

Ryouhei Takeshita
竹下 良平
- đạo diễn
- họa sĩ hoạt họa
- biên kịch
- 2006–nay
64Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 竹下 良平 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | đạo diễn, họa sĩ hoạt họa, biên kịch |
| Năm hoạt động | 2006–nay |
| Trang web | x.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | Gintama Mushoku Tensei: Jobless Reincarnation Part 2 [Oshi No Ko] Season 2 Jujutsu Kaisen |
Ryouhei Takeshita (竹下 良平) là đạo diễn, họa sĩ hoạt họa và biên kịch. Ryouhei Takeshita đã tham gia 64 tác phẩm anime, trong đó có Gintama, Mushoku Tensei: Jobless Reincarnation Part 2 và [Oshi No Ko] Season 2.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Hikaru ga Shinda Natsu | Biên kịch chính |
| 2024 | [Oshi No Ko] Season 2 | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2024 | Yoru no Kurage wa Oyogenai | Phân cảnh |
| 2023 | Pokémon: Paldean Winds | Đạo diễn, Kịch bản |
| 2022 | Heike Monogatari | Phân cảnh |
| 2022 | Kakkou no Iinazuke | Phân cảnh |
| 2022 | 1000-mankai Hug Nanda | Đạo diễn âm thanh |
| 2021 | Mushoku Tensei: Jobless Reincarnation Part 2 | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2021 | Senpai ga Uzai Kouhai no Hanashi | Phân cảnh |
| 2021 | Fairy Ranmaru: Anata no Kokoro Otasuke Shimasu | Phân cảnh |
| 2020 | Jujutsu Kaisen | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2020 | Keep Your Hands Off Eizouken! | Đạo diễn tập |
| 2020 | Nihon Chinbotsu 2020 | Phân cảnh |
| 2019 | Wotakoi: Love is Hard for Otaku OVA | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2019 | Carole & Tuesday | Phân cảnh |
| 2019 | Watashi ni Tenshi ga Maiorita! | Phân cảnh |
| 2019 | Eromanga-sensei OVA | Phân cảnh |
| 2019 | Super Shiro | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2018 | Wotakoi: Love is Hard for Otaku | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2018 | Tada-kun wa Koi wo Shinai | Đạo diễn tập |
| 2017 | Just Because! | Phân cảnh |
| 2017 | Eromanga Sensei | Layout, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2016 | Flip Flappers | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2016 | New Game! | Trợ lý đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2016 | Watashitachi, Luck Logic-bu! | Phân cảnh |
| 2015 | Nagato Yuki-chan no Shoushitsu | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | Monthly Girls' Nozaki-kun | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2014 | Maken-Ki! Two | Đạo diễn tập |
| 2013 | Hakkenden: Touhou Hakken Ibun 2nd Season | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | Yozakura Quartet: Hana no Uta | Đạo diễn tập |
| 2013 | Haiyore! Nyaruko-san W | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Megane-bu! | Đạo diễn tập |
| 2012 | Uchuu Senkan Yamato 2199 | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | To LOVE-Ru Darkness OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | To LOVE Ru Darkness | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2012 | Rinne no Lagrange Season 2 | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Haiyore! Nyaruko-san | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Rinne no Lagrange | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Rinne no Lagrange: Kamogawa Days | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Maken-Ki! OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Upotte!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Mahou Sensei Negima! Movie: Anime Final | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Pokemon Movie 14 White: Victini to Kuroki Eiyuu Zekrom | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Pokemon Movie 14 Black: Victini to Shiroki Eiyuu Reshiram | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Softenni | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | MM! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Ladies versus Butlers! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Hanakappa | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2009 | Pandora Hearts | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | To LOVE-Ru OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Major Movie: Yuujou no Winning Shot | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Mnemosyne: Mnemosyne no Musume-tachi | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Kyou no 5 no 2 (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Genius Party Beyond | Vẽ trung gian |
| 2008 | To LOVE-Ru | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Kanokon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Shion no Ou | Vẽ trung gian |
| 2007 | Over Drive | Vẽ trung gian |
| 2007 | Heroic Age | Vẽ trung gian |
| 2007 | Shakugan no Shana Movie | Vẽ trung gian |
| 2007 | Tokyo Marble Chocolate | Vẽ trung gian |
| 2006 | Gintama | Vẽ trung gian |
| 2006 | The Third: Aoi Hitomi no Shoujo | Vẽ trung gian |
| 2006 | Busou Renkin | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
200620162025
Tham khảo
- “Ryouhei Takeshita”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Ryouhei Takeshita”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.