
Yasushi Muroya
室谷 靖
- đạo diễn
- 1989–nay
76Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 室谷 靖 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1989–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Attack on Titan Star Blazers: Space Battleship Yamato 2199 Aria the Natural Princess Tutu |
Yasushi Muroya (室谷 靖) là đạo diễn. Yasushi Muroya đã tham gia 76 tác phẩm anime, trong đó có Attack on Titan, Star Blazers: Space Battleship Yamato 2199 và Aria the Natural.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Mistress Kanan is Devilishly Easy | Đạo diễn |
| 2025 | Summer Pockets | Phân cảnh |
| 2025 | Tasokare Hotel | Phân cảnh |
| 2024 | Laid-Back Camp Season 3 | Phân cảnh |
| 2024 | That Time I Got Reincarnated as a Slime Season 3 | Đạo diễn tập |
| 2023 | Kubo-san wa Mob wo Yurusanai | Phân cảnh |
| 2023 | Otonari ni Ginga | Phân cảnh |
| 2023 | Spy Kyoushitsu 2nd Season | Đạo diễn tập |
| 2023 | Bastard!! Ankoku no Hakaishin: Jigoku no Chinkonka-hen | Phân cảnh |
| 2023 | Dekoboko Majo no Oyako Jijou | Phân cảnh |
| 2023 | Kawagoe Boys Sing | Phân cảnh |
| 2022 | Blue Lock | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2022 | Bastard!! Ankoku no Hakaishin Part 2 (ONA) | Đạo diễn tập |
| 2022 | Saiyuuki Reload: Zeroin | Phân cảnh |
| 2022 | Warau Arsnotoria Sun! | Phân cảnh |
| 2021 | Waccha PriMagi! | Phân cảnh |
| 2021 | Build Divide: Code Black | Phân cảnh |
| 2021 | Tatoeba Last Dungeon Mae no Mura no Shounen ga Joban no Machi de Kurasu Youna Monogatari | Phân cảnh |
| 2020 | Gleipnir | Đạo diễn tập |
| 2019 | Kono Yo no Hate de Koi wo Utau Shoujo YU-NO | Đạo diễn tập |
| 2019 | Ni no Kuni | Đạo diễn tập |
| 2019 | Tejina-senpai | Phân cảnh |
| 2019 | Shoumetsu Toshi | Trợ lý đạo diễn |
| 2018 | Tonari no Kyuuketsuki-san | Phân cảnh |
| 2018 | Yuragi-sou no Yuuna-san | Phân cảnh |
| 2017 | Idol Time PriPara | Đạo diễn tập |
| 2017 | Just Because! | Đạo diễn tập |
| 2017 | Kamisama Minarai: Himitsu no Cocotama Movie - Kiseki wo Okose♪ Tepple to Dokidoki Cocotama-kai | Đạo diễn tập |
| 2017 | Dive!! | Đạo diễn tập |
| 2016 | Flip Flappers | Đạo diễn tập |
| 2016 | Pokémon the Movie: Volcanion and the Mechanical Marvel | Đạo diễn tập |
| 2015 | Pokémon the Movie: Hoopa and the Clash of Ages | Đạo diễn tập |
| 2015 | Tantei Kageki Milky Holmes TD | Đạo diễn tập |
| 2014 | Bokura wa Minna Kawai-sou | Trợ lý đạo diễn |
| 2014 | PriPara | Đạo diễn tập |
| 2014 | Sora no Method | Đạo diễn tập |
| 2013 | Attack on Titan | Đạo diễn tập |
| 2013 | Tanken Driland: 1000-nen no Mahou | Phân cảnh |
| 2013 | Tamagotchi! Miracle Friends | Đạo diễn tập |
| 2012 | Star Blazers: Space Battleship Yamato 2199 | Đạo diễn tập |
| 2012 | Ginga e Kickoff!! | Phân cảnh |
| 2012 | Mouretsu Pirates | Phân cảnh |
| 2012 | Senki Zesshou Symphogear | Phân cảnh |
| 2011 | Fairy Tail OVA | Đạo diễn tập |
| 2011 | Ikoku Meiro no Croisee The Animation | Phân cảnh |
| 2010 | High School of the Dead | Đạo diễn tập |
| 2010 | Spellbound! Magical Princess Lilpri | Đạo diễn tập |
| 2009 | Fairy Tail | Đạo diễn tập |
| 2009 | Kiddy GiRL-AND | Đạo diễn tập |
| 2009 | Shugo Chara! Party! | Phân cảnh |
| 2009 | Asu no Yoichi! | Đạo diễn tập |
| 2008 | Shugo Chara!! Doki | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2008 | Kyouran Kazoku Nikki | Đạo diễn tập |
| 2008 | Yakushiji Ryouko no Kaiki Jikenbo | Phân cảnh |
| 2008 | Porphy no Nagai Tabi | Phân cảnh |
| 2008 | Kurozuka | Đạo diễn tập |
| 2008 | Neo Angelique Abyss | Đạo diễn tập |
| 2008 | Kemeko Deluxe! | Phân cảnh |
| 2007 | Juushin Enbu: Hero Tales | Đạo diễn tập |
| 2007 | Skull Man | Đạo diễn tập |
| 2007 | Kyoushirou to Towa no Sora | Phân cảnh |
| 2006 | Aria the Natural | Đạo diễn tập |
| 2006 | Onegai My Melody: Kurukuru Shuffle! | Đạo diễn tập |
| 2006 | Stratos 4 Advance Kanketsu-hen | Đạo diễn tập |
| 2006 | Rakugo Tennyo Oyui | Phân cảnh |
| 2005 | Fushigiboshi no☆Futagohime | Phân cảnh |
| 2005 | Stratos 4 Advance | Đạo diễn tập |
| 2004 | King From Now On! | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2004 | Kita e.: Diamond Dust Drops | Phân cảnh |
| 2003 | Tantei Gakuen Q | Phân cảnh |
| 2002 | Princess Tutu | Đạo diễn tập |
| 1998 | Android Ana Maico 2010 | Production Manager |
| 1994 | Guskou Budori no Denki | Đạo diễn tập |
| 1993 | Ninjaboy Rantaro | Phân cảnh |
| 1992 | Iron Virgin Jun | Production Manager |
| 1989 | Midoriyama Koukou Koushien-hen | Production Manager |
Tác phẩm theo năm
198920082026
Tham khảo
- “Yasushi Muroya”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Yasushi Muroya”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.