
Tomomi Ikeda
池田 智美
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- 1992–2024
158Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 池田 智美 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1992–2024 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Sousou no Frieren Gintama': Enchousen Fruits Basket: The Final Monster |
Tomomi Ikeda (池田 智美) là họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Tomomi Ikeda đã tham gia 158 tác phẩm anime, trong đó có Sousou no Frieren, Gintama': Enchousen và Fruits Basket: The Final.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2024 | Metallic Rouge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Sousou no Frieren | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Dr. Stone: New World Part 2 | Đạo diễn tập |
| 2023 | Dr. Stone: New World | Đạo diễn tập |
| 2023 | Bishoujo Senshi Sailor Moon Cosmos Movie | Đạo diễn tập |
| 2023 | Osomatsu-san: Tamashii no Takoyaki Party to Densetsu no Otomarikai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Dr. Stone: Ryuusui | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Overlord IV | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Koukyuu no Karasu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | To Me, The One Who Loved You | Đạo diễn tập |
| 2022 | Osomatsu-san: Hipipo-Zoku to Kagayaku Kajitsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Fruits Basket: The Final | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2021 | Ousama Ranking | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | World Trigger 3rd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Nomad: Megalo Box 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Dr. Stone: Stone Wars | Hoạt họa chính thứ hai, Đạo diễn tập |
| 2021 | World Trigger 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Vanitas no Karte | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Sonny Boy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Bishoujo Senshi Sailor Moon Eternal Movie 2 | Đạo diễn tập |
| 2021 | Lupin III: Part 6 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Fruits Basket 2nd Season | Hoạt họa chính thứ hai, Đạo diễn tập |
| 2020 | Sword Art Online: Alicization - War of Underworld 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Dr. Stone | Hoạt họa chính thứ hai, Đạo diễn tập |
| 2019 | Fruits Basket 1st Season | Hoạt họa chính thứ hai, Đạo diễn tập |
| 2019 | Boku no Hero Academia 4th Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Sword Art Online: Alicization - War of Underworld | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Uchi no Ko no Tame naraba, Ore wa Moshikashitara Maou mo Taoseru kamo Shirenai. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Lupin III: Goodbye Partner | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2018 | Megalo Box | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2018 | Koi wa Ameagari no You ni | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Yuu☆Yuu☆Hakusho: Two Shots/Noru ka Soru ka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Baki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Layton Mystery Tanteisha: Katri no Nazotoki File | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Hero Mask | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Chichibu de Buchichi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Black Clover | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Boku no Hero Academia 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Youkoso Jitsuryoku Shijou Shugi no Kyoushitsu e | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Yowamushi Pedal: New Generation | Đạo diễn tập |
| 2017 | Osomatsu-san 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Chain Chronicle: Haecceitas no Hikari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Koi to Uso | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Hajimete no Gal | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Time Bokan: Gyakushuu no San Akunin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Yuri!!! on Ice | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Magi: Sinbad no Bouken (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | 91 Days | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Bungou Stray Dogs | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | WWW.Working!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Shuumatsu no Izetta | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Gyakuten Saiban: Sono "Shinjitsu", Igi Ari! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Masou Gakuen HxH | Đạo diễn tập |
| 2015 | Mushishi Zoku Shou: Suzu no Shizuku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Osomatsu-san | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Gakkougurashi! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Kekkai Sensen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Dragon Ball Super | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Gangsta. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Sakurako-san no Ashimoto ni wa Shitai ga Umatteiru | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | Hetalia: The World Twinkle | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Koukaku Kidoutai Arise: Alternative Architecture | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | Rolling☆Girls | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Hacka Doll The Animation | Đạo diễn tập |
| 2015 | Lance N' Masques | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Mushishi Zoku Shou 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Haikyuu!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Gin no Saji 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Akatsuki no Yona | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | Sekaiichi Hatsukoi Movie: Yokozawa Takafumi no Baai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Gugure! Kokkuri-san | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Log Horizon 2 | Đạo diễn tập |
| 2014 | Bishoujo Senshi Sailor Moon Crystal | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Dragon Collection | Đạo diễn tập |
| 2014 | Bonjour♪Koiaji Pâtisserie | Đạo diễn tập |
| 2014 | Mahou Shoujo Taisen | Đạo diễn tập |
| 2013 | Hajime no Ippo: Rising | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Attack on Titan | Đạo diễn tập |
| 2013 | Yondemasu yo, Azazel-san. Z | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Love Live! School Idol Project | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Koukaku Kidoutai Arise: Ghost in the Shell - Border:1 Ghost Pain | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | Mushibugyou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Cuticle Tantei Inaba | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Uta no☆Prince-sama♪ Maji Love 2000% | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Genshiken Nidaime OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Samurai Flamenco | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Stella Jogakuin Koutou-ka C³-bu | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Gintama': Enchousen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Magi: The Labyrinth of Magic | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Aikatsu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Medaka Box Abnormal | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Medaka Box | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Tanken Driland | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Chousoku Henkei Gyrozetter | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Juusen Battle Monsuno | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Oniichan dakedo Ai sae Areba Kankeinai yo ne! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Toriko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Inazuma Eleven Go: Kyuukyoku no Kizuna Gryphon | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Rurouni Kenshin: Meiji Kenkaku Romantan - Shin Kyoto-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Jewelpet Twinkle☆ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Chuu Bra!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Hajime no Ippo: New Challenger | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Minami-ke Betsubara | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Koukaku no Regios | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Asura Cryin' 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Soul Eater | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Itazura na Kiss | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Net Ghost Pipopa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Deltora Quest | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | NHK ni Youkoso! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Night Head Genesis | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Sasami: Mahou Shoujo Club | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Soul Link | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Glass no Kamen (2005) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Sugar Sugar Rune | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Speed Grapher | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Angel Heart | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Konjiki no Gash Bell!!: Mecha Vulkan no Raishuu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | IGPX: Immortal Grand Prix (2005) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Kouchuu Ouja Mushiking: Mori no Tami no Densetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Loveless | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Girls Bravo: Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Monster | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Bleach | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Keroro Gunsou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Samurai 7 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Soukyuu no Fafner: Dead Aggressor | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Lupin III: Nusumareta Lupin - Copycat wa Manatsu no Chou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Gantz | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Uta∽Kata | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | DearS | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Ryuusei Sentai Musumet | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Wind: A Breath of Heart (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Kino no Tabi: The Beautiful World | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Planetes | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Gungrave | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Saiyuuki Reload | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Mermaid Melody Pichi Pichi Pitch | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | D.N.Angel | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Shin Hokuto no Ken | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Popotan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Princess Tutu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Naruto | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2002 | Haibane Renmei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Tenshi na Konamaiki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Wagamama☆Fairy Mirumo de Pon! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Mahoromatic: Motto Utsukushii Mono | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Shichinin no Nana | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Duel Masters | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Shaman King | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
199220082024
Tham khảo
- “Tomomi Ikeda”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Tomomi Ikeda”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.