
Tetsuya Watanabe
渡邊 哲哉
- đạo diễn
- 1995–nay
20Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 渡邊 哲哉 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1995–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Neon Genesis Evangelion Cowboy Bebop Fairy Tail Monster |
Tetsuya Watanabe (渡邊 哲哉) là đạo diễn. Tetsuya Watanabe đã tham gia 20 tác phẩm anime, trong đó có Neon Genesis Evangelion, Cowboy Bebop và Fairy Tail.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Petals of Reincarnation | Đạo diễn tập |
| 2023 | 16bit Sensation: Another Layer | Phân cảnh |
| 2017 | Love and Lies | Phân cảnh |
| 2016 | Love Live! Sunshine!! | Phân cảnh |
| 2015 | Yamada-kun and the Seven Witches | Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2011 | Mayo Chiki! | Phân cảnh |
| 2010 | OreImo | Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2010 | Student Council Staff Members | Đạo diễn tập |
| 2009 | Fairy Tail | Đạo diễn tập |
| 2007 | School Days | Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2007 | IDOLM@STER Xenoglossia | Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2004 | Monster | Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2002 | ∀ Gundam II: Moonlight Butterfly | Đạo diễn tập |
| 2002 | ∀ Gundam I: Earth Light | Đạo diễn tập |
| 1999 | ∀ Gundam | Đạo diễn tập |
| 1998 | Cowboy Bebop | Đạo diễn tập |
| 1996 | After War Gundam X | Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 1996 | Mobile Suit Gundam Wing: Operation Meteor | Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 1995 | Neon Genesis Evangelion | Đạo diễn tập |
| 1995 | Mobile Suit Gundam Wing | Đạo diễn tập, Phân cảnh |
Tác phẩm theo năm
199520112026
Tham khảo
- “Tetsuya Watanabe”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Tetsuya Watanabe”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.