

Takaaki Wada
和田 高明
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- ngày 22 tháng 1 năm 1964 · 62 tuổi
- 1988–2022
215Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 和田 高明 |
|---|---|
| Sinh | ngày 22 tháng 1 năm 1964 (62 tuổi) |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 1988–2022 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Ginga Eiyuu Densetsu Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2 Kingdom Season 3 Death Note |
Takaaki Wada (和田 高明; sinh ngày 22 tháng 1 năm 1964) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và họa sĩ thiết kế nhân vật. Takaaki Wada đã tham gia 215 tác phẩm anime, trong đó có Ginga Eiyuu Densetsu, Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2 và Kingdom Season 3.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2022 | Blue Lock | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | That Time I Got Reincarnated as a Slime: The Movie - Scarlet Bond | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Bastard!! Ankoku no Hakaishin Part 2 (ONA) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Bastard!! Ankoku no Hakaishin (ONA) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Bakuten!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Ore dake Haireru Kakushi Dungeon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Kingdom Season 3 | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2020 | Pet | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Hakushon Daimaou 2020 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Shin Sakura Taisen the Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Shadowverse | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Senki Zesshou Symphogear XV | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Carole & Tuesday | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Lupin III: Prison of the Past | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Babylon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Golden Kamuy Season 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Golden Kamuy | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Megalobox | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Cardcaptor Sakura: Clear Card-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Gyakuten Saiban: Sono "Shinjitsu", Igi Ari! Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | B: The Beginning | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | A.I.C.O. Incarnation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Shinya! Tensai Bakabon | Thiết kế nhân vật |
| 2018 | Aru Zombie Shoujo no Sainan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Shingeki no Kyojin Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Boku no Hero Academia 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Senki Zesshou Symphogear AXZ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Sword Art Online Movie: Ordinal Scale | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Tsugumomo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Youkai Watch Movie 4: Shadow Side - Oni-ou no Fukkatsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Granblue Fantasy The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | PriPri Chii-chan!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Infini-T Force | Phân cảnh |
| 2017 | Kamisama Minarai: Himitsu no Cocotama Movie - Kiseki wo Okose♪ Tepple to Dokidoki Cocotama-kai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | The Reflection | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | JoJo no Kimyou na Bouken Part 4: Diamond wa Kudakenai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | 3-gatsu no Lion | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Bishoujo Senshi Sailor Moon Crystal Season III | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Amaama to Inazuma | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Fate/Grand Order: First Order | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Gyakuten Saiban: Sono "Shinjitsu", Igi Ari! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Kochira Katsushikaku Kameari Kouenmae Hashutsujo: The Final - Ryoutsu Kankichi Saigo no Hi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Youkai Watch Movie 3: Soratobu Kujira to Double Sekai no Daibouken da Nyan! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Shounen Ashibe: Go! Go! Goma-chan | Đạo diễn tập |
| 2015 | One Punch Man | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Yamada-kun to 7-nin no Majo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Senki Zesshou Symphogear GX | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Tokyo Ghoul: "Jack" | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Gatchaman Crowds Insight | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Tokyo Ghoul: "Pinto" | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | The iDOLM@STER Cinderella Girls | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Tokyo Ghoul √A | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Pokemon Movie 18: Ring no Choumajin Hoopa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Space Dandy 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2014 | Tokyo Ghoul | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Yama no Susume Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Gatchaman Crowds: Embrace | Phân cảnh |
| 2014 | Sekai Seifuku: Bouryaku no Zvezda | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Inazuma Eleven: Chou Jigen Dream Match | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Nobunaga the Fool | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Pokemon Movie 17: Hakai no Mayu to Diancie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | AKB0048: Next Stage | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Zettai Karen Children: The Unlimited - Hyoubu Kyousuke | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Code Geass: Boukoku no Akito 2 - Hikisakareshi Yokuryuu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Tokyo Ravens | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hal | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Gatchaman Crowds | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Aura: Maryuuin Kouga Saigo no Tatakai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Date A Live | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Samurai Flamenco | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Ore no Imouto ga Konnani Kawaii Wake ga Nai. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Sasami-san@Ganbaranai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Pokemon Movie 16: Shinsoku no Genosect - Mewtwo Kakusei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Iron Man: Rise of Technovore | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Psycho-Pass | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Uchuu Senkan Yamato 2199 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | One Piece Film: Z | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Hidamari Sketch x Honeycomb | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Jinrui wa Suitai Shimashita | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Binbougami ga! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Tsuritama | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2012 | Ao no Exorcist Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kore wa Zombie desu ka? of the Dead | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | AKB0048 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Phi Brain: Kami no Puzzle - Orpheus Order-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Blood-C: The Last Dark | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Mouretsu Pirates | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Muv-Luv Alternative: Total Eclipse | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Aquarion Evol | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Senki Zesshou Symphogear | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Inazuma Eleven Go vs. Danball Senki W Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Pokemon Movie 15: Kyurem vs. Seikenshi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Busou Shinki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Persona 4 the Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Yondemasu yo, Azazel-san. (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ao no Exorcist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Towa no Quon 5: Souzetsu no Raifuku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ikoku Meiro no Croisee The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Tamayura: Hitotose | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Un-Go | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Towa no Quon 2: Konton no Ranbu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Fullmetal Alchemist: The Sacred Star of Milos | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Deadman Wonderland | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Suite Precure♪ Movie: Torimodose! Kokoro ga Tsunagu Kiseki no Melody♪ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Kyoukaisenjou no Horizon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Battle Spirits: Heroes | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Blade | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Fate/stay night Movie: Unlimited Blade Works | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Uchuu Show e Youkoso | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Yu☆Gi☆Oh! Movie: Chou Yuugou! Toki wo Koeta Kizuna | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Heroman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Chi's Sweet Home: Atarashii Ouchi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Tetsuwan Birdy Decode:02 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Afro Samurai: Resurrection | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Naruto: Shippuuden Movie 3 - Hi no Ishi wo Tsugu Mono | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Mai Mai Shinko to Sennen no Mahou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Mainichi Kaasan | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Shangri-La | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Umineko no Naku Koro ni | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Umi Monogatari: Anata ga Ite Kureta Koto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Miyamoto Musashi: Souken ni Haseru Yume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Superflat First Love | Thiết kế nhân vật |
| 2008 | Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Aria the Origination | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Kaiba | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Soul Eater | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Michiko to Hatchin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Inazuma Eleven | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Chi's Sweet Home | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Bounen no Xamdou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Casshern Sins | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Genius Party Beyond | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Yu☆Gi☆Oh! 5D's: Shinkasuru Kettou! Stardust vs. Red Demon's | Trợ lý đạo diễn |
| 2008 | Battle Spirits: Shounen Toppa Bashin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kemeko Deluxe! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Gyakkyou Burai Kaiji: Ultimate Survivor | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Darker than Black: Kuro no Keiyakusha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Romeo x Juliet | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Bamboo Blade | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Genius Party | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Devil May Cry | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Skull Man | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Death Note | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Nana | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Aria the Natural | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Ouran Koukou Host Club | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Toki wo Kakeru Shoujo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Shounen Onmyouji | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Brave Story | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Fate/stay night | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
198820052022
Tham khảo
- “Takaaki Wada”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Takaaki Wada”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.