Cỡ chữ

Màu

Toshio Hirata

Toshio Hirata

平田 敏夫
  • đạo diễn
  • họa sĩ hoạt họa
  • họa sĩ thiết kế nhân vật
  • ngày 16 tháng 2 năm 1938
  • 1967–2012
56Tác phẩm tham gia
10 ngôn ngữ
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
Mục lục
  1. Tham gia sản xuất
  2. Tác phẩm theo năm
  3. Tham khảo
Toshio Hirata
Tên gốc平田 敏夫
Sinhngày 16 tháng 2 năm 1938
Mấtngày 25 tháng 8 năm 2014
Nghề nghiệpđạo diễn, họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật
Năm hoạt động1967–2012
Tác phẩm tiêu biểuDeath Note
Hanada Shounen-shi
Master Keaton
Black Jack (TV)

Toshio Hirata (平田 敏夫; ngày 16 tháng 2 năm 1938 – ngày 25 tháng 8 năm 2014) là đạo diễn, họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Toshio Hirata đã tham gia 56 tác phẩm anime, trong đó có Death Note, Hanada Shounen-shi và Master Keaton.

Tham gia sản xuất

NămAnimeVị trí
2012Furusato Saisei: Nippon no MukashibanashiHọa sĩ hoạt họa chính
2011BladePhân cảnh
2007Nezumi Monogatari: George to Gerald no BoukenThiết kế nhân vật
2006Death NotePhân cảnh
2004Black Jack (TV)Phân cảnh
2003Astro Boy: Tetsuwan AtomPhân cảnh
2002Hanada Shounen-shiPhân cảnh
2002Space Pirate Captain Herlock: Outside Legend - The Endless OdysseyPhân cảnh
2001MetropolisHọa sĩ hoạt họa chính
2000Alexander Senki MoviePhân cảnh
1999Petshop of HorrorsĐạo diễn
1998Master KeatonPhân cảnh
1997Hare Tokidoki Buta (TV)Đạo diễn
1997Kansuke-san to Fushigi na JitenshaĐạo diễn
1996Santa no Yama Yousei no MoriĐạo diễn tập
1995Anne no NikkiTrợ lý đạo diễn
1995Yanbou Ninbou TonbouPhân cảnh
1994Hoshizora no ViolinPhân cảnh
1994Bronze: Kouji Nanjo CathexisPhân cảnh
1994Osamu to MusashiPhân cảnh
1993Ninjaboy RantaroPhân cảnh
1993Ohoshi-sama no RailĐạo diễn
1993Kappa no SanpeiĐạo diễn
1993Hiroshima ni Ichiban Densha ga HashittaĐạo diễn
1991Anime Koukyoushi: Jungle TaiteiĐạo diễn
1990Eguchi Hisashi no Nantoka Narudesho!Phân cảnh
1990Gokuu no Chosakken NyuumonPhân cảnh
1990Umi Da! Funade Da! Nikoniko, PunĐạo diễn
1989Yawara!Phân cảnh
1989Jungle Taitei (1989)Phân cảnh
1989Easy Cooking Animation: Seishun no ShokutakuĐạo diễn
1989Gakushuu Animation Nihon Koku KenpouĐạo diễn
1988Hare Tokidoki ButaĐạo diễn
1988Natsufuku no Shoujo-tachiChỉ đạo hoạt họa
1988Donguri to YamanekoĐạo diễn
1987Hi no Tori: Yamato-henĐạo diễn
1987Grimm Douwa: Kin no ToriĐạo diễn
1987Hoero Bunbun (Movie)Đạo diễn
1987Gokiburi-tachi no TasogareTổng chỉ đạo hoạt họa
1986Hadashi no Gen 2Đạo diễn
1986Toki no Tabibito: Time StrangerPhân cảnh
1985Bobby ni KubittakeĐạo diễn
1984Chiisana Koi no Monogatari: Chichi to Sally Hatsukoi no ShikiĐạo diễn
1983Spoon ObasanPhân cảnh
1983Perman (1983)Phân cảnh
1981UnicoĐạo diễn tập
1979Animation Kikou: Marco Polo no BoukenPhân cảnh
1977Chiisana JumboĐạo diễn tập
1977Bara no Hana to JoeHọa sĩ hoạt họa chính
1971Shin Obake no Q-tarouPhân cảnh
1971Kunimatsu-sama no OtoridaiĐạo diễn tập
1969Senya Ichiya MonogatariHọa sĩ hoạt họa chính
1968Wanpaku TanteidanĐạo diễn tập
1968Fight Da!! PyutaĐạo diễn tập
1967Gokuu no DaiboukenĐạo diễn tập
1963Wanpaku Ouji no Orochi TaijiVẽ trung gian

Tác phẩm theo năm

196319882012

Tham khảo

  1. “Toshio Hirata”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
  2. “Toshio Hirata”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
  3. “Q3532633”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.

Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.