

Seong-hu Park
박 성후
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- họa sĩ manga
- 2004–nay
60Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 박 성후 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, họa sĩ manga |
| Năm hoạt động | 2004–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Jujutsu Kaisen Banana Fish Jujutsu Kaisen 0 |
Seong-hu Park (박 성후) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và họa sĩ manga. Seong-hu Park đã tham gia 60 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Jujutsu Kaisen và Banana Fish.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Magic Knight Rayearth (2026) | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2025 | Undead Unluck: Winter-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2025 | Bullet/Bullet | Tác giả nguyên tác |
| 2024 | Monsters: 103 Mercies Dragon Damnation | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Kịch bản, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa, Biên kịch chính |
| 2024 | Ramen Akaneko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Ninja Kamui | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Jujutsu Kaisen 0 | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2020 | Jujutsu Kaisen | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2020 | The God of High School | Thiết kế nhân vật, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Banana Fish | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2018 | Devilman: Crybaby | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Zombie Land Saga | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Shingeki no Bahamut: Virgin Soul | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Kakegurui | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Garo: Vanishing Line | Thiết kế nhân vật |
| 2017 | DC Super Heroes vs Taka no Tsumedan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Yuri!!! on Ice | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Garo Movie: Divine Flame | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Pokemon Generations | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Days | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Koukaku Kidoutai Arise: Alternative Architecture | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Punch Line | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Zankyou no Terror | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Space☆Dandy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Shingeki no Bahamut: Genesis | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Garo: Honoo no Kokuin | Thiết kế nhân vật |
| 2014 | Koukaku Kidoutai Arise: Ghost in the Shell - Border:3 Ghost Tears | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Blade & Soul | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Senki Zesshou Symphogear G | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Bayonetta: Bloody Fate | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | One Piece Film: Z | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Aikatsu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Rinne no Lagrange Season 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Macross F Movie 2: Sayonara no Tsubasa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Tiger & Bunny | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Sengoku Basara Movie: The Last Party | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Guilty Crown | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Last Exile: Ginyoku no Fam | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Kidou Senshi Gundam AGE | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Wagnaria!! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Air Gear: Kuro no Hane to Nemuri no Mori - Break on the Sky | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | InuYasha: Kanketsu-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Macross F Movie 1: Itsuwari no Utahime | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fairy Tail | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Sora no Manimani | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | xxxHOLiC◆Kei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Major S4 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Macross F | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Nijuu Mensou no Musume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Rosario to Vampire Capu2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Ookiku Furikabutte | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Onegai My Melody Sukkiri♪ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Kodomo no Jikan (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Saint October | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | School Rumble Ni Gakki | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2006 | Onegai My Melody: Kurukuru Shuffle! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Capeta | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Tide-Line Blue | Vẽ trung gian |
| 2004 | Bleach | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
200420152026
Tham khảo
- “Seong-hu Park”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Seong-hu Park”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q99916671”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.