

Nozomi Sasaki
ささき のぞみ
- diễn viên lồng tiếng
- ca sĩ
- ngày 19 tháng 2 năm 1983 · 43 tuổi
- 2006–2019
30Vai lồng tiếng2Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | ささき のぞみ |
|---|---|
| Sinh | ngày 19 tháng 2 năm 1983 (43 tuổi) |
| Nghề nghiệp | diễn viên lồng tiếng, ca sĩ |
| Năm hoạt động | 2006–2019 |
| Trang web | x.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | My Teen Romantic Comedy SNAFU Space☆Dandy 2nd Season A Certain Scientific Railgun S Beelzebub |
Nozomi Sasaki (ささき のぞみ; sinh ngày 19 tháng 2 năm 1983) là diễn viên lồng tiếng và ca sĩ. Nozomi Sasaki được biết đến qua các vai lồng tiếng Hina Ebina trong My Teen Romantic Comedy SNAFU, Lutona trong Space☆Dandy 2nd Season và MISAKA 10032 trong A Certain Scientific Railgun S. Nozomi Sasaki đã tham gia 2 tác phẩm anime, trong đó có Beelzebub và Bokura ga Ita.
Vai lồng tiếng
Tất cả vai diễn
| Năm | Anime | Nhân vật |
|---|---|---|
| 2019 | Meiji Tokyo Renka | Fumi |
| 2019 | Azur Lane +1 | Eldridge |
| 2018 | Pokemon Movie 21: Minna no Monogatari | Hoyt |
| 2018 | Toaru Majutsu no Index III | MISAKA 10777 |
| 2016 | Ao no Kanata no Four Rhythm | Mayu Ganeko |
| 2014 | Space☆Dandy 2nd Season | Lutona |
| 2014 | Terra Formars +1 | Hong |
| 2014 | Mitsuwano | Riko Kikuzuki |
| 2013 | My Teen Romantic Comedy SNAFU +3 | Hina Ebina |
| 2013 | A Certain Scientific Railgun S +1 | MISAKA 10032 |
| 2013 | Ore no Nounai Sentakushi ga, Gakuen Love Comedy wo Zenryoku de Jama Shiteiru | Kyouka Yuuouji |
| 2012 | Jinrui wa Suitai Shimashita +2 | Yousei-san |
| 2012 | Tonari no Kaibutsu-kun | Saeko Ninomiya |
| 2012 | Papa no Iukoto wo Kikinasai! | Kiyomi Okae |
| 2012 | Thermae Romae +1 | Rumi-chan |
| 2012 | Gokujo.: Gokurakuin Joshikou Ryou Monogatari +1 | Asuka Utsunomiya |
| 2011 | Honto ni Atta! Reibai Sensei | Chinatsu Akagi |
| 2010 | Durarara!! | Haruko |
| 2010 | Break Blade Movie Picture Drama +2 | Leda Düsseldorf |
| 2010 | Shiki +1 | Ritsuko Kunihiro |
| 2010 | Jewelpet Twinkle☆ +1 | Sapphie |
| 2009 | Yume-iro Pâtissière +1 | Youko Ayukawa |
| 2009 | Kurokami The Animation | Mayu |
| 2009 | Sora no Manimani | Izumi |
| 2009 | Princess Lover! +1 | Ayano Kaneko |
| 2007 | Les Miserables: Shoujo Cosette | Charlotte |
| 2007 | Lucky☆Star +1 | Patricia Martin |
| 2007 | iDOLM@STER Xenoglossia | Suzuna |
| 2006 | Bokura ga Ita | Nanami Takahashi |
| 2006 | Winter Garden | Aiko Senba |
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2011 | Beelzebub | Trình bày nhạc chủ đề |
| 2006 | Bokura ga Ita | Trình bày nhạc chủ đề |
Tác phẩm theo năm
200620132019
Tham khảo
- “Nozomi Sasaki”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Nozomi Sasaki”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q908979”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.













