakuouki: Reimeiroku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Suki tte Ii na yo. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Oda Nobuna no Yabou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Robotics;Notes | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Accel World | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Naruto SD: Rock Lee no Seishun Full-Power Ninden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Hiiro no Kakera 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Aquarion Evol | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Guilty Crown: Lost Christmas | Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Busou Shinki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | SKET Dance | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Nura: Rise of the Yokai Clan - Demon Capital | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Hanasaku Iroha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Persona 4 the Animation | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Naruto: Shippuuden Movie 5 - Blood Prison | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Guilty Crown | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Metal Fight Beyblade 4D | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Danball Senki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | IS: Infinite Stratos | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Rio: Rainbow Gate! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kami nomi zo Shiru Sekai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Otome Youkai Zakuro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Naruto: Shippuuden Movie 4 - The Lost Tower | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Sora no Otoshimono Forte | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Fate/stay night Movie: Unlimited Blade Works | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Yu☆Gi☆Oh! Movie: Chou Yuugou! Toki wo Koeta Kizuna | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Metal Fight Beyblade: Baku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | High School of the Dead | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Metal Fight Beyblade vs. Taiyou: Shakunetsu no Shinryakusha Sol Blaze | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Mayoi Neko Overrun! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Isekai no Seikishi Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Shin Mazinger Shougeki! Z-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fairy Tail | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Asura Cryin' 2 | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Tatakau Shisho: The Book of Bantorra | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Guin Saga | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Battle Spirits: Shounen Gekiha Dan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Metal Fight Beyblade | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Kiddy GiRL-AND | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Shugo Chara! Party! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Miracle☆Train: Oedo-sen e Youkoso | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kidou Senshi Gundam 00 Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Bounen no Xamdou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Yu☆Gi☆Oh! 5D's | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Monochrome Factor | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Neo Angelique Abyss | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Battle Spirits: Shounen Toppa Bashin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Naruto: Shippuuden | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Hidamari Sketch | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Shugo Chara! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Koutetsushin Jeeg | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Night Head Genesis | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Solty Rei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | MÄR | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Gun x Sword | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Xenosaga The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Gankutsuou | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2004 | Harukanaru Toki no Naka de: Hachiyou Shou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Otogizoushi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Shutsugeki! Machine Robo Rescue | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Shinkon Gattai Godannar!! | Vẽ trung gian |
| 2002 | Aquarian Age: Sign for Evolution | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | s.CRY.ed | Vẽ trung gian |
| 1999 | The Big O | Kiểm tra hoạt họa |
Tác phẩm theo năm
199920132026
Tham khảo
- “Yasuyuki Ebara”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Yasuyuki Ebara”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.