
Tetsuhito Saitou
斎藤 哲人
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 1985–nay
196Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 斎藤 哲人 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1985–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Vinland Saga Death Note Kaguya-sama: Love is War KonoSuba: God's Blessing on This Wonderful World! 3 |
Tetsuhito Saitou (斎藤 哲人) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và họa sĩ thiết kế nhân vật. Tetsuhito Saitou đã tham gia 196 tác phẩm anime, trong đó có Vinland Saga, Death Note và Kaguya-sama: Love is War.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Though I Am an Inept Villainess | Phân cảnh |
| 2024 | KonoSuba: God's Blessing on This Wonderful World! 3 | Phân cảnh |
| 2024 | Ranma ½ (2024) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Yoru no Kurage wa Oyogenai | Phân cảnh |
| 2024 | Date A Live V | Phân cảnh |
| 2024 | Tying the Knot with an Amagami Sister | Phân cảnh |
| 2023 | Mobile Suit Gundam: The Witch from Mercury Season 2 | Phân cảnh |
| 2023 | Technoroid: Overmind | Phân cảnh |
| 2023 | Gundam Build Metaverse | Phân cảnh |
| 2022 | Date A Live IV | Phân cảnh |
| 2021 | Senpai ga Uzai Kouhai no Hanashi | Phân cảnh |
| 2020 | Maoujou de Oyasumi | Phân cảnh |
| 2020 | Gundam Build Divers Re:Rise 2nd Season | Phân cảnh |
| 2020 | Plunderer | Phân cảnh |
| 2020 | Mamono-tachi no Kunou | Phân cảnh |
| 2019 | Vinland Saga | Phân cảnh |
| 2019 | Kaguya-sama: Love is War | Phân cảnh |
| 2019 | Dumbbell Nan Kilo Moteru? | Phân cảnh |
| 2019 | GUNDAM BUILD DIVERS Re:RISE | Phân cảnh |
| 2019 | Kochouki: Wakaki Nobunaga | Phân cảnh |
| 2019 | Pastel Memories | Phân cảnh |
| 2018 | Wotakoi: Love is Hard for Otaku | Phân cảnh |
| 2018 | Gundam Build Divers | Phân cảnh |
| 2017 | KonoSuba: God's Blessing on This Wonderful World! 2 | Phân cảnh |
| 2017 | Hoozuki no Reitetsu 2nd Season | Phân cảnh |
| 2017 | Knight's & Magic | Phân cảnh |
| 2017 | Super Lovers 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Jigoku Shoujo: Yoi no Togi | Phân cảnh |
| 2017 | Eromanga Sensei | Phân cảnh |
| 2017 | Boruto: Naruto Next Generations | Phân cảnh |
| 2017 | The Reflection | Phân cảnh |
| 2016 | KonoSuba: God's Blessing on This Wonderful World! | Phân cảnh |
| 2016 | Kono Subarashii Sekai ni Shukufuku wo!: Kono Subarashii Choker ni Shukufuku wo! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Kidou Senshi Gundam Unicorn RE:0096 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Garo Movie: Divine Flame | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Haven't You Heard? I'm Sakamoto | Phân cảnh |
| 2016 | Super Lovers | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Time Bokan 24 | Phân cảnh |
| 2016 | Hatsukoi Monster | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Mobile Suit Gundam: Iron-Blooded Orphans | Phân cảnh |
| 2015 | Re-Kan! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Hakuouki: Shinkai - Kaze no Shou | Phân cảnh |
| 2014 | Monthly Girls' Nozaki-kun | Phân cảnh |
| 2014 | Hoozuki no Reitetsu | Phân cảnh |
| 2014 | Log Horizon 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2014 | Bakumatsu Rock | Phân cảnh |
| 2014 | Gundam: G no Reconguista | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hakkenden: Touhou Hakken Ibun 2nd Season | Phân cảnh |
| 2013 | Tokyo Ravens | Phân cảnh |
| 2013 | Hakkenden: Touhou Hakken Ibun | Phân cảnh |
| 2013 | OreImo 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2013 | Hyakka Ryouran: Samurai Bride | Phân cảnh |
| 2013 | RDG: Red Data Girl | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Megane-bu! | Phân cảnh |
| 2012 | Shirokuma Cafe | Phân cảnh |
| 2012 | Is This a Zombie? of the Dead | Phân cảnh |
| 2012 | Another | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Sankarea | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Sankarea OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Naruto Spin-Off: Rock Lee & His Ninja Pals | Phân cảnh |
| 2011 | Nura: Rise of the Yokai Clan - Demon Capital | Phân cảnh |
| 2011 | Hakuoki: Demon of the Fleeting Blossom - A Memory of Snow Flowers | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2011 | Is This a Zombie? OVA | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2011 | Is This a Zombie? | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2011 | Danball Senki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kidou Senshi Gundam Unicorn | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Bleach Movie 4: Jigoku-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Hakuouki: Hekketsuroku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Hakuoki ~Demon of the Fleeting Blossom~ | Phân cảnh |
| 2010 | Hyakka Ryouran: Samurai Girls | Phân cảnh |
| 2010 | Chuu Bra!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Doubutsu Kankyou Kaigi | Thiết kế nhân vật |
| 2009 | Shin Mazinger Shougeki! Z-hen | Phân cảnh |
| 2009 | Higurashi: When They Cry – Rei | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2009 | Seitokai no Ichizon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Cookin' Idol Ai! Mai! Main! | Phân cảnh |
| 2009 | Umi Monogatari: Anata ga Ite Kureta Koto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Bleach the Movie: Fade to Black | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2008 | Ranma ½: Akumu! Shunmin Kou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Mission-E | Thiết kế nhân vật |
