

Takao Abo
阿保 孝雄
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- 1989–2023
38Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 阿保 孝雄 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1989–2023 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Cowboy Bebop Jujutsu Kaisen Season 2 Made in Abyss Cowboy Bebop: Tengoku no Tobira |
Takao Abo (阿保 孝雄) là họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Takao Abo đã tham gia 38 tác phẩm anime, trong đó có Cowboy Bebop, Jujutsu Kaisen Season 2 và Made in Abyss.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2023 | Jujutsu Kaisen Season 2 | Phân cảnh |
| 2023 | My Happy Marriage | Setting |
| 2020 | 22/7 | Phân cảnh |
| 2019 | The Rising of the Shield Hero | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2017 | Made in Abyss | Phân cảnh |
| 2016 | Uta no☆Prince-sama♪ Maji Love Legend Star | Phân cảnh |
| 2016 | Shakunetsu no Takkyuu Musume | Đạo diễn tập |
| 2016 | Norn9: Norn+Nonet | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Grisaia no Meikyuu: Caprice no Mayu 0 | Phân cảnh |
| 2015 | Yuri Kuma Arashi | Thiết kế máy móc |
| 2015 | Uta no☆Prince-sama♪ Maji Love Revolutions | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Uta no☆Prince-sama♪ Maji Love 2000% | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Galilei Donna | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Aquarion Evol | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2012 | Macross FB7: Ore no Uta wo Kike! | Trợ lý đạo diễn |
| 2011 | Macross F Movie 2: Sayonara no Tsubasa | Thiết kế máy móc |
| 2011 | Uta no☆Prince-sama♪ Maji Love 1000% | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Senjou no Valkyria | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Koukyoushihen Eureka Seven: Pocket ga Niji de Ippai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Macross F | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Black Lagoon: The Second Barrage | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2005 | Eureka Seven | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Shingetsutan Tsukihime | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Cowboy Bebop: Tengoku no Tobira | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Kidou Tenshi Angelic Layer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Alien 9 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Love Hina Christmas Special: Silent Eve | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Escaflowne | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Karakuri Kiden: Hiwou Senki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Shoujo Kakumei Utena: Adolescence Mokushiroku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Cowboy Bebop | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Slayers Gorgeous | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Akihabara Dennou-gumi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Revolutionary Girl Utena | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 1996 | Yawara!: Zutto Kimi no Koto ga... | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Anne no Nikki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Kuro ga Ita Natsu | Vẽ trung gian |
| 1989 | Seton Doubutsuki | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
198920062023
Tham khảo
- “Takao Abo”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Takao Abo”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.