
Takashi Murai
村井 孝司
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 2001–2022
57Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 村井 孝司 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 2001–2022 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Mob Psycho 100 Welcome to the N.H.K. My Hero Academia Season 6 Initial D Fourth Stage |
Takashi Murai (村井 孝司) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Takashi Murai đã tham gia 57 tác phẩm anime, trong đó có Mob Psycho 100, Welcome to the N.H.K. và My Hero Academia Season 6.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2022 | My Hero Academia Season 6 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | My Hero Academia Season 5 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Koukyoushihen Eureka Seven Hi-Evolution 3: Eureka | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | My Hero Academia Season 4 | Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | My Hero Academia Season 3 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | My Hero Academia Season 2 | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | My Hero Academia: Training of the Dead | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Mob Psycho 100 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Concrete Revolutio: Choujin Gensou - The Last Song | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Blood Blockade Battlefront | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Concrete Revolutio: Choujin Gensou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Captain Earth | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Star Driver the Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | One Piece Film: Z | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Blast of Tempest | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Aikatsu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Brave 10 | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Eureka Seven AO | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Un-Go: Chapter of Inga | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Un-Go | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Hayate no Gotoku! Heaven Is a Place on Earth | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Saraiya Goyou | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Star Driver: Kagayaki no Takuto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Darker than Black: Gemini of the Meteor | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Soul Eater | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Darker than Black: Kuro no Keiyakusha - Sakura no Hana no Mankai no Shita | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Darker than Black | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Piano no Mori | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Tokyo Majin Gakuen Kenpuuchou: Tou | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Inukami! The Movie: Tokumei Reiteki Sousakan Karina Shirou! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Welcome to the N.H.K. | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Ouran Koukou Host Club | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Fate/stay night | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Juu Ou Sei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Mitsu x Mitsu Drops | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | _Summer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Mahou Shoujo Lyrical Nanoha A's | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Fullmetal Alchemist: The Conqueror of Shamballa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Suzuka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Suki na Mono wa Suki Dakara Shou ga Nai!! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Girls Bravo: Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Initial D Fourth Stage | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Monkey Turn V | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Tsukuyomi: Moon Phase | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Natsu-iro no Sunadokei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Scrapped Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Crayon Shin-chan Movie 11: Arashi wo Yobu Eikou no Yakiniku Road | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Ultra Maniac | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Ai Yori Aoshi: Enishi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Shinkon Gattai Godannar!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Avenger | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Hungry Heart: Wild Striker | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Tenchi Muyou! GXP | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | .hack//Sign | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | X | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Gakuen Senki Muryou | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
200120122022
Tham khảo
- “Takashi Murai”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Takashi Murai”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.