
Ryouta Azuma
東 亮太
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 2007–nay
54Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 東 亮太 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 2007–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Hunter x Hunter (2011) Yojouhan Shinwa Taikei Fate/Zero 2nd Season Witch Hat Atelier |
Ryouta Azuma (東 亮太) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Ryouta Azuma đã tham gia 54 tác phẩm anime, trong đó có Hunter x Hunter (2011), Yojouhan Shinwa Taikei và Fate/Zero 2nd Season.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Witch Hat Atelier | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2026 | Saga of Tanya the Evil II | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | NegaPosi Angler | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2023 | Blue Giant | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2023 | Bullbuster | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Sonny Boy | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2020 | Deca-Dence | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Saga of Tanya the Evil: The Movie | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Tenka Hyakken: Meiji-kan e Youkoso! | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Chuukan Kanriroku Tonegawa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Cutie Honey Universe | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Saga of Tanya the Evil | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Inuyashiki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Boku no Hero Academia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Brotherhood: Final Fantasy XV | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Fate/stay night: Unlimited Blade Works 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Death Parade | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Kokoro ga Sakebitagatterunda. | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | One Punch Man: Road to Hero | Thiết kế nhân vật, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Arslan Senki (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Kiseijuu: Sei no Kakuritsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Hanayamata | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Mahou Sensou | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Chihayafuru 2 | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | Kara no Kyoukai Movie: Mirai Fukuin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hunter x Hunter Movie 2: The Last Mission | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hunter x Hunter Movie 1: Phantom Rouge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Photokano | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Fate/Zero 2nd Season | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Joshiraku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Ano Natsu de Matteru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Oda Nobuna no Yabou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | BTOOOM! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Gothicmade: Hana no Utame | Vẽ trung gian |
| 2011 | Hunter x Hunter (2011) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Mahou Shoujo Madoka★Magica | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ano Hi Mita Hana no Namae wo Bokutachi wa Mada Shiranai. | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Chihayafuru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Toaru Hikuushi e no Tsuioku | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Supernatural The Animation | Vẽ trung gian |
| 2011 | A-Channel | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | X-Men | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Blade | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Yojouhan Shinwa Taikei | Vẽ trung gian |
| 2010 | Black Lagoon: Roberta's Blood Trail | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Trigun: Badlands Rumble | Vẽ trung gian |
| 2010 | Karigurashi no Arrietty | Vẽ trung gian |
| 2010 | Highschool of the Dead | Vẽ trung gian |
| 2009 | Redline | Vẽ trung gian |
| 2009 | Summer Wars | Vẽ trung gian |
| 2009 | Aoi Bungaku Series | Kiểm tra hoạt họa |
| 2009 | RideBack | Vẽ trung gian |
| 2008 | Hokuto no Ken: Toki-den | Vẽ trung gian |
| 2007 | Touka Gettan | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
200720172026
Tham khảo
- “Ryouta Azuma”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Ryouta Azuma”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.