

Takahiro Komori
小森 高博
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- đạo diễn
- ngày 26 tháng 3 năm 1967 · 59 tuổi
- 1984–nay
119Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 小森 高博 |
|---|---|
| Sinh | ngày 26 tháng 3 năm 1967 (59 tuổi) |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1984–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2 Hajime no Ippo Cowboy Bebop |
Takahiro Komori (小森 高博; sinh ngày 26 tháng 3 năm 1967) là họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật và đạo diễn. Takahiro Komori đã tham gia 119 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2 và Hajime no Ippo.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Daemons of the Shadow Realm | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Boku no Hero Academia (ONA) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | SK∞ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Boku no Hero Academia the Movie 3: World Heroes' Mission | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | My Hero Academia: Heroes Rising | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | My Hero Academia Season 4 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Carole & Tuesday | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | My Hero Academia Season 3 | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Hisone to Maso-tan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Koukyoushihen Eureka Seven Hi-Evolution 2: Anemone | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | My Hero Academia Season 2 | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Kekkai Sensen & Beyond | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Boku no Hero Academia: Training of the Dead | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Koukyoushihen Eureka Seven Hi-Evolution 1 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Snow White with the Red Hair 2 | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Boku no Hero Academia | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | Snow White with the Red Hair | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa, Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Kekkai Sensen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Show By Rock!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Noragami | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Space☆Dandy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Hitsugi no Chaika | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Hitsugi no Chaika: Avenging Battle | Trợ lý đạo diễn |
| 2012 | Momo e no Tegami | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Eureka Seven AO | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Un-Go: Chapter of Inga | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Un-Go | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Fullmetal Alchemist: The Sacred Star of Milos | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Darker Than Black: Gemini of the Meteor OVAs | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật |
| 2010 | Star Driver: Kagayaki no Takuto | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Darker than Black: Gemini of the Meteor | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Koukyoushihen Eureka Seven: Pocket ga Niji de Ippai | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Soul Eater | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Darker Than Black Episode 26: Beneath the Fully Bloomed Cherry Blossoms | Thiết kế nhân vật |
| 2007 | Tsubasa: Tokyo Revelations | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Darker than Black | Tổng chỉ đạo hoạt họa, Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Ouran Koukou Host Club | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Juu Ou Sei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Tenpou Ibun: Ayakashi Ayashi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Eureka Seven | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Fullmetal Alchemist: The Conqueror of Shamballa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kurau Phantom Memory | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kenran Butou Sai: The Mars Daybreak | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Wolf's Rain | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Scrapped Princess | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | RahXephon: Tagen Hensoukyoku | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | RahXephon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Witch Hunter Robin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Cowboy Bebop: The Movie | Phân cảnh |
| 2001 | Kidou Tenshi Angelic Layer | Thiết kế nhân vật |
| 2000 | Hajime no Ippo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Jin-Rou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Escaflowne | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Karakuri Kiden: Hiwou Senki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Arc the Lad | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Cowboy Bebop | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | YAT Anshin! Uchuu Ryokou 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1998 | Bakusou Kyoudai Let's & Go MAX | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Kaiketsu Jouki Tanteidan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Kidou Senshi Gundam: Dai 08 MS Shoutai - Miller's Report | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Eikyuu Kazoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Jungle de Ikou! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Kidou Senshi Gundam: Dai 08 MS Shoutai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | The Vision of Escaflowne | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 1996 | YAT Anshin! Uchuu Ryokou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Bakusou Kyoudai Let's & Go | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Fire Emblem | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Macross Plus Movie Edition | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Ougon Yuusha Goldran | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Macross Plus | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Kidou Butouden G Gundam | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Soukou Kihei Votoms: Kakuyaku taru Itan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Haou Taikei Ryuu Knight: Adeu Legend | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Aozora Shoujo-tai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Oira Uchuu no Tankoufu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Kidou Keisatsu Patlabor 2 the Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Shippuu! Iron Leaguer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | The Hakkenden: Shin Shou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Idol Bouei-tai Hummingbird | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Kidou Senshi SD Gundam Matsuri | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Hashire Melos (Movie) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Bannou Bunka Neko-Musume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Kidou Senshi Gundam 0083: Zeon no Zankou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | KO Seiki Beast Sanjuushi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Ashita e Free Kick | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1992 | Dragon Slayer Eiyuu Densetsu: Ouji no Tabidachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | City Hunter '91 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Future GPX Cyber Formula | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Kidou Senshi Gundam 0083: Stardust Memory | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Mahou no Princess Minky Momo: Yume wo Dakishimete | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Silent Möbius: The Motion Picture | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Mouryou Senki Madara | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | City Hunter: Bay City Wars | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Idol Tenshi Youkoso Youko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | AD Police | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Obatalian | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | City Hunter: Ai to Shukumei no Magnum | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Kimagure Orange☆Road OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Juushin Liger | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Idol Densetsu Eriko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Five Star Stories | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Project A-Ko 4: Final | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Hyper-Psychic Geo Garaga | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | City Hunter 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Kikou Ryouhei Merowlink | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1988 | Chouon Senshi Borgman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | City Hunter | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Kimagure Orange☆Road | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1987 | Mister Ajikko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1986 | Aoki Ryuusei SPT Layzner OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1986 | Machine Robo: Cronos no Dai Gyakushuu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1986 | Twinkle Heart: Gingakei made Todokanai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1986 | Choujikuu Romanesque Samy: Missing 99 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Aoki Ryuusei SPT Layzner | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Dream Hunter Rem | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1984 | Sei Juushi Bismarck | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
198420052026
Tham khảo
- “Takahiro Komori”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Takahiro Komori”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.