

Takashi Saijou
西城 隆詞
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- đạo diễn
- ngày 14 tháng 11 năm 1949 · 76 tuổi
- 1977–2011
39Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 西城 隆詞 |
|---|---|
| Sinh | ngày 14 tháng 11 năm 1949 (76 tuổi) |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1977–2011 |
| Trang web | geocities.jp |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fighting Spirit Death Note Cross Game Aria the Natural |
Takashi Saijou (西城 隆詞; sinh ngày 14 tháng 11 năm 1949) là họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật và đạo diễn. Takashi Saijou đã tham gia 39 tác phẩm anime, trong đó có Fighting Spirit, Death Note và Cross Game.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2011 | Shouwa Monogatari | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Marie & Gali ver. 2.0 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Cross Game | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Uchurei! | Phân cảnh |
| 2007 | El Cazador de la Bruja | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Blue Dragon | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Dai-chan, Daisuki. | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Death Note | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Aria the Natural | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Black Lagoon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Taiyou no Mokushiroku: A Spirit of the Sun | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Angel Heart | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Meitantei Conan OVA 04: Conan to Kid to Crystal Mother | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Otogizoushi | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Massugu ni Ikou. 2nd Season | Chỉ đạo hoạt họa, Đạo diễn tập |
| 2003 | Astro Boy: Tetsuwan Atom | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Kappamaki | Thiết kế nhân vật |
| 2002 | Hungry Heart: Wild Striker | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2000 | Fighting Spirit | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2000 | Hidamari no Ki | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1997 | Rurouni Kenshin: Meiji Kenkaku Romantan - Ishinshishi e no Chinkonka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Chikyuu ga Ugoita Hi | Thiết kế nhân vật |
| 1997 | Shin Shounan Bakusouzoku Arakure Knight | Thiết kế nhân vật |
| 1995 | Gotou ni Naritai. | Phân cảnh |
| 1990 | Lodoss-tou Senki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Gegege no Kitarou: Jigoku-hen | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1988 | Zukkoke Sannin-gumi: Zukkoke Jikuu Bouken | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1987 | Oraa Guzura Dado (1987) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1986 | Shounan Bakusouzoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1986 | Hokuto no Ken Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1986 | Go-Q-Choji Ikkiman | Thiết kế nhân vật |
| 1985 | Shouwa Ahozoushi Akanuke Ichiban! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1983 | Stop!! Hibari-kun! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1983 | Pure-tou no Nakama-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1981 | Kaitei Daisensou: Ai no 20,000 Miles | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1980 | Time Bokan Series: Time Patroltai Otasukeman | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1978 | Haikara-san ga Tooru | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1977 | Fuusen Shoujo Temple-chan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1972 | Astroganger | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
197219922011
Tham khảo
- “Takashi Saijou”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Takashi Saijou”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q11627506”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.