

Norihiro Naganuma
長沼 範裕
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- biên kịch
- 2001–nay
66Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 長沼 範裕 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn, biên kịch |
| Năm hoạt động | 2001–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | The Apothecary Diaries Season 2 The Apothecary Diaries Vinland Saga The Apothecary Diaries Season 3 |
Norihiro Naganuma (長沼 範裕) là họa sĩ hoạt họa, đạo diễn và biên kịch. Norihiro Naganuma đã tham gia 66 tác phẩm anime, trong đó có The Apothecary Diaries Season 2, The Apothecary Diaries và Vinland Saga.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | The Apothecary Diaries Season 3 | Biên kịch chính |
| 2026 | The Apothecary Diaries Movie | Đạo diễn |
| 2025 | The Apothecary Diaries Season 2 | Biên kịch chính, Đạo diễn |
| 2023 | The Apothecary Diaries | Biên kịch chính, Đạo diễn, Phân cảnh |
| 2023 | Skip to Loafer | Phân cảnh |
| 2022 | Aoashi | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2022 | Ya Boy Kongming! | Phân cảnh |
| 2022 | Kakkou no Iinazuke | Phân cảnh |
| 2022 | Onipan! | Tác giả nguyên tác |
| 2021 | Vivy -Fluorite Eye's Song- | Phân cảnh |
| 2021 | Dr. Stone: Stone Wars | Phân cảnh |
| 2021 | Lupin the Third Part 6 | Họa sĩ hoạt họa chính, Phân cảnh |
| 2021 | Shin Chuuka Ichiban! 2nd Season | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Housekishou Richard-shi no Nazo Kantei | Phân cảnh |
| 2020 | Koukaku Kidoutai: SAC_2045 | Phân cảnh |
| 2019 | Vinland Saga | Phân cảnh |
| 2019 | Dr. Stone | Phân cảnh |
| 2019 | Kedama no Gonjirou | Phân cảnh |
| 2018 | Attack on Titan Season 3 | Phân cảnh |
| 2017 | The Ancient Magus' Bride | Layout, Đạo diễn, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Biên kịch chính |
| 2016 | The Ancient Magus' Bride: Those Awaiting a Star | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn, Phân cảnh, Biên kịch chính |
| 2015 | Hoozuki no Reitetsu OVA | Trợ lý đạo diễn |
| 2015 | Yowamushi Pedal Movie | Phân cảnh |
| 2015 | Rolling☆Girls | Phân cảnh |
| 2015 | Dededen | Trợ lý đạo diễn |
| 2014 | Hoozuki no Reitetsu | Trợ lý đạo diễn |
| 2013 | Tonari no Kaibutsu-kun: Tonari no Gokudou-kun | Trợ lý đạo diễn |
| 2012 | Natsume's Book of Friends Season 4 | Phân cảnh |
| 2012 | My Little Monster | Hoạt họa chính thứ hai, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Trợ lý đạo diễn |
| 2012 | Blood-C: The Last Dark | Đạo diễn tập |
| 2011 | Kimi ni Todoke: From Me to You Season 2 | Hoạt họa chính thứ hai, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Trợ lý đạo diễn |
| 2011 | Sengoku Basara Movie: The Last Party | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Omae Umasou da na | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Hiyokoi | Đạo diễn |
| 2009 | Kimi ni Todoke: From Me to You | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh, Trợ lý đạo diễn |
| 2009 | Sengoku Basara | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | RD Sennou Chousashitsu | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Strike Witches | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Zenryoku Usagi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Seirei no Moribito | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Piano no Mori | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Kaze no Shoujo Emily | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Kaze no Stigma | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2007 | Tokyo Marble Chocolate | Layout |
| 2006 | Death Note | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Welcome to the N.H.K. | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2006 | Toki wo Kakeru Shoujo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Yamato Nadeshiko Shichihenge♥ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Brave Story | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Witchblade | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2006 | Le Chevalier D'Eon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Red Garden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Giniro no Kami no Agito | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Hachimitsu to Clover | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Ginban Kaleidoscope | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Speed Grapher | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2005 | Kouchuu Ouja Mushiking: Mori no Tami no Densetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Hunter x Hunter: Greed Island Final | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Fantastic Children | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2004 | Mutsu Enmei Ryuu Gaiden: Shura no Toki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Gantz 2nd Stage | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Papuwa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | D.C.: Da Capo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Hungry Heart: Wild Striker | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2001 | Cosmic Baton Girl Comet-san☆ | Vẽ trung gian |
| Ryuugeshou no Shinobi | Đạo diễn |
Tác phẩm theo năm
200120142026
Tham khảo
- “Norihiro Naganuma”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Norihiro Naganuma”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Q140667627”. Wikidata. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.