

Munenori Nawa
名和 宗則
- đạo diễn
- họa sĩ hoạt họa
- 1995–2024
49Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 名和 宗則 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | đạo diễn, họa sĩ hoạt họa |
| Năm hoạt động | 1995–2024 |
| Trang web | twitter.com |
| Tác phẩm tiêu biểu | Shinseiki Evangelion That Time I Got Reincarnated as a Slime Gankutsuou Hinamatsuri |
Munenori Nawa (名和 宗則) là đạo diễn và họa sĩ hoạt họa. Munenori Nawa đã tham gia 49 tác phẩm anime, trong đó có Shinseiki Evangelion, That Time I Got Reincarnated as a Slime và Gankutsuou.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2024 | Synduality: Noir Part 2 | Đạo diễn tập |
| 2024 | The Irregular at Magic High School Season 3 | Đạo diễn tập |
| 2024 | Majo no Furo Life | Phân cảnh |
| 2023 | Synduality: Noir | Đạo diễn tập |
| 2022 | That Time I Got Reincarnated as a Slime: The Movie - Scarlet Bond | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2021 | Kiniro Mosaic: Thank You!! | Phân cảnh |
| 2021 | The Slime Diaries | Đạo diễn tập |
| 2020 | Somali and the Forest Spirit | Đạo diễn tập |
| 2020 | The Irregular at Magic High School: Visitor Arc | Đạo diễn tập |
| 2019 | Stars Align | Đạo diễn tập |
| 2018 | That Time I Got Reincarnated as a Slime | Phân cảnh |
| 2018 | Hinamatsuri | Đạo diễn tập |
| 2017 | Rewrite: Moon and Terra | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2016 | KINMOZA! Pretty Days | Trợ lý đạo diễn |
| 2016 | Rewrite | Phân cảnh |
| 2016 | Koukaku no Pandora | Đạo diễn |
| 2015 | Hello!! KINMOZA! | Trợ lý đạo diễn |
| 2014 | The Fruit of Grisaia | Phân cảnh, Đạo diễn tập |
| 2014 | Futsuu no Joshikousei ga "Locodol" Yattemita. | Phân cảnh |
| 2014 | Futsuu no Joshikousei ga "Locodol" Yattemita.: Nagarekawa, Annai Shitemita. | Đạo diễn |
| 2013 | Kiniro Mosaic | Phân cảnh |
| 2013 | Kono Naka ni Hitori, Imouto ga Iru!: Ani, Imouto, Koibito | Đạo diễn |
| 2012 | Nogizaka Haruka no Himitsu Finale ♪ | Phân cảnh |
| 2012 | Kono Naka ni Hitori, Imouto ga Iru! | Đạo diễn |
| 2011 | R-15 | Đạo diễn |
| 2010 | Fortune Arterial: Akai Yakusoku | Đạo diễn |
| 2010 | Kiss x Sis (TV) | Phân cảnh, Đạo diễn |
| 2009 | Nogizaka Haruka no Himitsu Purezza ♪ | Đạo diễn |
| 2008 | Nogizaka Haruka no Himitsu | Đạo diễn |
| 2008 | Kiss x Sis | Đạo diễn |
| 2007 | Nanatsu-iro★Drops | Phân cảnh |
| 2007 | Rental Magica | Phân cảnh |
| 2006 | Otome wa Boku ni Koishiteru | Đạo diễn |
| 2005 | D.C.S.S: Da Capo Second Season | Đạo diễn |
| 2005 | Otogi Juushi Akazukin OVA | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2005 | Growlanser IV: Wayfarer of the Time | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2004 | Gankutsuou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | D.C.: Da Capo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2003 | Mahoutsukai ni Taisetsu na Koto | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2002 | Turn A Gundam II: Gekkou Chou | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2002 | Asagiri no Miko | Chỉ đạo hoạt họa |
| 1997 | Slayers Great | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Kidou Senkan Nadesico | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Slayers Return | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1996 | Soreyuke! Uchuu Senkan Yamamoto Youko | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Shinseiki Evangelion | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1995 | Idol Project | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 1991 | Mahou no Princess Minky Momo: Yume wo Dakishimete | Họa sĩ hoạt họa chính |
| Gochuumon wa Usagi desu ka? Movie: We Are Family! | Trợ lý đạo diễn |
Tác phẩm theo năm
199120082024
Tham khảo
- “Munenori Nawa”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Munenori Nawa”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.