
Shouko Nishigaki
西垣 庄子
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 2004–nay
45Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 西垣 庄子 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 2004–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Tengen Toppa Gurren Lagann Ping Pong the Animation Tengen Toppa Gurren Lagann Movie 2: Lagann-hen The Tatami Galaxy |
Shouko Nishigaki (西垣 庄子) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Shouko Nishigaki đã tham gia 45 tác phẩm anime, trong đó có Tengen Toppa Gurren Lagann, Ping Pong the Animation và Tengen Toppa Gurren Lagann Movie 2: Lagann-hen.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Dan Da Dan Season 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Kimi no Iro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Yojouhan Time Machine Blues | Thiết kế nhân vật |
| 2022 | Heike Monogatari | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2022 | Inu-Ou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Kimi to, Nami ni Noretara | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Devilman: Crybaby | Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Cutie Honey Universe | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Yoru wa Mijikashi Arukeyo Otome | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Yoake Tsugeru Lu no Uta | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Shisha no Teikoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Ping Pong the Animation | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Kill la Kill Specials | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Kill la Kill | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Sengoku Collection | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Marimo no Hana: Saikyou Butouha Shougakusei Densetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Doraemon Movie 31: Shin Nobita to Tetsujin Heidan - Habatake Tenshi-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Mawaru Penguindrum | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | The iDOLM@STER | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Deadman Wonderland | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Fractale | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | X-Men | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | The Tatami Galaxy | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Panty & Stocking with Garterbelt | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Tengen Toppa Gurren Lagann Movie 2: Lagann-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Evangelion Movie 2: Ha | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Mahoromatic: Tadaima Okaeri | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Umi Monogatari: Anata ga Ite Kureta Koto | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Kaiba | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Zoku Sayonara Zetsubou Sensei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Casshern Sins | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Shikabane Hime: Aka | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Yatterman | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Tengen Toppa Gurren Lagann | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Dennou Coil | Vẽ trung gian |
| 2007 | Kino no Tabi: The Beautiful World - Byouki no Kuni - For You | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Prism Ark | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Ouran Koukou Host Club | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Tekkon Kinkreet | Vẽ trung gian |
| 2006 | Top wo Nerae! & Top wo Nerae 2! Gattai Movie!! | Vẽ trung gian |
| 2006 | Ged Senki | Vẽ trung gian |
| 2005 | Blood+ | Vẽ trung gian |
| 2005 | Sugar Sugar Rune | Vẽ trung gian |
| 2005 | Kore ga Watashi no Goshujinsama | Vẽ trung gian |
| 2004 | Top wo Nerae 2! Diebuster | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
200420152025
Tham khảo
- “Shouko Nishigaki”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Shouko Nishigaki”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.