

Tetsuo Hirakawa
平川 哲生
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- biên kịch
- ngày 13 tháng 11 năm 1979 · 46 tuổi
- 1998–nay
127Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 平川 哲生 |
|---|---|
| Sinh | ngày 13 tháng 11 năm 1979 (46 tuổi) |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, biên kịch |
| Năm hoạt động | 1998–nay |
| Trang web | x.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | Hunter x Hunter (2011) Hajime no Ippo: New Challenger Nippon Sangoku: The Three Nations of the Crimson Sun Jujutsu Kaisen |
Tetsuo Hirakawa (平川 哲生; sinh ngày 13 tháng 11 năm 1979) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và biên kịch. Tetsuo Hirakawa đã tham gia 127 tác phẩm anime, trong đó có Hunter x Hunter (2011), Hajime no Ippo: New Challenger và Nippon Sangoku: The Three Nations of the Crimson Sun.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Nippon Sangoku: The Three Nations of the Crimson Sun | Phân cảnh |
| 2025 | Sakamoto Days Part 2 | Phân cảnh |
| 2025 | Sakamoto Days | Phân cảnh |
| 2025 | Kanpekisugite Kawaige ga Nai to Konyaku Haki sareta Seijo wa Ringoku ni Urareru | Phân cảnh |
| 2025 | Moonrise | Phân cảnh |
| 2025 | S-Rank Monster no "Behemoth" dakedo, Neko to Machigawarete Elf Musume no Pet toshite Kurashitemasu | Phân cảnh |
| 2024 | Himesama "Goumon" no Jikan desu | Phân cảnh |
| 2023 | The Ancient Magus' Bride Season 2 Part 2 | Phân cảnh |
| 2023 | The Ancient Magus' Bride Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2023 | Campfire Cooking in Another World with My Absurd Skill | Phân cảnh |
| 2023 | Spy Kyoushitsu | Phân cảnh |
| 2022 | Berserk: Ougon Jidai-hen - Memorial Edition | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Bubble | Phân cảnh |
| 2022 | Bucchigire! | Biên kịch chính |
| 2021 | The Case Study of Vanitas | Phân cảnh |
| 2020 | Jujutsu Kaisen | Phân cảnh |
| 2019 | Kono Yo no Hate de Koi wo Utau Shoujo YU-NO | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Super Shiro | Phân cảnh |
| 2019 | Knights of the Zodiac: Saint Seiya | Phân cảnh |
| 2019 | Kedama no Gonjirou | Series Production Director |
| 2018 | Hisone to Maso-tan | Phân cảnh |
| 2018 | Monster Strike The Animation | Phân cảnh |
| 2018 | Saredo Tsumibito wa Ryuu to Odoru | Phân cảnh |
| 2018 | Monster Strike The Animation Episode 0 | Phân cảnh |
| 2017 | Shingeki no Kyojin: Lost Girls | Phân cảnh |
| 2017 | Uchuu Senkan Yamato 2202: Ai no Senshi-tachi | Phân cảnh |
| 2017 | Fate/Apocrypha | Phân cảnh |
| 2017 | Zero kara Hajimeru Mahou no Sho | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Erased | Phân cảnh |
| 2016 | Drifters | Phân cảnh |
| 2016 | Pokemon Generations | Phân cảnh |
| 2016 | Kabaneri of the Iron Fortress | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2016 | Dagashi Kashi | Phân cảnh |
| 2016 | Drifters: Kokuou-sama Goranshin | Phân cảnh |
| 2016 | Idol Memories | Phân cảnh |
| 2015 | My Teen Romantic Comedy SNAFU TOO! | Phân cảnh |
| 2015 | Noragami Aragoto | Phân cảnh |
| 2015 | Seraph of the End: Battle in Nagoya | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2015 | Blood Blockade Battlefront | Phân cảnh |
| 2015 | Seraph of the End: Vampire Reign | Phân cảnh |
| 2015 | Rolling☆Girls | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Noragami | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2014 | Noragami OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Trinity Seven | Phân cảnh |
| 2014 | Sword Art Online II | Phân cảnh |
| 2014 | Ai Tenchi Muyou! | Phân cảnh |
| 2014 | Soul Eater NOT! | Phân cảnh |
| 2013 | Aku no Hana | Trợ lý đạo diễn |
| 2013 | Outbreak Company | Phân cảnh |
| 2013 | BlazBlue: Alter Memory | Phân cảnh |
| 2012 | Sakamichi no Apollon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Berserk: Ougon Jidai-hen I - Haou no Tamago | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Acchi Kocchi | Phân cảnh |
| 2012 | Acchi Kocchi: Place=Princess | Phân cảnh |
| 2012 | Hori and Miyamura | Đạo diễn |
| 2012 | Area no Kishi | Kịch bản |
| 2012 | Campione! Matsurowanu Kamigami to Kamigoroshi no Maou | Phân cảnh |
| 2012 | Hiiro no Kakera | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Mass Effect: Paragon Lost | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Hunter x Hunter (2011) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Mawaru Penguindrum | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ao no Exorcist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Fairy Tail OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Denpa Onna to Seishun Otoko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Crayon Shin-chan Movie 19: Arashi wo Yobu Ougon no Spy Daisakusen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Katte ni Kaizou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ro-Kyu-Bu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Dororon Enma-kun Meeramera | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Colorful: The Motion Picture | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2010 | So Ra No Wo To | Phân cảnh |
