
Reika Hoshino
星野 玲香
- họa sĩ hoạt họa
- 2008–nay
119Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 星野 玲香 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 2008–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Steel Ball Run: JoJo's Bizarre Adventure Owarimonogatari 2nd Season Monogatari Series: Second Season Haikyuu!! Movie: Gomisuteba no Kessen |
Reika Hoshino (星野 玲香) là họa sĩ hoạt họa. Reika Hoshino đã tham gia 119 tác phẩm anime, trong đó có Steel Ball Run: JoJo's Bizarre Adventure, Owarimonogatari 2nd Season và Monogatari Series: Second Season.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Steel Ball Run: JoJo's Bizarre Adventure | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2025 | Witch Watch | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Haikyuu!! Movie: Gomisuteba no Kessen | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2024 | Shangri-La Frontier Season 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2024 | Karasu wa Aruji wo Erabanai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Shangri-La Frontier | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Kono Subarashii Sekai ni Bakuen wo! | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | My Clueless First Friend | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Rakudai Majo: Fuuka to Yami no Majo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Tokyo 24-ku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Tropical-Rouge! Precure | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Cider no You ni Kotoba ga Wakiagaru | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2021 | Healin' Good♡Precure Movie: Yume no Machi de Kyun! Tto GoGo! Daihenshin!! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Dragon Quest: Dai no Daibouken (2020) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Precure Miracle Leap Movie: Minna to no Fushigi na Ichinichi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Healin' Good♡Precure | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Kimetsu no Yaiba | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Star☆Twinkle Precure: Hoshi no Uta ni Omoi wo Komete | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Star☆Twinkle Precure | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Mix: Meisei Story | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Banana Fish | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Hug tto! Precure | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Emiya-san Chi no Kyou no Gohan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Sword Art Online: Alicization | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Koi wa Ameagari no You ni | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Yuu☆Yuu☆Hakusho: Two Shots/Noru ka Soru ka | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Hisone to Maso-tan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Grancrest Senki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Shikioriori | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | FLCL Progressive | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Owarimonogatari 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Ballroom e Youkoso | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Tales of Zestiria the Cross 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Kakegurui | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | BanG Dream! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Granblue Fantasy The Animation | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2017 | Love and Lies | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Mob Psycho 100 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Boku no Hero Academia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Koyomimonogatari | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2016 | KanColle Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Sousei no Onmyouji | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Tales of Zestiria the Cross | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Gi(a)rlish Number | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Rewrite | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Gyakuten Saiban: Sono "Shinjitsu", Igi Ari! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | 12-sai.: Chicchana Mune no Tokimeki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Masou Gakuen HxH | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Owarimonogatari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Arslan Senki (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Gakkougurashi! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Kekkai Sensen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Junjou Romantica 3 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Yamada-kun and the Seven Witches | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Dragon Ball Super | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Junketsu no Maria | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Kantai Collection: KanColle | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Houkago no Pleiades (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Tantei Kageki Milky Holmes TD | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Akatsuki no Yona | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Sekaiichi Hatsukoi Movie: Yokozawa Takafumi no Baai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Nisekoi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Mikakunin de Shinkoukei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Bishoujo Senshi Sailor Moon Crystal | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Kamigami no Asobi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Yuusha ni Narenakatta Ore wa Shibushibu Shuushoku wo Ketsui Shimashita. OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Nourin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Pokemon Movie 17: Hakai no Mayu to Diancie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Mahou Shoujo Taisen | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Juuza Engi: Engetsu Sangokuden - Gaiden Youzhou Genya | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Glasslip | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Monogatari Series: Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Attack on Titan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Little Busters! Refrain | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Gin no Saji | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Kyousou Giga (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Minami-ke Tadaima | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Love Live! School Idol Project | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Mondaiji-tachi ga Isekai kara Kuru Sou desu yo? | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Aura: Maryuuin Kouga Saigo no Tatakai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Outbreak Company | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Date A Live | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hentai Ouji to Warawanai Neko. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Stella Jogakuin Koutou-ka C³-bu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kimi to Boku. 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | JoJo no Kimyou na Bouken (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Tsuritama | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kyoukaisenjou no Horizon II | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Persona 4 the Animation: The Factor of Hope | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Meitantei Conan OVA 12: Excalibur no Kiseki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Medaka Box | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | So, I Can't Play H! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Kono Naka ni Hitori, Imouto ga Iru! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Mahou Shoujo Madoka★Magica | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ano Hi Mita Hana no Namae wo Bokutachi wa Mada Shiranai. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Persona 4 the Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Pretty Rhythm: Aurora Dream | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Shinryaku!? Ika Musume | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Deadman Wonderland | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Denpa Onna to Seishun Otoko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ro-Kyu-Bu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kaichou wa Maid-sama! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Ookiku Furikabutte: Natsu no Taikai-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Shiki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Densetsu no Yuusha no Densetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Tantei Opera Milky Holmes | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Senkou no Night Raid | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Omamori Himari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Ichiban Ushiro no Daimaou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Seikon no Qwaser | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Chuu Bra!! | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Yosuga no Sora | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Fairy Tail | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Koukaku no Regios | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Shangri-La | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Toaru Majutsu no Index | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Slayers Revolution | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Mnemosyne: Mnemosyne no Musume-tachi | Vẽ trung gian |
| 2008 | Kurozuka | Hoạt họa chính thứ hai |
Tác phẩm theo năm
200820172026
Tham khảo
- “Reika Hoshino”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Reika Hoshino”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.