
Momoko Nagakawa
永川 桃子
- họa sĩ hoạt họa
- họa sĩ thiết kế nhân vật
- 2007–2024
80Tác phẩm tham gia
Từ Acino, bách khoa toàn thư anime
| Tên gốc | 永川 桃子 |
|---|---|
| Nghề nghiệp | họa sĩ hoạt họa, họa sĩ thiết kế nhân vật |
| Năm hoạt động | 2007–2024 |
| Tác phẩm tiêu biểu | Natsume's Book of Friends Season 5 Fate/Zero 2nd Season Kono Subarashii Sekai ni Shukufuku wo! Movie: Kurenai Densetsu Blue Giant |
Momoko Nagakawa (永川 桃子) là họa sĩ hoạt họa và họa sĩ thiết kế nhân vật. Momoko Nagakawa đã tham gia 80 tác phẩm anime, trong đó có Natsume's Book of Friends Season 5, Fate/Zero 2nd Season và Kono Subarashii Sekai ni Shukufuku wo! Movie: Kurenai Densetsu.
Tham gia sản xuất
| Năm | Anime | Vị trí |
|---|---|---|
| 2024 | Karasu wa Aruji wo Erabanai | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2023 | Blue Giant | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2023 | Mahoutsukai no Yome Season 2 | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2023 | Jijou wo Shiranai Tenkousei ga Guigui Kuru. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2022 | Cool Doji Danshi | Tổng chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | That Time I Got Reincarnated as a Slime: The Movie - Scarlet Bond | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2022 | Eternal Boys | Thiết kế nhân vật |
| 2021 | Aria the Crepuscolo | Trợ lý chỉ đạo hoạt họa |
| 2021 | Ai no Utagoe wo Kikasete | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Kyuuketsuki Sugu Shinu | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2021 | Super Crooks | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2019 | Kono Subarashii Sekai ni Shukufuku wo! Movie: Kurenai Densetsu | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2019 | Majimoji Rurumo: Kanketsu-hen | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2019 | Hangyakusei Million Arthur 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Darling in the FranXX | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Chiisana Eiyuu: Kani to Tamago to Toumei Ningen | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2018 | Hero Mask | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2017 | Fairy Tail Movie 2: Dragon Cry | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | Shoukoku no Altair | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2017 | The Royal Tutor | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Natsume's Book of Friends Season 5 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2016 | Macross Δ | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2016 | Rewrite | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Yamada-kun to 7-nin no Majo | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Boruto: Naruto the Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Tokyo Ghoul: "Jack" | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2015 | Shimoneta to Iu Gainen ga Sonzai Shinai Taikutsu na Sekai | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Wake Up, Girls! Seishun no Kage | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Sore ga Seiyuu! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2015 | Tokyo Ghoul √A | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2015 | Houkago no Pleiades (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Barakamon | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Zankyou no Terror | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Space☆Dandy | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | The Last: Naruto the Movie | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Tokyo Ghoul | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Fairy Tail Series 2 | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2014 | Persona 3 the Movie 2: Midsummer Knight's Dream | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2014 | Wake Up, Girls! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Kingdom 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Kill la Kill | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2013 | SKET Dance: Imouto no Nayami ni Nayamu Ani ni Nayamu Imouto to Sono Nakama-tachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Persona 3 the Movie 1: Spring of Birth | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Senyuu. | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Haiyore! Nyaruko-san W | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Date A Live | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Hayate the Combat Butler! Cuties | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2013 | Namiuchigiwa no Muromi-san | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2013 | Vividred Operation | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Fate/Zero 2nd Season | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | One Piece Film: Z | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Magi: The Labyrinth of Magic | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | JoJo no Kimyou na Bouken (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Tsuritama | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Sword Art Online | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Kimi no Iru Machi: Tasogare Kousaten | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | The iDOLM@STER Shiny Festa | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Black★Rock Shooter (TV) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Code:Breaker | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2012 | Sacred Seven: Shirogane no Tsubasa | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2012 | Chousoku Henkei Gyrozetter | Chỉ đạo hoạt họa |
| 2012 | Stitch to Suna no Wakusei | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | SKET Dance | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2011 | C: The Money of Soul and Possibility Control | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kaichou wa Maid-sama! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Tegamibachi Reverse | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Break Blade Movie 2: Ketsubetsu no Michi | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2010 | Toaru Majutsu no Index II | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Kaibutsu Oujo (OVA) | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Dance in the Vampire Bund | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Konchuu Monogatari Mitsubachi Hutch: Yuuki no Melody | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Mayoi Neko Overrun! | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Ookamikakushi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2010 | Quiz Magic Academy: The Original Animation 2 | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2009 | Toaru Kagaku no Railgun | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Tegamibachi | Họa sĩ hoạt họa chính |
| 2009 | Yatterman the Movie: Shin Yattermecha Dai Shuugou! Omocha no Kuni de Dai Ketsudan da Koron | Hoạt họa chính thứ hai |
| 2008 | Yatterman | Vẽ trung gian |
| 2008 | Yatterman Specials | Vẽ trung gian |
| 2007 | Naruto: Shippuuden | Chỉ đạo hoạt họa |
Tác phẩm theo năm
200720162024
Tham khảo
- “Momoko Nagakawa”. Shikimori. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- “Momoko Nagakawa”. MyAnimeList. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
Dữ kiện trong trang lấy từ các cơ sở dữ liệu nêu trên. Phần chữ do Acino viết với sự hỗ trợ của AI, chỉ dựa trên các dữ kiện đó.