
Tadahito Matsubayashi
松林 唯人
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- 2000–nay
67Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 松林 唯人 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 2000–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Vinland Saga Season 2 Vinland Saga Sen to Chihiro no Kamikakushi Tengen Toppa Gurren Lagann |
Tadahito Matsubayashi (松林 唯人) là họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Tadahito Matsubayashi đã tham gia 67 tác phẩm anime, trong đó có Vinland Saga Season 2, Vinland Saga và Sen to Chihiro no Kamikakushi.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Dealing with Mikadono Sisters Is a Breeze | Phân cảnh, Đạo diễn |
| 2024 | Ranma ½ (2024) | Phân cảnh |
| 2023 | Vinland Saga Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2023 | Handyman Saitou in Another World | Đạo diễn tập |
| 2022 | Kunoichi Tsubaki no Mune no Uchi | Phân cảnh |
| 2021 | Horimiya | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2021 | Jouran: The Princess of Snow and Blood | Phân cảnh |
| 2020 | The Millionaire Detective – Balance: Unlimited | Phân cảnh |
| 2020 | Kamisama ni Natta Hi | Phân cảnh |
| 2019 | Vinland Saga | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2019 | Kakegurui×× | Phân cảnh |
| 2019 | Fairy Gone | Đạo diễn tập |
| 2018 | Iroduku: The World in Colors | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2018 | Mahou Shoujo Site | Phân cảnh |
| 2018 | Merc Storia: Mukiryoku no Shounen to Bin no Naka no Shoujo | Phân cảnh |
| 2017 | Rewrite: Moon and Terra | Phân cảnh |
| 2017 | Scum's Wish | Phân cảnh |
| 2015 | Tokyo Ghoul: "Pinto" | Đạo diễn |
| 2015 | Tokyo Ghoul √A | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2014 | Tokyo Ghoul | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2013 | A Lull in the Sea | Đạo diễn tập |
| 2013 | Servant x Service | Đạo diễn tập |
| 2011 | Gosick | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2011 | Hanasaku Iroha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Blue Exorcist | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2011 | The Future Diary | Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Angel Beats! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Uchuu Show e Youkoso | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Tantei Opera Milky Holmes | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Heroman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Senkou no Night Raid | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Senjou no Valkyria | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Shikabane Hime: Kuro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Canaan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Needless | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kuroshitsuji | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kannagi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Persona: Trinity Soul | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Tengen Toppa Gurren Lagann | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Den-noh Coil | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2007 | Big Windup! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex 2nd GIG - Individual Eleven | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | The Wallflower | Phân cảnh |
| 2006 | Hokuto no Ken: Raoh Gaiden Junai-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Top wo Nerae! & Top wo Nerae 2! Gattai Movie!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex - The Laughing Man | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Aria the Animation | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Blood+ | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2005 | Kore ga Watashi no Goshujinsama | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex 2nd GIG | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Bleach | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2004 | Top wo Nerae 2! Diebuster | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Re: Cutie Honey | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Ninin ga Shinobuden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kono Minikuku mo Utsukushii Sekai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Space Pirate Captain Herlock: Outside Legend - The Endless Odyssey | Vẽ trung gian |
| 2002 | Abenobashi Mahou☆Shoutengai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Mahoromatic 2 End Year Special | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | .hack//Liminality | Vẽ trung gian |
| 2001 | Sen to Chihiro no Kamikakushi | Vẽ trung gian |
| 2001 | Figure 17: Tsubasa & Hikaru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Mahoromatic: Automatic Maiden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Sakura Taisen: Katsudou Shashin | Vẽ trung gian |
| 2000 | FLCL | Vẽ trung gian |
| 1996 | Tenkuu no Escaflowne | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
199620112025
Tham khảo
- “Tadahito Matsubayashi”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Tadahito Matsubayashi”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.