
Shinichi Nozaki
野崎 真一
- họa sĩ hoạt họa
- 1993–nay
102Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 野崎 真一 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 1993–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Attack on Titan: Final Season - The Final Chapters Attack on Titan: Final Season Rurouni Kenshin: Meiji Kenkaku Romantan - Tsuioku-hen Kimetsu no Yaiba: Yuukaku-hen |
Shinichi Nozaki (野崎 真一) là họa sĩ hoạt họa. Shinichi Nozaki đã tham gia 102 tác phẩm anime, trong đó có Attack on Titan: Final Season - The Final Chapters, Attack on Titan: Final Season và Rurouni Kenshin: Meiji Kenkaku Romantan - Tsuioku-hen.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Shunkashuutou Daikousha: Haru no Mai | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Zenshu | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Monogatari Series: Off & Monster Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Code Geass: Rozé of the Recapture | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Attack on Titan: Final Season - The Final Chapters | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Hell's Paradise | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Birdie Wing: Golf Girls' Story Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Dance Dance Danseur | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Kidou Senshi Gundam: Cucuruz Doan no Shima | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2022 | Kakegurui Twin | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Renmei Kuugun Koukuu Mahou Ongakutai Luminous Witches | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Kimetsu no Yaiba: Yuukaku-hen | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2021 | Takt Op. Destiny | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2021 | Bishounen Tanteidan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Gundam Breaker: Battlogue | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Scarlet Nexus | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Attack on Titan: Final Season | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Gundam Build Divers Re:Rise 2nd Season | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Taisou Zamurai | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Assault Lily: Bouquet | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Koutetsujou no Kabaneri Movie 3: Unato Kessen | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | City Hunter Movie: Shinjuku Private Eyes | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Aikatsu Friends!: Kagayaki no Jewel | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | GUNDAM BUILD DIVERS Re:RISE | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Code Geass: Hangyaku no Lelouch III - Oudou | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2018 | Code Geass: Hangyaku no Lelouch II - Handou | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2018 | Darling in the FranXX | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | SSSS.Gridman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Kidou Senshi Gundam NT | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Gundam Build Divers | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Tsurezure Children | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Donten: Laughing Under the Clouds - Gaiden: Chapter 1 - One Year After the Battle | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Aikatsu Stars! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Gundam Build Fighters Try: Island Wars | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Mobile Suit Gundam: Iron-Blooded Orphans | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Dragon Ball Super | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Himouto! Umaru-chan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Rolling☆Girls | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Lance N' Masques | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Akatsuki no Yona | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Nihon Animator Mihonichi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Inou-Battle wa Nichijou-kei no Naka de | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Majimoji Rurumo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Attack on Titan | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | GJ-bu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Psycho-Pass | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Strike Witches Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | So, I Can't Play H! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Shinryaku!? Ika Musume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Danball Senki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kidou Senshi Gundam Unicorn | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Shiki | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Shinryaku! Ika Musume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Sora no Otoshimono Forte | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kidou Senshi Gundam 00 Movie: A Wakening of the Trailblazer | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Seikon no Qwaser | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Druaga no Tou: The Sword of Uruk | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Arad Senki: Slap Up Party | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Buddha Saitan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Druaga no Tou: The Aegis of Uruk | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Strike Witches | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kurogane no Linebarrels | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Tengen Toppa Gurren Lagann | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Seirei no Moribito | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Romeo x Juliet | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Bakuretsu Tenshi: Infinity | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Dragonaut: The Resonance | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Welcome to the N.H.K. | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Ichigo Mashimaro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Speed Grapher | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Trinity Blood | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Magical Canan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Gankutsuou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kaleido Star: Aratanaru Tsubasa - Extra Stage | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Mahou Shoujo Lyrical Nanoha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Hanaukyou Maid-tai: La Verite | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | DearS | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kage (OVA) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Kaleido Star | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | Last Exile | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Chrno Crusade | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2003 | R.O.D: The TV | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Saishuu Heiki Kanojo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Galaxy Angel Specials | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Choujuushin Gravion | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | G-On Riders | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Arcade Gamer Fubuki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Galaxy Angel | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Di Gi Charat Ohanami Special | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Di Gi Charat: Hoshi no Tabi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Hanaukyou Maid-tai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Sister Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Rurouni Kenshin: Meiji Kenkaku Romantan - Tsuioku-hen | Vẽ trung gian |
| 1999 | Pokemon Movie 02: Maboroshi no Pokemon Lugia Bakutan | Kiểm tra hoạt họa |
| 1998 | Legend of Basara | Vẽ trung gian |
| 1998 | Ojarumaru | Vẽ trung gian |
| 1997 | Rurouni Kenshin: Meiji Kenkaku Romantan - Ishinshishi e no Chinkonka | Vẽ trung gian |
| 1996 | Tattoon Master | Vẽ trung gian |
| 1995 | Golden Boy | Vẽ trung gian |
| 1994 | Bishoujo Senshi Sailor Moon S: Kaguya-hime no Koibito | Vẽ trung gian |
| 1994 | Slam Dunk: Zenkoku Seiha Da! - Sakuragi Hanamichi | Vẽ trung gian |
| 1993 | JoJo no Kimyou na Bouken | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
199320102026
Tham khảo
- “Shinichi Nozaki”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Shinichi Nozaki”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.