

Tomohiro Hirata
平田 智浩
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- đạo diễn
- năm 1960
- 1978–2015
56Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 平田 智浩 |
|---|---|
| Sinh | năm 1960 |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1978–2015 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Attack on Titan Haikyu!! Evangelion Movie 2: Ha Kidou Senshi Gundam: Dai 08 MS Shoutai |
Tomohiro Hirata (平田 智浩; sinh năm 1960) là họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật và đạo diễn. Tomohiro Hirata đã tham gia 56 tác phẩm anime, trong đó có Attack on Titan, Haikyu!! và Evangelion Movie 2: Ha.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2015 | Seiken Tsukai no World Break | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Haikyu!! | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2014 | Tiger & Bunny Movie 2: The Rising | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Attack on Titan | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2013 | Gargantia on the Verdurous Planet | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2013 | Danball Senki Wars | Phân cảnh |
| 2012 | Danball Senki W | Phân cảnh |
| 2012 | Muv-Luv Alternative: Total Eclipse | Phân cảnh |
| 2011 | Macross F Movie 2: Sayonara no Tsubasa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Tiger & Bunny | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Jewelpet Sunshine | Phân cảnh |
| 2010 | Mayoi Neko Overrun! | Phân cảnh |
| 2009 | Evangelion Movie 2: Ha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Afro Samurai: Resurrection | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Shangri-La | Phân cảnh |
| 2008 | Rosario to Vampire Capu2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Afro Samurai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | The Five Killers | Đạo diễn |
| 2006 | Witchblade | Phân cảnh |
| 2005 | Trinity Blood | Biên kịch chính |
| 2003 | Peace Maker Kurogane | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Final Fantasy: Unlimited | Thiết kế nhân vật |
| 1999 | Melty Lancer | Thiết kế nhân vật |
| 1997 | Pokémon | Phân cảnh |
| 1997 | Eat-Man | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Kidou Senshi Gundam: Dai 08 MS Shoutai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Akachan to Boku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | H2 | Thiết kế nhân vật |
| 1994 | Taiho Shichau zo | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 1994 | Musekinin Kanchou Tylor OVA | Thiết kế nhân vật |
| 1994 | Yuugen Kaisha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Bounty Dog: Getsumen no Eve | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | The Irresponsible Captain Tylor | Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 1993 | Kishin Heidan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Giant Robo the Animation: Chikyuu ga Seishi Suru Hi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Teito Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Fushigi no Umi no Nadia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Robin Hood no Daibouken | Phân cảnh |
| 1990 | Ranma ½: Nettou Uta Gassen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Dirty Pair: Bouryaku no 005-bin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Carol | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Kidou Keisatsu Patlabor: On Television | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Crusher Joe OVA | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1989 | Baoh Raihousha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Maison Ikkoku: Kanketsu-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Project A-Ko 3: Cinderella Rhapsody | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Dirty Pair: The Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Project A-Ko 2: Daitokuji Zaibatsu no Inbou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Metal Skin Panic MADOX-01 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Daimajuu Gekitou: Hagane no Oni | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1986 | Project A-Ko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Urusei Yatsura OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Urusei Yatsura Movie 3: Remember My Love | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1983 | Ginga Hyouryuu Vifam | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1981 | Urusei Yatsura | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1978 | Ginga Tetsudou 999 | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
197819972015
Tham khảo
- “Tomohiro Hirata”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Tomohiro Hirata”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.