
Toshiyuki Satou
佐藤 利幸
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ manga
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- năm 1977
- 1995–nay
221Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 佐藤 利幸 |
|---|---|
| Sinh | năm 1977 |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ manga, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1995–nay |
| Trang web | x.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | Sousou no Frieren Fullmetal Alchemist: Brotherhood Steins;Gate Chainsaw Man Movie: Reze-hen |
Toshiyuki Satou (佐藤 利幸; sinh năm 1977) là họa sĩ hoạt họa, họa sĩ manga và họa sĩ thiết kế nhân vật. Toshiyuki Satou đã tham gia 221 tác phẩm anime, trong đó có Sousou no Frieren, Fullmetal Alchemist: Brotherhood và Steins;Gate.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Kamiina Botan, Yoeru Sugata wa Yuri no Hana | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2026 | Cyberpunk: Edgerunners 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Chainsaw Man Movie: Reze-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2025 | Takopii no Genzai | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2025 | Ruri Rocks | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | New Panty & Stocking with Garterbelt | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2025 | Yaiba: Samurai Legend | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Bullet/Bullet | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Dungeon Meshi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Meitantei Conan Movie 27: 100-man Dollar no Michishirube | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Love Live! Superstar!! 3rd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | One Piece: Gyojin Tou-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Nige Jouzu no Wakagimi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Monsters: Ippyaku Sanjou Hiryuu Jigoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Dragon Ball Daima | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Bucchigiri?! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Sousou no Frieren | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Tengoku Daimakyou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Yuusha | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2023 | Undead Unluck | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Oniichan wa Oshimai! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Arknights: Perish in Frost | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Ousama Ranking: Yuuki no Takarabako | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Tate no Yuusha no Nariagari Season 3 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Bocchi the Rock! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2022 | Mob Psycho 100 III | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Cyberpunk: Edgerunners | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Chainsaw Man | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Meitantei Conan Movie 25: Halloween no Hanayome | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Love Live! Superstar!! 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Pokemon Legends Arceus: Yuki Hodo Kishi Futaai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Mushoku Tensei: Isekai Ittara Honki Dasu Part 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Ousama Ranking | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Jujutsu Kaisen 0 Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Mushoku Tensei: Isekai Ittara Honki Dasu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Sonny Boy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Meitantei Conan Movie 24: Hiiro no Dangan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Fate/Grand Order: Shinsei Entaku Ryouiki Camelot 2 - Paladin; Agateram | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Wonder Egg Priority | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | SSSS.Dynazenon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Takt Op. Destiny | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Back Arrow | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Jujutsu Kaisen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | ACCA: 13-ku Kansatsu-ka - Regards | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | The God of High School | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Princess Connect! Re:Dive | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | 22/7 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Mob Psycho 100 II | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Kono Subarashii Sekai ni Shukufuku wo! Movie: Kurenai Densetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Promare | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Meitantei Conan Movie 23: Konjou no Fist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Mob Psycho 100: Dai Ikkai Rei toka Soudansho Ian Ryokou - Kokoro Mitasu Iyashi no Tabi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Boogiepop wa Warawanai (2019) | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2018 | JoJo no Kimyou na Bouken Part 5: Ougon no Kaze | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Hataraku Saibou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Gyakuten Saiban: Sono "Shinjitsu", Igi Ari! Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | SSSS.Gridman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Shingeki no Kyojin Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Kono Subarashii Sekai ni Shukufuku wo! 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Little Witch Academia (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Kekkai Sensen & Beyond | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | ACCA: 13-ku Kansatsu-ka | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2017 | Ryuu no Haisha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Kizumonogatari II: Nekketsu-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | JoJo no Kimyou na Bouken Part 4: Diamond wa Kudakenai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Mob Psycho 100 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Kono Sekai no Katasumi ni | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | New Game! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Space Patrol Luluco | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Koutetsujou no Kabaneri | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | All Out!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Pokemon Sun & Moon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Joker Game | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Gyakuten Saiban: Sono "Shinjitsu", Igi Ari! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | One Punch Man | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | JoJo no Kimyou na Bouken Part 3: Stardust Crusaders - Egypt-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Yuru Yuri Nachuyachumi! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Little Witch Academia: Mahoujikake no Parade | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Psycho-Pass Movie 1 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Saenai Heroine no Sodatekata | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Youkai Watch Movie 2: Enma Daiou to Itsutsu no Monogatari da Nyan! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Ninja Slayer From Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Kiseijuu: Sei no Kakuritsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Space☆Dandy 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Tsukimonogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Space☆Dandy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | One Piece 3D2Y: Ace no Shi wo Koete! Luffy Nakama to no Chikai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Yama no Susume Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Nihon Animator Mihonichi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Youkai Watch Movie 1: Tanjou no Himitsu da Nyan! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | Inou-Battle wa Nichijou-kei no Naka de | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Sekai Seifuku: Bouryaku no Zvezda | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Wake Up, Girls! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Youkai Watch | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Cardfight!! Vanguard Movie: Neon Messiah | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Monogatari Series: Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Attack on Titan | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Mahou Shoujo Madoka★Magica Movie 3: Hangyaku no Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Kill la Kill | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Zettai Karen Children: The Unlimited - Hyoubu Kyousuke | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hunter x Hunter Movie 2: The Last Mission | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hunter x Hunter Movie 1: Phantom Rouge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | GJ-bu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Blood Lad | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Watashi ga Motenai no wa Dou Kangaetemo Omaera ga Warui! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Namiuchigiwa no Muromi-san | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Sasami-san@Ganbaranai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Pokemon Movie 16: Shinsoku no Genosect - Mewtwo Kakusei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Mahou Shoujo Madoka★Magica Movie 2: Eien no Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Psycho-Pass | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Mahou Shoujo Madoka★Magica Movie 1: Hajimari no Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Nisemonogatari | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Magi: The Labyrinth of Magic | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Yuru Yuri♪♪ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Tsuritama | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Suki tte Ii na yo. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Fairy Tail Movie 1: Houou no Miko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Saki Achiga-hen: Episode of Side-A | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Oda Nobuna no Yabou | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Accel World | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Aquarion Evol | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Dog Days' | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Inazuma Eleven Go vs. Danball Senki W Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Code:Breaker | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Chousoku Henkei Gyrozetter | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Dakara Boku wa, H ga Dekinai. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Pokemon Movie 15: Kyurem vs. Seikenshi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Steins;Gate | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Mahou Shoujo Madoka★Magica | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Doraemon Movie 31: Shin Nobita to Tetsujin Heidan - Habatake Tenshi-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Usagi Drop | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ano Hi Mita Hana no Namae wo Bokutachi wa Mada Shiranai. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | SKET Dance | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Chihayafuru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | The iDOLM@STER | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Yuru Yuri | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Sengoku Basara Movie: The Last Party | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Shakugan no Shana III (Final) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ao no Exorcist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Guilty Crown | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Kore wa Zombie desu ka? | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Dantalian no Shoka | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Denpa Onna to Seishun Otoko | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Dog Days | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Hidan no Aria | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ro-Kyu-Bu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Itsuka Tenma no Kuro Usagi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Yojouhan Shinwa Taikei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Nodame Cantabile Finale | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Durarara!! | Hoạt họa chính thứ hai |
Tác phẩm theo năm
199520112026
Tham khảo
- “Toshiyuki Satou”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Toshiyuki Satou”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.