

Tomomi Kamiya
神谷 友美
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- họa sĩ manga
- 2004–nay
87Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 神谷 友美 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, họa sĩ manga |
| Năm hoạt động | 2004–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Sousou no Frieren Gintama Season 2 Mob Psycho 100 III Shingeki no Kyojin |
Tomomi Kamiya (神谷 友美) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và họa sĩ manga. Tomomi Kamiya đã tham gia 87 tác phẩm anime, trong đó có Sousou no Frieren, Gintama Season 2 và Mob Psycho 100 III.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Kaiju No. 8: Mission Recon | Đạo diễn |
| 2025 | Kaiju No. 8: Hoshina's Day Off | Đạo diễn |
| 2024 | Kaiju No. 8 | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2024 | Boku no Hero Academia the Movie 4: You're Next | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Sousou no Frieren | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2022 | Mob Psycho 100 III | Phân cảnh |
| 2022 | Chainsaw Man | Phân cảnh |
| 2022 | Modern Love Tokyo: Kare ga Kanaderu Futari no Shirabe | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Bubble | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Moriarty the Patriot Part 2 | Đạo diễn tập |
| 2021 | SSSS.Dynazenon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Gyokou no Nikuko-chan | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2021 | Blade Runner: Black Lotus | Phân cảnh |
| 2020 | Jujutsu Kaisen | Vẽ trung gian, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2020 | Moriarty the Patriot | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2020 | Psycho-Pass 3: First Inspector | Phân cảnh |
| 2020 | 22/7 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Blue: Line Step Brush | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Carole & Tuesday | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2019 | Psycho-Pass 3 | Hoạt họa chính thứ hai, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2019 | Super Shiro | Phân cảnh |
| 2018 | Rokuhou-dou Yotsuiro Biyori | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Shingeki no Kyojin Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Magical Circle Guru-Guru | Phân cảnh |
| 2016 | The Great Passage | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Kabaneri of the Iron Fortress | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Hikari: Kariya wo Tsunagu Monogatari | Tác giả nguyên tác |
| 2015 | Koukaku Kidoutai Arise: Alternative Architecture | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Youkai Watch Movie 2: Enma Daiou to Itsutsu no Monogatari da Nyan! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Shisha no Teikoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Diabolik Lovers More,Blood | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | Hantsu x Trash | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | Meitantei Conan Movie 18: Ijigen no Sniper | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Space☆Dandy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Hoozuki no Reitetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Psycho-Pass 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Koukaku Kidoutai Arise: Ghost in the Shell - Border:3 Ghost Tears | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Daitoshokan no Hitsujikai | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Nandaka Velonica | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Shingeki no Kyojin | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | Kaguya-hime no Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hal | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Fate/Zero 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Psycho-Pass | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Uchuu Senkan Yamato 2199 | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Sakamichi no Apollon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kamisama Hajimemashita | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Lupin the Third: Mine Fujiko to Iu Onna | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Strike Witches Movie | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Ao no Exorcist Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Girls & Panzer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Robotics;Notes | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Fuse: Teppou Musume no Torimonochou | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Moyashimon Returns | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Gintama Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Ano Hi Mita Hana no Namae wo Bokutachi wa Mada Shiranai. | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | SKET Dance | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Kimi ni Todoke 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Hanasaku Iroha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Sengoku Basara Movie: The Last Party | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Guilty Crown | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Tezuka Osamu no Buddha: Akai Sabaku yo! Utsukushiku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Freezing | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Magic Kaito | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Uchuu Show e Youkoso | Vẽ trung gian |
| 2010 | Seikimatsu Occult Gakuin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Ore no Imouto ga Konnani Kawaii Wake ga Nai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Konchuu Monogatari Mitsubachi Hutch: Yuuki no Melody | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Ladies versus Butlers! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Battle Spirits: Shounen Gekiha Dan | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Crayon Shin-chan Movie 17: Otakebe! Kasukabe Yasei Oukoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Nijuu Mensou no Musume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Shigofumi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Allison to Lillia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Net Ghost Pipopa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Yatterman | Đạo diễn tập |
| 2008 | Live On Cardliver Kakeru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Zenryoku Usagi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Kara no Kyoukai Movie 2: Satsujin Kousatsu (Zen) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Romeo x Juliet | Vẽ trung gian |
| 2007 | Mokke | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Tekkon Kinkreet | Vẽ trung gian |
| 2006 | Brave Story | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Hataraki Man | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Gintama: Nanigoto mo Saisho ga Kanjin nanode Tashou Senobisuru Kurai ga Choudoyoi | Vẽ trung gian |
| 2004 | Futakoi | Vẽ trung gian |
| 1996 | Meitantei Conan | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
199620112025
Tham khảo
- “Tomomi Kamiya”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Tomomi Kamiya”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.