
Teruhiko Yamazaki
山崎 輝彦
- họa sĩ hoạt họa
- 1992–nay
139Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 山崎 輝彦 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 1992–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Attack on Titan Major S5 Non Non Biyori Nonstop Bakemonogatari |
Teruhiko Yamazaki (山崎 輝彦) là họa sĩ hoạt họa. Teruhiko Yamazaki đã tham gia 139 tác phẩm anime, trong đó có Attack on Titan, Major S5 và Non Non Biyori Nonstop.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Headhunted to Another World: From Salaryman to Big Four! | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Akuyaku Reijou Level 99: Watashi wa Ura-Boss desu ga Maou dewa Arimasen | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | The Reincarnation of the Strongest Exorcist in Another World | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Potion-danomi de Ikinobimasu! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Overlord IV | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Kono Healer, Mendokusai | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Hoshi no Samidare | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Non Non Biyori Nonstop | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Senpai ga Uzai Kouhai no Hanashi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | A Certain Scientific Railgun T | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | The Misfit of Demon King Academy | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | No Guns Life 2nd Season | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Princess Connect! Re:Dive | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Yu☆Gi☆Oh! Sevens | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Tomica Kizuna Gattai: Earth Granner | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Watashi ni Tenshi ga Maiorita! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2019 | Hangyakusei Million Arthur 2nd Season | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2018 | Tada-kun wa Koi wo Shinai | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Chio-chan no Tsuugakuro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Angolmois: Genkou Kassenki | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Anima Yell! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Tsukigakirei | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Yuki Yuna is a Hero: The Washio Sumi Chapter | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | New Game!! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Re:CREATORS | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | 91 Days | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Reikenzan: Hoshikuzu-tachi no Utage | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Rewrite | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Saijaku Muhai no Bahamut | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | 6HP (Six Hearts Princess) | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | GATE | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Arslan Senki (TV) | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | School-Live! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | THE IDOLM@STER CINDERELLA GIRLS | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Himouto! Umaru-chan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Tantei Kageki Milky Holmes TD | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Hidan no Aria AA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Selector Spread WIXOSS | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Selector Infected WIXOSS | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Yu☆Gi☆Oh! Arc-V | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Sword Art Online II | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Attack on Titan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Magi: The Kingdom of Magic | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Diamond no Ace | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Kill la Kill | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | High School DxD New | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Kiniro Mosaic | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Ore no Nounai Sentakushi ga, Gakuen Love Comedy wo Zenryoku de Jama Shiteiru | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Kuroko's Basketball | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Hidamari Sketch x Honeycomb | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Girls & Panzer | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Acchi Kocchi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Utakoi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Oda Nobuna no Yabou | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Muv-Luv Alternative: Total Eclipse | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Shining Hearts: Shiawase no Pan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Gosick | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Macross F Movie 2: Sayonara no Tsubasa | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Yuru Yuri | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Hoshizora e Kakaru Hashi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Oretachi ni Tsubasa wa Nai: Under the Innocent Sky. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Kampfer für die Liebe | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Goulart Knights: Evoked the Beginning White | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Shiki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Sora no Otoshimono Forte | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Shin Koihime†Musou: Otome Tairan | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Koe de Oshigoto! The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Asobi ni Iku yo! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Ladies versus Butlers! | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Shin Koihime†Musou: Live Revolution | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Shukufuku no Campanella | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Goulart Knights: Evoked the Beginning Black | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Major S5 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Bakemonogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Maria-sama ga Miteru 4th | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Fairy Tail | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Uchuu Senkan Yamato: Fukkatsu-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Cookin' Idol Ai! Mai! Main! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Jewelpet | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Soukou Kihei Votoms: Pailsen Files Movie | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Shugo Chara! Party! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Gokujou!! Mecha Mote Iinchou | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Kampfer | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Akikan! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Skip Beat! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Soul Eater | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kyou kara Maou! 3rd Series | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Shugo Chara!! Doki | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Telepathy Shoujo Ran | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Big Windup! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Romeo x Juliet | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Soukou Kihei Votoms: Pailsen Files | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Taiho Shichau zo: Full Throttle | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Kaibutsu Oujo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Lupin III: Kiri no Elusive | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Kiss Dum: Engage Planet | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Saint Beast: Kouin Jojishi Tenshi Tan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Maria-sama ga Miteru 3rd | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Shonen Onmyoji | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Black Blood Brothers | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Princess Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Negima!? | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Gunparade Orchestra OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Marginal Prince: Gekkeiju no Ouji-tachi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Futakoi Alternative | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Bleach | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Ragnarök The Animation | Layout |
| 2003 | Ultra Maniac | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Weiß Kreuz Glühen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Touch: Cross Road - Kaze no Yukue | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Gyouten Ningen Batsealer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Concerto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Dotto Koni-chan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Yami no Matsuei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Sakura Taisen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Denshin Mamotte Shugogetten | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Miami Guns | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Cyborg Kuro-chan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Omishi Mahou Gekijou: Risky★Safety | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Masou Kishin Cybuster | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Kaitouranma The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Future GPX Cyber Formula Sin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Itsuka no Main: Kaminari Shounen - Tenta Sanjou! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Trouble Evocation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Sei Shoujo Sentai Lakers EX | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Sotsugyou: Graduation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Chinmoku no Kantai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Elf no Wakaokusama | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Seirei Tsukai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Yunyun☆Paradise | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Tenchi Muyou!: Galaxy Police Mihoshi Space Adventure | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | DNA² | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Kizuna | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Nageki no Kenkou Yuuryouji | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Jungle no Ouja Tar-chan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Nintama Rantarou | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1993 | Eightman After | Vẽ trung gian |
| 1992 | Yadamon | Vẽ trung gian |
| 1981 | Kaibutsu-kun: Kaibutsu Land e no Shoutai | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
198120032025
Tham khảo
- “Teruhiko Yamazaki”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Teruhiko Yamazaki”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.