
Shinji Satou
佐藤 真二
- đạo diễn
- họa sĩ hoạt họa
- 1985–2024
103Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 佐藤 真二 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | đạo diễn, họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 1985–2024 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Steins;Gate Monster Mob Psycho 100 II Fighting Spirit |
Shinji Satou (佐藤 真二) là đạo diễn và họa sĩ hoạt họa. Shinji Satou đã tham gia 103 tác phẩm anime, trong đó có Steins;Gate, Monster và Mob Psycho 100 II.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2024 | T.P BON Season 2 | Phân cảnh |
| 2023 | Dr. Stone: New World | Phân cảnh |
| 2022 | My Hero Academia Season 6 | Phân cảnh |
| 2022 | Dance Dance Danseur | Phân cảnh |
| 2021 | Heion Sedai no Idaten-tachi | Phân cảnh |
| 2021 | My Hero Academia Season 5 | Phân cảnh |
| 2020 | Baki: The Great Raitai Tournament Saga | Phân cảnh |
| 2020 | Deca-Dence | Phân cảnh |
| 2019 | Mob Psycho 100 II | Phân cảnh |
| 2019 | Vinland Saga | Phân cảnh |
| 2019 | Saga of Tanya the Evil: The Movie | Phân cảnh |
| 2019 | My Hero Academia: Heroes Rising | Phân cảnh |
| 2019 | My Hero Academia Season 4 | Phân cảnh |
| 2019 | Carole & Tuesday | Phân cảnh |
| 2019 | Beastars | Phân cảnh |
| 2019 | Meiji Tokyo Renka | Phân cảnh |
| 2018 | My Hero Academia Season 3 | Phân cảnh |
| 2018 | Yowamushi Pedal: Glory Line | Phân cảnh |
| 2018 | My Hero Academia: Two Heroes | Phân cảnh |
| 2018 | Baki | Phân cảnh |
| 2018 | Sanrio Danshi | Phân cảnh |
| 2017 | My Hero Academia Season 2 | Phân cảnh |
| 2017 | Saga of Tanya the Evil | Phân cảnh |
| 2017 | Inuyashiki: Last Hero | Phân cảnh |
| 2017 | Shoukoku no Altair | Phân cảnh |
| 2017 | Shingeki no Bahamut: Virgin Soul | Phân cảnh |
| 2016 | New Game! | Phân cảnh |
| 2016 | Kiznaiver | Phân cảnh |
| 2016 | Rewrite | Phân cảnh |
| 2016 | Koukaku no Pandora | Phân cảnh |
| 2015 | Grisaia no Rakuen | Phân cảnh |
| 2015 | Hello!! KINMOZA! | Phân cảnh |
| 2015 | Punch Line | Phân cảnh |
| 2015 | Absolute Duo | Phân cảnh |
| 2015 | Garo: Guren no Tsuki | Phân cảnh |
| 2015 | Comet Lucifer | Phân cảnh |
| 2014 | Terror in Resonance | Phân cảnh |
| 2014 | Shingeki no Bahamut: Genesis | Phân cảnh |
| 2014 | The Fruit of Grisaia | Phân cảnh |
| 2014 | Garo: Honoo no Kokuin | Phân cảnh |
| 2014 | Escha & Logy no Atelier: Tasogare no Sora no Renkinjutsushi | Phân cảnh |
| 2013 | Kingdom Season 2 | Phân cảnh |
| 2013 | Kiniro Mosaic | Phân cảnh |
| 2012 | Kingdom | Phân cảnh |
| 2012 | Naruto Shippuden the Movie 6: Road to Ninja | Phân cảnh |
| 2012 | Natsu-iro Kiseki | Đạo diễn tập |
| 2011 | Steins;Gate | Phân cảnh |
| 2011 | Naruto Shippuden: Chunin Exam on Fire! Naruto vs. Konohamaru! | Phân cảnh |
| 2010 | Katanagatari | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2010 | Arakawa Under the Bridge | Phân cảnh |
| 2009 | Tears to Tiara | Phân cảnh |
| 2009 | Kurokami The Animation | Phân cảnh |
| 2008 | Toshokan Sensou | Phân cảnh |
| 2007 | Naruto: Shippuuden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Deltora Quest | Phân cảnh |
| 2006 | Death Note | Phân cảnh |
| 2006 | Utawarerumono | Phân cảnh |
| 2006 | Kiba | Phân cảnh |
| 2004 | Monster | Phân cảnh |
| 2004 | Midori no Hibi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Agatha Christie no Meitantei Poirot to Marple | Phân cảnh |
| 2003 | Gungrave | Phân cảnh |
| 2003 | Tantei Gakuen Q | Phân cảnh |
| 2003 | Gunslinger Girl | Phân cảnh |
| 2003 | Di Gi Charat Nyo | Phân cảnh |
| 2002 | Naruto | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2002 | Juuni Kokuki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Wagamama☆Fairy Mirumo de Pon! | Phân cảnh |
| 2002 | Pita Ten | Phân cảnh |
| 2002 | Shiritsu Araiso Koutougakkou Seitokai Shikkoubu | Đạo diễn |
| 2001 | Super GALS! Kotobuki Ran | Phân cảnh |
| 2001 | Babel Nisei (2001) | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2000 | Fighting Spirit | Phân cảnh, Đạo diễn tập, Chỉ đạo hoạt họa |
| 1999 | Shuukan Storyland | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1999 | Guruguru Town Hanamaru-kun | Phân cảnh |
| 1998 | Spriggan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Takoyaki Mant-Man | Phân cảnh |
| 1998 | Makai Tenshou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Slayers Try | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Shinpi no Sekai El-Hazard Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Ganbare Goemon | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1996 | Slayers Next | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Kaiketsu Zorro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Lupin III: Twilight Gemini no Himitsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Shinpi no Sekai El-Hazard | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Ninkuu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Shin Kaitei Gunkan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Otenki Oneesan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Miracle☆Girls | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Al Caral no Isan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Battle Spirits: Ryuuko no Ken | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Yuu☆Yuu☆Hakusho | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Giant Robo the Animation: Chikyuu ga Seishi Suru Hi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Yadamon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Nozomi Witches | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Tanoshii Muumin Ikka Bouken Nikki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Kouha Ginjirou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Neko Neko Fantasia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Kerokero Keroppi no Sanjuushi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Chibi Maruko-chan Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1990 | Mitsume ga Tooru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1985 | Touch | Vẽ trung gian |
| 1985 | Gegege no Kitarou (1985) | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
198520052024
Tham khảo
- “Shinji Satou”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Shinji Satou”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.