
Ryousuke Sekiguchi
関口 亮輔
- họa sĩ hoạt họa
- 2003–nay
71Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 関口 亮輔 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 2003–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Mob Psycho 100 III Death Note Attack on Titan |
Ryousuke Sekiguchi (関口 亮輔) là họa sĩ hoạt họa. Ryousuke Sekiguchi đã tham gia 71 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Mob Psycho 100 III và Death Note.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Fukufuku no Chizu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2025 | The Fragrant Flower Blooms with Dignity | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Spy x Family Season 3 | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Kimi no Iro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Mob Psycho 100 III | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Spy x Family Part 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Heike Monogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Tokyo 24-ku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | The Promised Neverland Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Fugou Keiji: Balance:Unlimited | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2019 | The Promised Neverland | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Fruits Basket 1st Season | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Fate/Grand Order: Zettai Majuu Sensen Babylonia | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2018 | Yuru Camp△ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Seishun Buta Yarou wa Bunny Girl Senpai no Yume wo Minai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Hisone to Maso-tan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Darling in the FranXX | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Slow Start | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | A.I.C.O. Incarnation | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | The iDOLM@STER SideM | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Granblue Fantasy The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Granblue Fantasy The Animation: Kabocha no Lantern | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Persona 3 the Movie 4: Winter of Rebirth | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Akagami no Shirayuki-hime 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | My Hero Academia | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | D.Gray-man HALLOW | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Qualidea Code | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Noragami Aragoto | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Kekkai Sensen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | High School DxD BorN | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Shisha no Teikoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Jitsu wa Watashi wa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Concrete Revolutio: Choujin Gensou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Space☆Dandy 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Space☆Dandy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Hoozuki no Reitetsu | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Sora no Method | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Attack on Titan | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Shingeki no Kyojin OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hal | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Lupin III: Princess of the Breeze | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Kamisama Kiss | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Zetsuen no Tempest | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Fuse: Teppou Musume no Torimonochou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Mawaru Penguindrum | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Towa no Quon 5: Souzetsu no Raifuku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Towa no Quon 3: Mugen no Renza | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Un-Go | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Towa no Quon 2: Konton no Ranbu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Towa no Quon 1: Utakata no Kaben | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2008 | Bounen no Xamdou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Darker than Black: Kuro no Keiyakusha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Wellber no Monogatari: Sisters of Wellber | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Death Note | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Ouran Koukou Host Club | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2006 | Ergo Proxy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Ayakashi: Japanese Classic Horror | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Le Chevalier D'Eon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Koukyoushihen Eureka Seven | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Major S1 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Fantastic Children | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Mutsu Enmei Ryuu Gaiden: Shura no Toki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | The Place Promised in Our Early Days | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Kaiketsu Zorori | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Madlax | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2004 | Otogizoushi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Uta∽Kata | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2003 | Wolf's Rain | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Last Exile | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
200320152026
Tham khảo
- “Ryousuke Sekiguchi”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Ryousuke Sekiguchi”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.