
Shinsaku Sasaki
笹木 信作
- đạo diễn
- họa sĩ hoạt họa
- năm 1966
- 1995–nay
61Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 笹木 信作 |
|---|---|
| Sinh | năm 1966 |
| Nghề nghiệp | đạo diễn, họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 1995–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Haikyu!! 3rd Season Monogatari Series: Second Season Mononoke Hime |
Shinsaku Sasaki (笹木 信作; sinh năm 1966) là đạo diễn và họa sĩ hoạt họa. Shinsaku Sasaki đã tham gia 61 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Haikyu!! 3rd Season và Monogatari Series: Second Season.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Dan Da Dan Season 2 | Phân cảnh |
| 2025 | Kaiju No. 8 Season 2 | Phân cảnh |
| 2025 | Yaiba: Samurai Legend | Phân cảnh |
| 2024 | Haikyu!! Movie: The Dumpster Battle | Phân cảnh |
| 2024 | Dan Da Dan | Phân cảnh |
| 2024 | Mushoku Tensei: Jobless Reincarnation Season 2 Part 2 | Phân cảnh |
| 2024 | Grimm Kumikyoku | Phân cảnh |
| 2022 | Spy x Family | Phân cảnh |
| 2021 | Ranking of Kings | Phân cảnh |
| 2020 | Haikyu!! To the Top 2nd-cour | Phân cảnh |
| 2020 | Haikyu!! To the Top | Phân cảnh |
| 2020 | Haikyu!! Land vs. Air | Phân cảnh |
| 2018 | Run with the Wind | Phân cảnh |
| 2016 | Haikyu!! 3rd Season | Phân cảnh |
| 2016 | March Comes In Like a Lion | Phân cảnh |
| 2016 | The Great Passage | Phân cảnh |
| 2016 | Bubuki Buranki | Phân cảnh |
| 2015 | Haikyu!! 2nd Season | Phân cảnh |
| 2015 | Death Parade | Phân cảnh |
| 2014 | Haikyu!! | Phân cảnh |
| 2013 | Monogatari Series: Second Season | Phân cảnh |
| 2013 | Puella Magi Madoka Magica the Movie: Rebellion | Phân cảnh |
| 2013 | The Tale of the Princess Kaguya | Phân cảnh |
| 2012 | Nisemonogatari | Phân cảnh |
| 2011 | Puella Magi Madoka Magica | Phân cảnh |
| 2011 | Sengoku Basara - Samurai Kings: The Movie | Phân cảnh |
| 2010 | Rainbow: Nisha Rokubou no Shichinin | Phân cảnh |
| 2010 | "Bungaku Shoujo" Movie | Phân cảnh |
| 2010 | SD Gundam Sangokuden Brave Battle Warriors | Phân cảnh |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Phân cảnh |
| 2009 | Eden of The East | Phân cảnh |
| 2009 | Anyamal Tantei Kiruminzoo | Phân cảnh |
| 2009 | Sora wo Kakeru Shoujo | Phân cảnh |
| 2008 | One Outs | Phân cảnh |
| 2008 | Nijuu Mensou no Musume | Phân cảnh |
| 2007 | Moribito - Guardian of the Spirit | Phân cảnh |
| 2007 | Den-noh Coil | Phân cảnh |
| 2007 | Claymore | Phân cảnh |
| 2007 | Bokura no | Phân cảnh |
| 2007 | The Flowers of Hard Blood | Phân cảnh |
| 2006 | Death Note | Phân cảnh |
| 2006 | Welcome to the N.H.K. | Phân cảnh |
| 2006 | Kekkaishi | Phân cảnh |
| 2006 | Nishi no Yoki Majo: Astraea Testament | Phân cảnh |
| 2004 | Kenran Butou Sai: The Mars Daybreak | Phân cảnh |
| 2003 | Planetes | Phân cảnh |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Phân cảnh |
| 2003 | Scrapped Princess | Phân cảnh |
| 2002 | Overman King Gainer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Metropolis | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Kidou Tenshi Angelic Layer | Phân cảnh |
| 2001 | Chikyuu Shoujo Arjuna | Phân cảnh |
| 2001 | Final Fantasy: Unlimited | Phân cảnh |
| 2000 | Karakuri Kiden: Hiwou Senki | Phân cảnh |
| 1999 | Master Keaton OVA | Trợ lý đạo diễn |
| 1998 | Master Keaton | Trợ lý đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 1997 | Mononoke Hime | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Kaiketsu Zorro | Phân cảnh |
| 1995 | Shinseiki Evangelion | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Mimi wo Sumaseba | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | On Your Mark | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
199520102025
Tham khảo
- “Shinsaku Sasaki”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Shinsaku Sasaki”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.