
Nobuhiro Mutou
武藤 信宏
- họa sĩ hoạt họa
- đạo diễn
- 2005–nay
103Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 武藤 信宏 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, đạo diễn |
| Năm hoạt động | 2005–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Sousou no Frieren Steins;Gate Hunter x Hunter (2011) Frieren: Beyond Journey's End Season 2 |
Nobuhiro Mutou (武藤 信宏) là họa sĩ hoạt họa và đạo diễn. Nobuhiro Mutou đã tham gia 103 tác phẩm anime, trong đó có Sousou no Frieren, Steins;Gate và Hunter x Hunter (2011).
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Frieren: Beyond Journey's End Season 2 | Đạo diễn tập |
| 2025 | Call of the Night Season 2 | Đạo diễn tập |
| 2023 | Sousou no Frieren | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Kanojo ga Koushaku-tei ni Itta Riyuu | Đạo diễn tập |
| 2023 | Hyouken no Majutsushi ga Sekai wo Suberu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Alice Gear Aegis Expansion | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Call of the Night | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Tensai Ouji no Akaji Kokka Saisei Jutsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | My Song | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Magia Record: Puella Magi Madoka Magica Side Story Final Season | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Bishounen Tanteidan | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Magia Record: Puella Magi Madoka Magica Side Story Season 2 - The Eve of Awakening | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Getsuyoubi no Tawawa 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Deliver Police: Nishitokyo-shi Deliver Keisatsutai | Trợ lý đạo diễn |
| 2020 | Id:Invaded | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Magia Record: Puella Magi Madoka Magica Side Story | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2020 | Lapis Re:LiGHTs | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Carole & Tuesday | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2019 | Mob Psycho 100: Dai Ikkai Rei toka Soudansho Ian Ryokou - Kokoro Mitasu Iyashi no Tabi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Boogiepop wa Warawanai (2019) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Seishun Buta Yarou wa Bunny Girl Senpai no Yume wo Minai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Poputepipikku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Pokémon the Movie: The Power of Us | Đạo diễn tập |
| 2018 | Darling in the FranXX | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2018 | Kiratto Pri☆chan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Yakusoku no Nanaya Matsuri | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Fate/Extra: Last Encore - Illustrias Tendousetsu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Fate/Extra: Last Encore | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2018 | Time Driver: Bokura ga Kaita Mirai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | ACCA: 13-Territory Inspection Dept. | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập |
| 2017 | Ryuu no Haisha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | BanG Dream! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Uchiage Hanabi, Shita kara Miru ka? Yoko kara Miru ka? | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Mob Psycho 100 | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Nejimaki Seirei Senki: Tenkyou no Alderamin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Flying Witch | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | High School Fleet | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Occultic;Nine | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2016 | Baki: Most Evil Death Row Convicts Special Anime | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Kidou Keisatsu Patlabor: Reboot | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | One-Punch Man | Hoạt họa chính thứ hai, Đạo diễn tập |
| 2015 | Death Parade | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | Grisaia no Rakuen | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | One Punch Man Specials | Họa sĩ hoạt họa chính, Đạo diễn tập, Phân cảnh |
| 2015 | The iDOLM@STER Cinderella Girls | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | Space☆Dandy 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Zankyou no Terror | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2014 | Gochuumon wa Usagi desu ka? | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Akame ga Kill! | Hoạt họa chính thứ hai, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | SoniAni: Super Sonico The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Mitsuwano | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Steins;Gate Movie: Fuka Ryouiki no Dejà vu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hataraku Maou-sama! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Zettai Karen Children: The Unlimited - Hyoubu Kyousuke | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hunter x Hunter Movie 2: The Last Mission | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Arve Rezzle: Kikaijikake no Yousei-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Iron Man: Rise of Technovore | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | DPR Special Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Jormungand Season 2: Perfect Order | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Jormungand | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Amagami SS+ Plus | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Steins;Gate | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Hunter x Hunter (2011) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Hyouge Mono | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Mawaru Penguindrum | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | The iDOLM@STER | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Toaru Hikuushi e no Tsuioku | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Pretty Rhythm: Aurora Dream | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Naruto: Shippuuden Movie 5 - Blood Prison | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Fullmetal Alchemist: The Sacred Star of Milos | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | Supernatural The Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Sacred Seven | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Astarotte no Omocha! EX | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Astarotte no Omocha! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | R-15 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | X-Men | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Rio: Rainbow Gate! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Yojouhan Shinwa Taikei | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Rainbow: Nisha Rokubou no Shichinin | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Black Lagoon: Roberta's Blood Trail | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Trigun: Badlands Rumble | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Shiki | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Mitsudomoe | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | "Bungaku Shoujo" Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | "Bungaku Shoujo" Memoire | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Ore no Imouto ga Konnani Kawaii Wake ga Nai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Iron Man | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Toaru Kagaku no Railgun | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Aoi Bungaku Series | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Taishou Yakyuu Musume. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | RideBack | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Souten Kouro | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Nodame Cantabile: Paris-hen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Toradora! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Casshern Sins | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Shigofumi | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Mouryou no Hako | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Druaga no Tou: The Aegis of Uruk | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kurozuka | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Naruto: Shippuuden | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Gyakkyou Burai Kaiji: Ultimate Survivor | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Shakugan no Shana II (Second) | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2005 | Eyeshield 21 | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
200520162026
Tham khảo
- “Nobuhiro Mutou”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Nobuhiro Mutou”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.