
Norimitsu Suzuki
鈴木 典光
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- năm 1968
- 1989–nay
89Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 鈴木 典光 |
|---|---|
| Sinh | năm 1968 |
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 1989–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Cowboy Bebop Death Note Nana Samurai Champloo |
Norimitsu Suzuki (鈴木 典光; sinh năm 1968) là họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Norimitsu Suzuki đã tham gia 89 tác phẩm anime, trong đó có Cowboy Bebop, Death Note và Nana.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2025 | Vigilante: Boku no Hero Academia Illegals | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Boku no Hero Academia 7th Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2024 | Metallic Rouge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Oniichan wa Oshimai! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Boku no Hero Academia 6th Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Boku no Hero Academia the Movie 3: World Heroes' Mission | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Boku no Hero Academia 5th Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Godzilla: S.P | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Boku no Hero Academia: Ikinokore! Kesshi no Survival Kunren | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Boku no Hero Academia the Movie 2: Heroes:Rising | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Carole & Tuesday | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2019 | City Hunter Movie: Shinjuku Private Eyes | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Date A Live III | Phân cảnh |
| 2018 | Boku no Hero Academia 3rd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Cardcaptor Sakura: Clear Card | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2018 | Boku no Hero Academia the Movie 1: Futari no Hero | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Boku no Hero Academia 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Concrete Revolutio: Choujin Gensou - The Last Song | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Kekkai Sensen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Concrete Revolutio: Choujin Gensou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Captain Earth | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Star Driver the Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | High School DxD | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2012 | Eureka Seven AO | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Gosick | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2011 | Un-Go | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | .hack//Quantum | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Star Driver: Kagayaki no Takuto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Darker than Black: Gemini of the Meteor | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2008 | Soul Eater | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2007 | Kaiji: Ultimate Survivor | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2007 | Claymore | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Oh! Edo Rocket | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Hitohira | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Death Note | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2006 | Nana | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2006 | Ouran Koukou Host Club | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Tenpou Ibun: Ayakashi Ayashi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Chocotto Sister | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Love Get Chu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Eureka Seven | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2005 | Touhai Densetsu Akagi: Yami ni Maiorita Tensai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Rozen Maiden: Traumend | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Fullmetal Alchemist: The Conqueror of Shamballa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Samurai Champloo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Kurau Phantom Memory | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Fullmetal Alchemist | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2003 | Scrapped Princess | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | The Animatrix | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Kimi ga Nozomu Eien | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | RahXephon: Tagen Hensoukyoku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | RahXephon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Galaxy Angel 3 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Witch Hunter Robin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Galaxy Angel Z | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2001 | Cowboy Bebop: Tengoku no Tobira | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Fruits Basket | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Kidou Tenshi Angelic Layer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2000 | Cardcaptor Sakura: Kero-chan ni Omakase! | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1999 | Shoujo Kakumei Utena: Adolescence Mokushiroku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1999 | Tenshi ni Narumon! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Cowboy Bebop | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1998 | Cardcaptor Sakura | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 1998 | Slayers Excellent | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Shoujo Kakumei Utena | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1997 | Shin Tenchi Muyou! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Kodomo no Omocha (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Yawara!: Zutto Kimi no Koto ga... | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Tetsuwan Birdy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Burn Up! W | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Kaitou Saint Tail | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Juusenshi Gulkeeva | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Bio Hunter | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Musekinin Kanchou Tylor OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | DNA² | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Natsuki Crisis | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Final Fantasy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1994 | Shin Kujakuou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Gunnm | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1993 | Casshern: Robot Hunter | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Kaze no Naka no Shoujo: Kinpatsu no Jeanie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Zetsuai 1989 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1992 | Down Load: Namu Amida Butsu wa Ai no Uta | Kiểm tra hoạt họa |
| 1990 | Lodoss-tou Senki | Vẽ trung gian |
| 1990 | Cyber City Oedo 808 | Vẽ trung gian |
| 1990 | Mamono Hunter Youko | Vẽ trung gian |
| 1990 | Nineteen | Vẽ trung gian |
| 1989 | Yawara! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1989 | Midnight Eye: Gokuu II | Vẽ trung gian |
Tác phẩm theo năm
198920072025
Tham khảo
- “Norimitsu Suzuki”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Norimitsu Suzuki”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.