| 2010 | Soredemo Machi wa Mawatteiru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Seikimatsu Occult Gakuin | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Hajime no Ippo: New Challenger | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Zan Sayonara Zetsubou Sensei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Saki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Afro Samurai: Resurrection | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Kawa no Hikari | Phân cảnh |
| 2008 | Nodame Cantabile: Paris-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Detroit Metal City | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Zoku Sayonara Zetsubou Sensei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Hidamari Sketch x 365 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Goku Sayonara Zetsubou Sensei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Chi's Sweet Home | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Shigofumi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Tetsuwan Birdy Decode | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kannagi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Genius Party Beyond | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Yatterman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Gyakkyou Burai Kaiji: Ultimate Survivor | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Dennou Coil | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | ef: A Tale of Memories. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Sayonara Zetsubou Sensei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Bokura no | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Shakugan no Shana II (Second) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Kappa no Coo to Natsuyasumi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Crayon Shin-chan Movie 15: Arashi wo Yobu Utau Ketsu dake Bakudan! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Mahou Shoujo-tai Arusu the Adventure | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Futatsu no Kurumi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Katekyou Hitman Reborn! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Toki wo Kakeru Shoujo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | xxxHOLiC | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Nerima Daikon Brothers | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Crayon Shin-chan Movie 14: Densetsu wo Yobu Odore! Amigo! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | One Piece Movie 06: Omatsuri Danshaku to Himitsu no Shima | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Trinity Blood | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Crayon Shin-chan Movie 13: Densetsu wo Yobu Buriburi 3-pun Dai Shingeki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Suki na Mono wa Suki Dakara Shou ga Nai!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Fuujin Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Otogizoushi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Shinkon Gattai Godannar!! 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | To Heart: Remember My Memories | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Tokyo Godfathers | Vẽ trung gian |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Futatsu no Spica | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | The Animatrix | Vẽ trung gian |
| 2003 | Happy☆Lesson Advance | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Shinkon Gattai Godannar!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | F-Zero: Falcon Densetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Mouse | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Lime-iro Senkitan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Princess Tutu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Naruto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Space Pirate Captain Herlock: Outside Legend - The Endless Odyssey | Vẽ trung gian |
| 2002 | Wagamama☆Fairy Mirumo de Pon! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Trava: Fist Planet | Vẽ trung gian |
| 2002 | Duel Masters | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Prince Mackaroo | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
Tác phẩm theo năm
199820122026
Tham khảo
- “Tetsuo Hirakawa”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Tetsuo Hirakawa”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.