
Satomi Kani
可児 里未
- họa sĩ hoạt họa
- 2000–nay
60Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 可児 里未 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 2000–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Yojouhan Shinwa Taikei Mob Psycho 100 Space☆Dandy 2nd Season Gachiakuta |
Satomi Kani (可児 里未) là họa sĩ hoạt họa. Satomi Kani đã tham gia 60 tác phẩm anime, trong đó có Yojouhan Shinwa Taikei, Mob Psycho 100 và Space☆Dandy 2nd Season.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Daemons of the Shadow Realm | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Gachiakuta | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | T.P BON | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Vanitas no Karte Part 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | The Case Study of Vanitas | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Godzilla: S.P | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Boku no Hero Academia 4th Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Carole & Tuesday | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | City Hunter Movie: Shinjuku Private Eyes | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Gundam: G no Reconguista Movie I - Ike! Core Fighter | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Bungou Stray Dogs: Dead Apple | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2018 | Boku no Hero Academia the Movie 1: Futari no Hero | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Darling in the FranXX | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2018 | A.I.C.O. Incarnation | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Kekkai Sensen & Beyond | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Mob Psycho 100 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | My Hero Academia | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Noragami Aragoto | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Space☆Dandy 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Noragami | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Noragami OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Gundam Reconguista in G | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Blast of Tempest | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Amagami SS+ Plus | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Persona 4 the Animation: The Factor of Hope | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Nerawareta Gakuen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Eureka Seven AO | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Eureka Seven AO: Jungfrau no Hanabana-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Tiger & Bunny | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Towa no Quon 6: Towa no Quon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Persona 4 the Animation | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Danball Senki | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Tezuka Osamu no Buddha: Akai Sabaku yo! Utsukushiku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Maken-Ki! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Wolverine | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Yojouhan Shinwa Taikei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Maid Sama! | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2010 | Kaibutsu Oujo (OVA) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Ore no Imouto ga Konnani Kawaii Wake ga Nai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Konchuu Monogatari Mitsubachi Hutch: Yuuki no Melody | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Battle Spirits: Shounen Gekiha Dan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2009 | Halo Legends | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Crayon Shin-chan Movie 17: Otakebe! Kasukabe Yasei Oukoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Yatterman the Movie: Shin Yattermecha Dai Shuugou! Omocha no Kuni de Dai Ketsudan da Koron | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Shigofumi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Yatterman | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Yatterman Specials | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Meitantei Conan Movie 11: Konpeki no Jolly Roger | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Ayakashi: Japanese Classic Horror | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Kamisama Kazoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Wanwan Celepoo Soreyuke! Tetsunoshin | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Demashita! Powerpuff Girls Z | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Ojamajo Doremi Na-i-sho | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Mind Game | Vẽ trung gian |
| 2004 | Futari wa Precure | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Omoikkiri Kagaku Adventure Sou Nanda! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Sakura Taisen: Katsudou Shashin | Vẽ trung gian |
| 2000 | Aa! Megami-sama! Movie | Vẽ trung gian |
| 2000 | Tottoko Hamtarou | Vẽ trung gian |
| 2000 | Mutekiou Tri-Zenon | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
200020132026
Tham khảo
- “Satomi Kani”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Satomi Kani”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.