

Shouji Saeki
佐伯 昭志
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- biên kịch
- ngày 17 tháng 12 năm 1971 · 54 tuổi
- 1995–nay
58Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 佐伯 昭志 |
|---|---|
| Sinh | ngày 17 tháng 12 năm 1971 (54 tuổi) |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, biên kịch |
| Năm hoạt động | 1995–nay |
| Trang web | x.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | March Comes In Like a Lion 2nd Season Gurren Lagann Shinseiki Evangelion Movie: Air/Magokoro wo, Kimi ni Shinseiki Evangelion |
Shouji Saeki (佐伯 昭志; sinh ngày 17 tháng 12 năm 1971) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và biên kịch. Shouji Saeki đã tham gia 58 tác phẩm anime, trong đó có March Comes In Like a Lion 2nd Season, Gurren Lagann và Shinseiki Evangelion Movie: Air/Magokoro wo, Kimi ni.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Apocalypse Hotel | Phân cảnh |
| 2022 | Renmei Kuugun Koukuu Mahou Ongakutai Luminous Witches | Biên kịch chính |
| 2021 | Assault Lily: Fruits | Đạo diễn |
| 2020 | Assault Lily: Bouquet | Đạo diễn |
| 2018 | Revue Starlight | Phân cảnh |
| 2018 | Piano no Mori (TV) | Phân cảnh |
| 2018 | Fate/Extra: Last Encore | Phân cảnh |
| 2017 | March Comes In Like a Lion 2nd Season | Phân cảnh |
| 2016 | Omoi no Kakera | Phân cảnh |
| 2015 | Houkago no Pleiades (TV) | Phân cảnh |
| 2012 | Medaka Box Abnormal | Biên kịch chính |
| 2012 | Medaka Box | Biên kịch chính |
| 2011 | Dantalian no Shoka | Phân cảnh |
| 2011 | Houkago no Pleiades | Phân cảnh |
| 2010 | Strike Witches 2 | Phân cảnh |
| 2010 | Hanamaru Youchien | Phân cảnh |
| 2009 | Shikabane Hime: Kuro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Mahoromatic: Tadaima Okaeri | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Zoku Sayonara Zetsubou Sensei | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2008 | Michiko to Hatchin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Zettai Karen Children | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Shikabane Hime: Aka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Strike Witches | Phân cảnh |
| 2007 | Gurren Lagann | Hoạt họa chính thứ hai, Đạo diễn tập, Kịch bản, Phân cảnh |
| 2007 | Hayate no Gotoku! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Hidamari Sketch | Phân cảnh |
| 2007 | Prism Ark | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Top wo Nerae! & Top wo Nerae 2! Gattai Movie!! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2005 | Sugar Sugar Rune | Phân cảnh |
| 2005 | Pani Poni Dash! | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2005 | Kore ga Watashi no Goshujinsama | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Top wo Nerae 2! Diebuster | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2004 | Tsukuyomi: Moon Phase | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kono Minikuku mo Utsukushii Sekai | Tác giả nguyên tác |
| 2003 | Mahoromatic Summer Special | Phân cảnh |
| 2003 | Yuuwaku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Submarine 707R | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Puchi Pri*Yucie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Mahoromatic: Motto Utsukushii Mono | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Panyo Panyo Di Gi Charat | Phân cảnh |
| 2001 | Mahoromatic: Automatic Maiden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | FLCL | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 1999 | Chikyuu Bouei Kigyou Dai-Guard | Phân cảnh |
| 1999 | Medarot | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Chiisana Kyojin Microman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Cardcaptor Sakura | Layout, Đạo diễn tập |
| 1998 | His and Her Circumstances | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Kịch bản, Phân cảnh |
| 1998 | Lupin III: Honoo no Kioku - Tokyo Crisis | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Generator Gawl | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Akihabara Dennou-gumi | Phân cảnh |
| 1997 | Shinseiki Evangelion Movie: Air/Magokoro wo, Kimi ni | Vẽ trung gian |
| 1997 | Shinseiki Evangelion Movie: Shi to Shinsei | Vẽ trung gian |
| 1997 | Pokemon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Battle Athletess Daiundoukai (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | AIKa | Vẽ trung gian |
| 1996 | Midori no Makibao | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Shinseiki Evangelion | Vẽ trung gian |
| 1995 | Hakobiya Maki-chan | Layout |
Tác phẩm theo năm
199520102025
Tham khảo
- “Shouji Saeki”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Shouji Saeki”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q9037748”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.