
Naoto Abe
阿部 尚人
- họa sĩ hoạt họa
- 2006–nay
110Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 阿部 尚人 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 2006–nay |
| Tác phẩm tiêu biểu | Fullmetal Alchemist: Brotherhood Hunter x Hunter (2011) Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2 Gintama Movie 2: Kanketsu-hen - Yorozuya yo Eien Nare |
Naoto Abe (阿部 尚人) là họa sĩ hoạt họa. Naoto Abe đã tham gia 110 tác phẩm anime, trong đó có Fullmetal Alchemist: Brotherhood, Hunter x Hunter (2011) và Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2026 | Cardfight!! Vanguard 15-shuunen Kinen PV | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Alice to Therese no Maboroshi Koujou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Rakudai Majo: Fuuka to Yami no Majo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Vanitas no Karte Part 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Spy x Family Part 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Lycoris Recoil | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Shin Evangelion Movie:|| | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Shoujo☆Kageki Revue Starlight Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Ousama Ranking | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Vivy: Fluorite Eye's Song | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | 86 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | The Case Study of Vanitas | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Fate/Grand Order: Shuukyoku Tokuiten - Kani Jikan Shinden Solomon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Cider no You ni Kotoba ga Wakiagaru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Boku no Hero Academia 5th Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Misaki no Mayoiga | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | 2.43: Seiin Koukou Danshi Volley-bu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Gundam Breaker: Battlogue | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2020 | Dragon Quest: Dai no Daibouken (2020) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Vinland Saga | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Fate/Grand Order: Zettai Majuu Sensen Babylonia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Boku no Hero Academia the Movie 2: Heroes:Rising | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Tate no Yuusha no Nariagari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Carole & Tuesday | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Sarazanmai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Boogiepop wa Warawanai (2019) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Bokura no Nanokakan Sensou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | JoJo no Kimyou na Bouken Part 5: Ougon no Kaze | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Sora yori mo Tooi Basho | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Boku no Hero Academia 3rd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Hataraku Saibou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Hisone to Maso-tan | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Darling in the FranXX | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | B: The Beginning | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Release the Spyce | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | A.I.C.O. Incarnation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Persona 5 the Animation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Boku no Hero Academia 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Kekkai Sensen & Beyond | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Uchiage Hanabi, Shita kara Miru ka? Yoko kara Miru ka? | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Idol Jihen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Mob Psycho 100 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Magi: Sinbad no Bouken (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Boku no Hero Academia | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Shuumatsu no Izetta | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Fate/Grand Order: First Order | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | One Punch Man | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Noragami Aragoto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Death Parade | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Kokoro ga Sakebitagatterunda. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Kekkai Sensen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Classroom☆Crisis | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Noragami | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Buddy Complex | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Gintama Movie 2: Kanketsu-hen - Yorozuya yo Eien Nare | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Gin no Saji | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hunter x Hunter Movie 2: The Last Mission | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hunter x Hunter Movie 1: Phantom Rouge | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Kidou Senshi Gundam AGE: Memory of Eden | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Magi: The Labyrinth of Magic | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Zetsuen no Tempest | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Another | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Tari Tari | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Another: The Other - Inga | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Sword Art Online | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Aquarion Evol | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Senki Zesshou Symphogear | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Rinne no Lagrange Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Eureka Seven AO | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Eureka Seven AO: Jungfrau no Hanabana-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Hunter x Hunter (2011) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Gosick | Họa sĩ hoạt họa chính, Chỉ đạo hoạt họa |
| 2011 | Hanasaku Iroha | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | The iDOLM@STER | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2011 | No.6 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Level E | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Un-Go | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Ben-To | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Deadman Wonderland | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Deadman Wonderland: Akai Knife Tsukai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Kidou Senshi Gundam AGE | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | Softenni | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Angel Beats! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Saraiya Goyou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kami nomi zo Shiru Sekai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Angel Beats! Specials | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kidou Senshi Gundam 00 Movie: A Wakening of the Trailblazer | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Motto To LOVE-Ru | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Star Driver: Kagayaki no Takuto | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Heroman | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Fullmetal Alchemist: Brotherhood | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Darker than Black: Ryuusei no Gemini | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Koukyoushihen Eureka Seven: Pocket ga Niji de Ippai | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Seiken no Blacksmith | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Code Geass: Hangyaku no Lelouch R2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Kidou Senshi Gundam 00 Second Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Major Movie: Yuujou no Winning Shot | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Soul Eater | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Michiko to Hatchin | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Darker than Black: Kuro no Keiyakusha - Sakura no Hana no Mankai no Shita | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Mnemosyne: Mnemosyne no Musume-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2008 | Wagaya no Oinari-sama. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Kidou Senshi Gundam 00 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Darker than Black: Kuro no Keiyakusha | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Bokura no | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Hayate no Gotoku! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2007 | Bamboo Blade | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2007 | Kindaichi Shounen no Jikenbo Specials | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2006 | Le Chevalier D'Eon | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2006 | Negima!? | Họa sĩ hoạt họa chính |
Tác phẩm theo năm
200620162026
Tham khảo
- “Naoto Abe”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Naoto Abe”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.