
Shinichi Yokota
横田 晋一
- họa sĩ hoạt họa
- 2002–nay
51Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 横田 晋一 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 2002–nay |
| Trang web | twitter.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | Hunter x Hunter (2011) Death Note Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex 2nd GIG Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex |
Shinichi Yokota (横田 晋一) là họa sĩ hoạt họa. Shinichi Yokota đã tham gia 51 tác phẩm anime, trong đó có Hunter x Hunter (2011), Death Note và Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex 2nd GIG.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Virgin Punk: Clockwork Girl | Vẽ bối cảnh |
| 2016 | Persona 5 the Animation: The Day Breakers | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Brotherhood: Final Fantasy XV | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Psycho-Pass Movie 1 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Gunslinger Stratos The Animation | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | One Piece 3D2Y: Ace no Shi wo Koete! Luffy Nakama to no Chikai | Thiết kế máy móc |
| 2014 | Wizard Barristers: Benmashi Cecil | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Psycho-Pass | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | One Piece: Episode of Luffy - Adventure on Hand Island | Thiết kế máy móc |
| 2012 | Blood-C: The Last Dark | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Nerawareta Gakuen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Hunter x Hunter (2011) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | "Bungaku Shoujo" Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Uchuu Show e Youkoso | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Redline | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Darker than Black: Ryuusei no Gemini | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Koukyoushihen Eureka Seven: Pocket ga Niji de Ippai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | RD Sennou Chousashitsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | World Destruction: Sekai Bokumetsu no Rokunin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kurozuka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Baccano! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Seirei no Moribito | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Dennou Coil | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Death Note: Rewrite | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Yumedamaya Kidan | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Death Note | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex - Solid State Society | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex 2nd GIG - Individual Eleven | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Brave Story | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Le Chevalier D'Eon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex - The Laughing Man | Vẽ trung gian |
| 2005 | Rozen Maiden: Traumend | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Blood+ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Gallery Fake | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Tsubasa Chronicle: Torikago no Kuni no Himegimi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | IGPX: Immortal Grand Prix (2005) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | D.I.C.E. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Oval x Over | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex 2nd GIG | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Mind Game | Vẽ trung gian |
| 2004 | Innocence | Vẽ trung gian |
| 2004 | Rozen Maiden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Dead Leaves | Vẽ trung gian |
| 2004 | Kaiketsu Zorori | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Otogizoushi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Eyeshield 21: Maboroshi no Golden Bowl | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Tennis no Oujisama: Sonzoku Yama no Hi | Vẽ trung gian |
| 2003 | D.N.Angel | Vẽ trung gian |
| 2002 | Koukaku Kidoutai: Stand Alone Complex | Vẽ trung gian |
| 2002 | Azumanga Daiou The Animation | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
200220142025
Tham khảo
- “Shinichi Yokota”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Shinichi Yokota”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.