| 2007 | Naruto: Shippuuden | Phân cảnh |
| 2007 | Bleach the Movie: The DiamondDust Rebellion | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2007 | Taiho Shichau zo: Full Throttle | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Devil May Cry | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Kishin Taisen Gigantic Formula | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Mushi-Uta | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Code-E | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Death Note | Đạo diễn tập |
| 2006 | Bleach Movie 1: Memories of Nobody | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Simoun | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Binchou-tan | Thiết kế nhân vật |
| 2006 | Princess Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Aa! Megami-sama! (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Trinity Blood | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Bleach | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Maria Watches Over Us: Printemps | Phân cảnh |
| 2004 | InuYasha Movie 4: Guren no Houraijima | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Maria Watches Over Us | Phân cảnh |
| 2004 | Get Ride! AMDriver | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Hanaukyou Maid-tai: La Verite | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Yumeria | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Texhnolyze | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Gunslinger Girl | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Peace Maker Kurogane | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Matantei Loki Ragnarok | Phân cảnh |
| 2003 | Onegai☆Twins | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | E's Otherwise | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Triangle Heart: Sweet Songs Forever | Phân cảnh |
| 2003 | Aquarian Age: Saga II - Don't Forget Me... | Phân cảnh |
| 2002 | Naruto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Juuni Kokuki | Phân cảnh |
| 2002 | Full Moon wo Sagashite | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Getbackers | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2002 | Chobits | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Onegai☆Teacher: Himitsu na Futari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Pokemon Movie 05: Mizu no Miyako no Mamorigami Latias to Latios | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Tokyo Underground | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Sister Princess: Re Pure | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Asagiri no Miko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Rurouni Kenshin: Meiji Kenkaku Romantan - Seisou-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Initial D Third Stage | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Fruits Basket | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | R.O.D: Read or Die | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | X | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Gensoumaden Saiyuuki Movie: Requiem - Erabarezaru Mono e no Chinkonka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Groove Adventure Rave | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Kokoro Toshokan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Hanaukyou Maid-tai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Chance Triangle Session | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Najica Dengeki Sakusen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Cardcaptor Sakura Movie 2: Fuuin Sareta Card | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Rokumon Tengai Mon Colle Knights | Phân cảnh |
| 1999 | The Big O | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Taiho Shichau zo The Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Juubee-chan: Lovely Gantai no Himitsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Eden's Bowy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | D4 Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Melty Lancer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Trigun | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Cardcaptor Sakura | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Change!! Getter Robo: Sekai Saigo no Hi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Shadow Skill: Eigi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Eat-Man '98 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | AWOL | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Detatoko Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Licca-chan to Yamaneko Hoshi no Tabi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Rurouni Kenshin | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 1996 | Akachan to Boku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Taiho Shichau zo (TV) | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1996 | Shin Kimagure Orange☆Road: Soshite, Ano Natsu no Hajimari | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
196019932026
Tham khảo
- “Tetsuhito Saitou”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Tetsuhito Saitou”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.