
Takuma Ebisu
胡 拓磨
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 2007–nay
57Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 胡 拓磨 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 2007–nay |
| Trang web | twitter.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Attack on Titan Season 3 Part 2 Attack on Titan Season 3 Attack on Titan |
Takuma Ebisu (胡 拓磨) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Takuma Ebisu đã tham gia 57 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Attack on Titan Season 3 Part 2 và Attack on Titan Season 3.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Moonrise | Thiết kế máy móc, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Vivy -Fluorite Eye's Song- | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế máy móc, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Pokémon Evolutions | Thiết kế nhân vật |
| 2020 | Sakugasaku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Attack on Titan Season 3 Part 2 | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Attack on Titan Season 3 | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Attack on Titan Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Donten: Laughing Under the Clouds - Gaiden: Chapter 1 - One Year After the Battle | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Urara Meirochou | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2016 | Kizumonogatari I: Tekketsu-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Kabaneri of the Iron Fortress | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Star Fox Zero: The Battle Begins | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Fate/stay night: Unlimited Blade Works 2nd Season | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | Seraph of the End: Battle in Nagoya | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Seraph of the End: Vampire Reign | Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Rolling☆Girls | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Hoozuki no Reitetsu | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | Daitoshokan no Hitsujikai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Gundam Reconguista in G | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Attack on Titan | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Kara no Kyoukai Movie: Mirai Fukuin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Attack on Titan OAD | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Suisei no Gargantia | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | Genshiken Nidaime | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kuroko no Basket | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Robotics;Notes | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Ixion Saga DT | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Kimi ni Todoke 2nd Season | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Sengoku Basara Movie: The Last Party | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Yondemasu yo, Azazel-san. (TV) | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Guilty Crown | Hoạt họa chính thứ hai, Thiết kế máy móc, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Pokemon Movie 14 Black: Victini to Shiroki Eiyuu Reshiram | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Dororon Enma-kun Meeramera | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Durarara!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Higashi no Eden Movie II: Paradise Lost | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Sengoku Basara Ni | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | "Bungaku Shoujo" Memoire | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Kemono no Souja Erin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Tsubasa: Shunraiki | Vẽ trung gian |
| 2009 | Kimi ni Todoke | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Higashi no Eden | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Higashi no Eden: Air Communication | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Tales of Vesperia: The First Strike | Vẽ trung gian |
| 2009 | Higashi no Eden Movie I: The King of Eden | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Sengoku Basara | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | White Album | Vẽ trung gian |
| 2009 | Miyamoto Musashi: Souken ni Haseru Yume | Vẽ trung gian |
| 2008 | xxxHOLiC◆Kei | Vẽ trung gian |
| 2008 | Toshokan Sensou | Vẽ trung gian |
| 2008 | The Sky Crawlers | Vẽ trung gian |
| 2008 | RD Sennou Chousashitsu | Vẽ trung gian |
| 2008 | Batman: Gotham Knight | Vẽ trung gian |
| 2007 | Seirei no Moribito | Vẽ trung gian |
| 2007 | Shinreigari | Vẽ trung gian |
| 2007 | Tokyo Marble Chocolate | Vẽ trung gian |
| 1992 | Crayon Shin-chan | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
199220092025
Tham khảo
- “Takuma Ebisu”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Takuma Ebisu”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.