

Takashi Sano
佐野 隆史
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 1992–nay
92Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 佐野 隆史 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1992–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Vinland Saga Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex Shinseiki Evangelion Psycho-Pass |
Takashi Sano (佐野 隆史) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và họa sĩ thiết kế nhân vật. Takashi Sano đã tham gia 92 tác phẩm anime, trong đó có Vinland Saga, Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex và Shinseiki Evangelion.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2027 | Hokuhokusei ni Kumo to Ike | Biên kịch chính |
| 2025 | Ishura Season 2 | Phân cảnh |
| 2024 | Spice and Wolf: Merchant Meets the Wise Wolf | Phân cảnh |
| 2024 | Ishura | Phân cảnh |
| 2023 | Ultraman Final | Phân cảnh |
| 2023 | Watashi no Yuri wa Oshigoto desu! | Phân cảnh |
| 2022 | Date A Live IV | Phân cảnh |
| 2022 | Isekai Meikyuu de Harem wo | Phân cảnh |
| 2022 | Tenjin | Phân cảnh |
| 2021 | Mieruko-chan | Phân cảnh |
| 2021 | Higurashi: When They Cry – SOTSU | Phân cảnh |
| 2021 | Ore dake Haireru Kakushi Dungeon | Phân cảnh |
| 2021 | Deliver Police: Nishitokyo-shi Deliver Keisatsutai | Thiết kế nhân vật gốc |
| 2020 | Tower of God | Phân cảnh, Đạo diễn, Đạo diễn tập |
| 2020 | Higurashi: When They Cry – Gou | Phân cảnh |
| 2020 | Natsunagu! | Phân cảnh |
| 2019 | Vinland Saga | Phân cảnh |
| 2019 | Lupin the IIIrd: Mine Fujiko no Uso | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Pastel Memories | Phân cảnh |
| 2018 | Lupin the Third Part 5 | Phân cảnh |
| 2018 | Megalobox | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2018 | Baki | Phân cảnh |
| 2017 | The Ancient Magus' Bride | Phân cảnh |
| 2017 | Princess Principal | Phân cảnh |
| 2017 | Ancien to Mahou no Tablet: Mou Hitotsu no Hirune Hime | Phân cảnh |
| 2016 | ReLIFE | Phân cảnh |
| 2016 | Orange | Phân cảnh |
| 2016 | Amaama to Inazuma | Phân cảnh |
| 2016 | Phantasy Star Online 2 The Animation | Phân cảnh |
| 2016 | Bubuki Buranki | Phân cảnh |
| 2016 | Regalia: The Three Sacred Stars | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Girls & Panzer Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Lupin the Third Part 4 | Phân cảnh |
| 2014 | Magic Kaito 1412 | Phân cảnh |
| 2014 | Lupin the IIIrd: Jigen Daisuke no Bohyou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Sengoku BASARA: End of Judgement | Đạo diễn |
| 2013 | Lupin III vs. Meitantei Conan: The Movie | Thiết kế máy móc |
| 2013 | Minami-ke Tadaima | Phân cảnh |
| 2012 | Psycho-Pass | Phân cảnh |
| 2012 | Kamisama Hajimemashita | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Lupin the Third: The Woman Called Fujiko Mine | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Girls & Panzer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | So, I Can't Play H! | Phân cảnh |
| 2011 | SKET Dance | Phân cảnh |
| 2011 | Manyuu Hikenchou | Phân cảnh |
| 2010 | Super Robot Taisen OG: The Inspector | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | OreImo | Phân cảnh |
| 2009 | Nyan Koi! | Phân cảnh |
| 2008 | Psychic Squad | Phân cảnh |
| 2008 | Kurogane no Linebarrels | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Blassreiter | Phân cảnh |
| 2007 | Bokura no | Phân cảnh |
| 2007 | Koutetsushin Jeeg | Phân cảnh |
| 2007 | Kouchuu Ouja Mushiking Super Battle Movie: Yami no Kaizou Kouchuu | Phân cảnh |
| 2006 | Witchblade | Phân cảnh |
| 2006 | Night Head Genesis | Phân cảnh |
| 2005 | Blood+ | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2005 | Canvas 2: Nijiiro no Sketch | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Shin Getter Robo | Phân cảnh |
| 2004 | Transformers Superlink | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Scrapped Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Lupin III: Operation Return the Treasure | Đạo diễn tập |
| 2003 | Chou Robot Seimeitai Transformers Micron Densetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Gad Guard | Phân cảnh |
| 2002 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Meitantei Conan Movie 06: Baker Street no Bourei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Meitantei Conan Movie 05: Tengoku e no Countdown | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | s.CRY.ed | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Lupin III: Alcatraz Connection | Thiết kế máy móc |
| 2001 | Touch: Cross Road - Kaze no Yukue | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | The SoulTaker: Tamashii-gari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Ajimu: Kaigan Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | I: Wish You Were Here | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Pachislo Kizoku Gin | Trợ lý đạo diễn |
| 2000 | Lupin III: $1 Money Wars | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Ginsoukikou Ordian | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Medarot | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Sakura Taisen: Gouka Kenran | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Lupin III: Ai no Da Capo - Fujiko's Unlucky Days | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Arc the Lad | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Lupin III: Tokyo Crisis | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Devilman Lady | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Shinpi no Sekai El-Hazard Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Meitantei Conan | Phân cảnh |
| 1996 | Kochira Katsushikaku Kameari Kouenmae Hashutsujo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Lupin III: Dead or Alive | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Shinseiki Evangelion | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Shin Kaitei Gunkan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Uchuu no Kishi Tekkaman Blade II | Vẽ trung gian |
| 1993 | Moldiver | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Uchuu no Kishi Tekkaman Blade | Production Manager |
| 1992 | Ashita e Free Kick | Production Manager |
Tác phẩm theo năm
199220102027
Tham khảo
- “Takashi Sano”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Takashi Sano”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.