

Tsuneo Kobayashi
小林 常夫
- đạo diễn
- biên kịch
- họa sĩ hoạt họa
- năm 1965
- 1988–2015
54Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 小林 常夫 |
|---|---|
| Sinh | năm 1965 |
| Nghề nghiệp | đạo diễn, biên kịch, họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 1988–2015 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Steins;Gate Naruto: Shippuuden Tsubasa RESERVoir CHRoNiCLE: Tokyo Revelations Juuni Kokuki |
Tsuneo Kobayashi (小林 常夫; sinh năm 1965) là đạo diễn, biên kịch và họa sĩ hoạt họa. Tsuneo Kobayashi đã tham gia 54 tác phẩm anime, trong đó có Steins;Gate, Naruto: Shippuuden và Tsubasa RESERVoir CHRoNiCLE: Tokyo Revelations.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2015 | Boruto: Naruto the Movie | Phân cảnh |
| 2014 | Naruto Shippuden the Movie 7: The Last | Phân cảnh, Đạo diễn |
| 2014 | Wizard Barristers: Benmashi Cecil | Phân cảnh |
| 2012 | Shirokuma Cafe | Phân cảnh |
| 2012 | Fairy Tail the Movie: The Phoenix Priestess | Phân cảnh |
| 2011 | Steins;Gate | Phân cảnh |
| 2010 | Tegamibachi Reverse | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | A Certain Magical Index II | Phân cảnh |
| 2010 | Ookami-san to Shichinin no Nakama-tachi | Phân cảnh |
| 2009 | A Certain Scientific Railgun | Phân cảnh |
| 2009 | Tegamibachi | Phân cảnh |
| 2009 | Kurokami The Animation | Phân cảnh |
| 2008 | Shigofumi: Letters from the Departed | Phân cảnh |
| 2008 | Nabari no Ou | Phân cảnh |
| 2008 | Crayon Shin-chan: Fierceness That Invites Storm! The Hero of Kinpoko | Phân cảnh |
| 2007 | Naruto: Shippuuden | Phân cảnh |
| 2007 | Tsubasa RESERVoir CHRoNiCLE: Tokyo Revelations | Phân cảnh |
| 2007 | Emma: A Victorian Romance Season Two | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2007 | Ichigo Mashimaro OVA | Phân cảnh |
| 2007 | KimiKiss Pure Rouge | Phân cảnh |
| 2007 | Deltora Quest | Phân cảnh |
| 2007 | Blue Dragon | Phân cảnh |
| 2006 | IGPX: Immortal Grand Prix (2005) 2nd Season | Phân cảnh |
| 2005 | Emma: A Victorian Romance | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2005 | Sugar Sugar Rune | Phân cảnh |
| 2005 | IGPX: Immortal Grand Prix (2005) | Phân cảnh |
| 2004 | Midori no Hibi | Phân cảnh |
| 2002 | Juuni Kokuki | Phân cảnh |
| 2001 | Super GALS! Kotobuki Ran | Phân cảnh |
| 2001 | Chikyuu Bouei Kazoku | Phân cảnh |
| 2000 | NieA Under 7 | Phân cảnh |
| 1999 | Kyoro-chan | Kịch bản |
| 1999 | Tenshi ni Narumon! | Phân cảnh |
| 1998 | Doraemon Movie 19: Nobita no Nankai Daibouken | Phân cảnh |
| 1998 | YAT Anshin! Uchuu Ryokou 2 | Phân cảnh |
| 1998 | Glass no Kamen: Sen no Kamen wo Motsu Shoujo | Phân cảnh |
| 1996 | YAT Anshin! Uchuu Ryokou | Phân cảnh |
| 1996 | Nintama Rantarou Movie | Phân cảnh |
| 1995 | Little Miss Maruko | Đạo diễn tập |
| 1994 | Mahoujin Guruguru | Phân cảnh |
| 1994 | Montana Jones | Phân cảnh |
| 1994 | Karaoke Senshi Mike-tarou | Phân cảnh |
| 1994 | J League wo 100-bai Tanoshiku Miru Houhou!! | Phân cảnh |
| 1993 | Miracle☆Girls | Phân cảnh |
| 1993 | Ninjaboy Rantaro | Phân cảnh |
| 1992 | Oi! Ryouma | Phân cảnh |
| 1992 | Yadamon | Phân cảnh |
| 1992 | Nozomi Witches | Phân cảnh |
| 1990 | Chibi Maruko-chan | Phân cảnh |
| 1990 | Shiratori Reiko de Gozaimasu! | Phân cảnh |
| 1989 | Chinpui | Phân cảnh |
| 1989 | Gaki Deka (OVA) | Production Manager |
| 1988 | Maison Ikkoku: Kanketsu-hen | Production Manager |
| 1988 | Kenritsu Umisora Koukou Yakyuubu-in Yamashita Tarou-kun | Trợ lý sản xuất |
Tác phẩm theo năm
198820022015
Tham khảo
- “Tsuneo Kobayashi”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Tsuneo Kobayashi”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q3541672”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.